Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hapoel Ironi Kiryat Shmona - Maccabi Netanya · 29.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
66’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.05
24%
Sở hữu bóng
76%
0
Tổng số cú sút
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona
Maccabi Netanya Maccabi Netanya
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona
Maccabi Netanya Maccabi Netanya
#
Bàn thắng
  • 9 Ugarriza A. Ugarriza A.
    18
  • Mordechai Y. Mordechai Y.
    10
  • 19 Rumi M. Rumi M.
    4
  • 70 Martinez C. Martinez C.
    4
  • 15 Shirdzki A. Shirdzki A.
    3
#
Bàn thắng
  • 99 Bilu O. Bilu O.
    11
  • 8 Davo Davo
    8
  • Zaarura B. Zaarura B.
    7
  • 33 Levi M. Levi M.
    6
  • 96 Harris W. Harris W.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hapoel Ironi Kiryat Shmona FC và Maccabi Netanya FC là 0-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Hapoel Ironi Kiryat Shmona FC chơi trên sân nhà, Hapoel Ironi Kiryat Shmona FC đã thắng 8 trận, có 3 trận hòa trong khi Maccabi Netanya FC thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-27 nghiêng về phía Hapoel Ironi Kiryat Shmona FC.

Trong 42 lần gặp nhau gần đây, Hapoel Ironi Kiryat Shmona FC đã thắng 14 trận, có 10 trận hòa trong khi Maccabi Netanya FC thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 57-53 nghiêng về phía Maccabi Netanya FC.

Trận thắng gần đây nhất của Hapoel Ironi Kiryat Shmona FC trước Maccabi Netanya FC trên sân nhà là ở năm 2021.

Thành tích sân khách của Maccabi Netanya FC mùa giải này là: 6-0-7.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hapoel Ironi Kiryat Shmona và Maccabi Netanya, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Israel), được lên lịch vào 29.04 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hapoel Ironi Kiryat Shmona

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hapoel Ironi Kiryat Shmona không vẽ

Hapoel Ironi Kiryat Shmona

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Hapoel Ironi Kiryat Shmona không vẽ

Hapoel Ironi Kiryat Shmona Maccabi Netanya

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Maccabi Netanya

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Maccabi Netanya không vẽ

Maccabi Netanya

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Maccabi Netanya không vẽ

Hapoel Ironi Kiryat Shmona

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Hapoel Ironi Kiryat Shmona trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Hapoel Petah Tikva Hapoel Petah Tikva 26 37 9 10 7 41:36
7
Maccabi Netanya Maccabi Netanya 26 35 10 5 11 45:55
8
Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin 26 32 8 8 10 27:35
9
Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona 26 27 7 6 13 37:46
10
Hapoel Haifa Hapoel Haifa 26 25 6 7 13 31:44
Premier League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Maccabi Netanya Maccabi Netanya 33 48 14 6 13 59:63
2
Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona 33 40 11 7 15 50:53
3
Ironi Tiberias Ironi Tiberias 33 36 12 8 13 45:56
4
Hapoel Haifa Hapoel Haifa 33 34 8 10 15 39:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Tư 29 tháng 4 2026
Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona
Maccabi Netanya Maccabi Netanya
Thống Kê Chính
0
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.05
24%
Sở hữu bóng
76%
0
Tổng số cú sút
1
73% 8/11
Đường chuyền
32/38 84%
0
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
0
Tổng số cú sút
1
0
Cú sút trong Vùng
1
0
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
73% 8/11
Đường chuyền
32/38 84%
67% 2/3
Đường Chuyền Dài
1/2 50%
50% 2/4
Đường chuyền ở phần ba cuối
1/4 25%
0
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.01
22% 2/9
Chuyền bóng
7/24 29%
Tấn công
1
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
2
0
Đá phạt
1
0
Đá phạt góc
1
1
Ném biên
3
Phòng thủ
1
Fouls
0
2
Thẻ vàng
2
1
Trận đấu tay đôi thắng
3
2
Phá bóng
1
2
Cắt bóng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hapoel Ironi Kiryat Shmona Hapoel Ironi Kiryat Shmona
Maccabi Netanya Maccabi Netanya
#
Bàn thắng
  • 9 Ugarriza A. Ugarriza A.
    18
  • Mordechai Y. Mordechai Y.
    10
  • 19 Rumi M. Rumi M.
    4
  • 70 Martinez C. Martinez C.
    4
  • 15 Shirdzki A. Shirdzki A.
    3
  • Simantov M. Simantov M.
    2
  • Halabi J. Halabi J.
    2
  • 23 Ben David S. Ben David S.
    1
  • 51 Avraham A. Avraham A.
    1
  • 17 Dervish O. Dervish O.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Bilu O. Bilu O.
    11
  • 8 Davo Davo
    8
  • Zaarura B. Zaarura B.
    7
  • 33 Levi M. Levi M.
    6
  • 96 Harris W. Harris W.
    5
  • 22 Tavares H. Tavares H.
    5
  • 3 Keller R. Keller R.
    2
  • Shamir O. Shamir O.
    2
  • 6 Konate B. Konate B.
    2
  • 9 Plakushchenko M. Plakushchenko M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 1.02 - 0.13 8 34/39(87%) - -
player-stats-img
Levi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.03 - 0.3 1 28/33(85%) - -
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 79/82(96%) - -
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.03 - 0.03 1 42/44(95%) 1 -
player-stats-img
Bikel J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 19 - 0.02 - 0.01 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.23 - 0.07 3 19/23(83%) - -
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 18 - 0.02 - 0.02 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 19 - - - 0.09 - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 71 - 0.02 - 0.06 1 16/26(62%) - -
player-stats-img
Avraham D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 58 - 0.07 - - 1 13/15(87%) 1 -
player-stats-img
Pacheco F.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 75 - 0.21 - 0.01 3 11/18(61%) - -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 72 - - - 0.02 - 42/46(91%) 1 -
player-stats-img
Diomande G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2 0.77 2 4 - 6 2
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.42 1 1 1 2 1
player-stats-img
Pacheco F.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.51 1 1 - 2 1
player-stats-img
Avraham D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bikel J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Levi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - - 1
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Diomande G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 34/39(87%) - 1 - 0.13 20/23(87%) 63 5/7(71%) 1/1(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Pacheco F.
Phía trước player-stats-team-img
7 11/18(61%) - 1 - 0.01 5/9(56%) 36 - - - 1 -
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
6 19/23(83%) 1 1 - 0.07 7/11(64%) 36 1/1(50%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/26(62%) - - - 0.06 2/9(22%) 42 2/2(100%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Avraham D.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/15(87%) - - - - 3/4(75%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/15(87%) - - - 0.09 3/3(100%) 27 - - - - -
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 79/82(96%) - - - - 1/3(33%) 92 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Levi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.3 10/14(71%) 47 4/5(80%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Bikel J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - 0.01 4/6(67%) 19 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.02 8/12(67%) 28 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Diomande G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/46(91%) - - - 0.02 8/8(100%) 63 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/44(95%) - - - 0.03 12/12(100%) 54 4/4(100%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bilu O.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 3 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Jaber K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 2 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Davo
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Pacheco F.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Avraham D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Konate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 1 - 1 -
player-stats-img
Cyprien W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Levi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Ouattara A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Bikel J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Diomande G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Keller R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Tavares H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close