Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Moss - Kristiansund BK · 28.08.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 4
goals-icon
Olsen M. (Willumsson B.)
89’
0 : 4
goals-icon
Ceide M. (Ulvestad D.)
89’
0 : 4
goals-icon
Alvheim L. (Isaksen J.)
(Potur A.) Stavdal O.
change-icon
87’
1 : 3
75’
0 : 4
goals-icon
Sivertsen O. (Gjertsen T.)
(Hapnes A.) Jakobsen T.
change-icon
73’
1 : 3
(Soares Braga C.) Farah Ali A.
change-icon
73’
1 : 3
(Gjesdal H.) Hoffmann I.
change-icon
73’
1 : 3
61’
0 : 4
goals-icon
Aasbak C. (Rakneberg M.)
49’
0 : 3
goals-icon
Gjertsen T. (Willumsson B.)
0 : 2
Hiệp 1
42’
0 : 2
38’
1 : 1
21’
0 : 1
goals-icon
Willumsson B. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

30%
Sở hữu bóng
70%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
4
5
Sút xa khung thành
4
2
Thủ môn cứu thua
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Moss Moss
Kristiansund BK Kristiansund BK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Moss Moss
Kristiansund BK Kristiansund BK
#
Bàn thắng
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    10
  • 7 Pedersen S. Pedersen S.
    9
  • 7 Alexandersson N. Alexandersson N.
    4
  • 9 Stensrud A. Stensrud A.
    4
  • 11 Jakobsen T. Jakobsen T.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Stokke B. Stokke B.
    16
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    7
  • 18 Rakneberg M. Rakneberg M.
    5
  • 5 Ulvestad D. Ulvestad D.
    4
  • 14 Broholm M. Broholm M.
    4

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Moss FK ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Kristiansund BK ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Moss FK đã không ghi bàn 3 trận trong 10 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhất quốc gia mùa bóng năm nay.

Kristiansund BK đã không ghi bàn 2 trận trong 8 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng nhất quốc gia mùa bóng năm nay.

Thành tích sân khách của Kristiansund BK mùa giải này là: 1-3-4.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Moss vs Kristiansund BK trong Na Uy Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 28.08 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Moss Kristiansund BK bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Moss

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Moss trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Moss

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Moss trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kristiansund BK

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kristiansund BK trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kristiansund BK

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kristiansund BK in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Moss

3 / 10 trận đấu cuối cùng Moss trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Moss

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Moss chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1st Division
# Đội T Dim T V Đ B
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 52 16 4 10 53:39
4
Kristiansund BK Kristiansund BK 30 50 14 8 8 56:38
5
Start Start 30 46 12 10 8 49:36
9
Raufoss Raufoss 30 38 10 8 12 35:36
10
Moss Moss 30 38 10 8 12 37:40
11
Sandnes Ulf Sandnes Ulf 30 37 10 7 13 42:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Hai 28 tháng 8 2023
Na Uy

Na Uy, Moss,

Melløs Stadion

Trọng tài
Sletner Harald Rovig Na Uy
30%
Sở hữu bóng
70%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
4
5
Sút xa khung thành
4
2
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
5
Fouls
8
1
Thẻ vàng
0
Khác
10
Ném phạt thành công
5
10
Đá phạt góc
5
13
Ném biên
17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Moss Moss
Kristiansund BK Kristiansund BK
#
Bàn thắng
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    10
  • 7 Pedersen S. Pedersen S.
    9
  • 7 Alexandersson N. Alexandersson N.
    4
  • 9 Stensrud A. Stensrud A.
    4
  • 11 Jakobsen T. Jakobsen T.
    3
  • 7 Farah Ali A. Farah Ali A.
    2
  • 2 Andresen M. Andresen M.
    2
  • 4 Gjesdal H. Gjesdal H.
    1
  • 27 Haugli S. Haugli S.
    1
  • 6 Hapnes A. Hapnes A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Stokke B. Stokke B.
    16
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    7
  • 18 Rakneberg M. Rakneberg M.
    5
  • 5 Ulvestad D. Ulvestad D.
    4
  • 14 Broholm M. Broholm M.
    4
  • 19 Alvheim L. Alvheim L.
    4
  • 7 Gjertsen T. Gjertsen T.
    3
  • 27 Kartum S. Kartum S.
    3
  • 11 Sivertsen O. Sivertsen O.
    3
  • 10 Mawa M. Mawa M.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close