Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lviv - Kryvbas · 18.03.2023

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 18
Th 7 18 thg 3 2023 - 08:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Fernandes Alves H.) Vovkun A.
change-icon
90+2’
3 : 2
90+2’
2 : 3
goals-icon
Stetskov T. (Zaderaka M.)
87’
2 : 2
80’
1 : 3
goals-icon
Ponedelnik A. (Ustymenko D.)
78’
1 : 2
goals-icon
Kapic R. (Khomchenovsky D.)
74’
1 : 1
(Alibekov A.) Souza M.
change-icon
72’
1 : 1
65’
0 : 2
65’
1 : 1
(Svrznjak I.) Eseola A.
change-icon
57’
1 : 1
(Antonio L.) Milchenko A.
change-icon
57’
1 : 1
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Zaderaka M. (Mykytyshyn A.)
46’
0 : 2
goals-icon
Banada Y. (Prykhodko K.)
(Silva Souza G.) Bogunov Y.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
42’
0 : 2
38’
0 : 2
31’
0 : 2
20’
0 : 1
goals-icon
Kapic R. (Hình phạt)
19’
1 : 0
17’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
3
4
Những cú sút vào khung thành
2
8
Sút xa khung thành
1
Kỷ luật
10
Fouls
15
0
Thẻ đỏ
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lviv Lviv
Kryvbas Kryvbas
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lviv Lviv
Kryvbas Kryvbas
#
Bàn thắng
  • 77 Bugay V. Bugay V.
    4
  • 11 Bogunov Y. Bogunov Y.
    2
  • 20 Svrznjak I. Svrznjak I.
    2
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    2
  • 7 Belyaev O. Belyaev O.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Kapic R. Kapic R.
    6
  • 27 Debelko R. Debelko R.
    4
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    2
  • 55 Stetskov T. Stetskov T.
    2
  • 15 Vernydub V. Vernydub V.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

FC Kryvbas Kryvyi Rih đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Bạn có biết rằng FC Lviv ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Kryvbas Kryvyi Rih ghi 42% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

FC Kryvbas Kryvyi Rih đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

FC Lviv đã không ghi bàn 2 trận trong 7 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Lviv và Kryvbas, là một phần của Giải Ngoại hạng (Ukraina), được lên lịch vào 18.03 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Lviv

9 / 10 of last matches Lviv in all competitions had less than 3 goals

Lviv

9 / 10 of last matches Lviv in Giải Ngoại hạng had less than 3 goals

Kryvbas

8 / 10 of last matches Kryvbas in all competitions had less than 3 goals

Kryvbas

9 / 10 of last matches Kryvbas in Giải Ngoại hạng had less than 3 goals

Lviv

9 / 10 of last matches Lviv in all competitions had less than 2 goals

Lviv

9 / 10 of last matches Lviv in Giải Ngoại hạng had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
6
Oleksandriya Oleksandriya 30 44 10 14 6 42:39
7
Kryvbas Kryvbas 30 41 12 5 13 26:30
8
Kolos-Kovalivka Kolos-Kovalivka 30 36 10 6 14 23:36
14
Inhulets Petrove Inhulets Petrove 30 31 8 7 15 22:34
15
Metalist Kharkiv Metalist Kharkiv 30 22 5 7 18 27:58
16
Lviv Lviv 30 13 3 4 23 18:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 18 tháng 3 2023
Ukraina

Ukraina, Lviv,

Skif Stadium

Trọng tài
Aranovskiy Yevhen Ukraina
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
3
4
Những cú sút vào khung thành
2
8
Sút xa khung thành
1
Kỷ luật
10
Fouls
15
0
Thẻ đỏ
1
3
Thẻ vàng
4
Khác
19
Ném phạt thành công
10
1
Đá phạt góc
2
25
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lviv Lviv
Kryvbas Kryvbas
#
Bàn thắng
  • 77 Bugay V. Bugay V.
    4
  • 11 Bogunov Y. Bogunov Y.
    2
  • 20 Svrznjak I. Svrznjak I.
    2
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    2
  • 7 Belyaev O. Belyaev O.
    1
  • 29 Nich N. Nich N.
    1
  • 33 Milchenko A. Milchenko A.
    1
  • 55 Krushynskyi B. Krushynskyi B.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Kapic R. Kapic R.
    6
  • 27 Debelko R. Debelko R.
    4
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    2
  • 55 Stetskov T. Stetskov T.
    2
  • 15 Vernydub V. Vernydub V.
    1
  • 9 Khoblenko O. Khoblenko O.
    1
  • 23 Lunov M. Lunov M.
    1
  • 29 Prykhodko K. Prykhodko K.
    1
  • 77 Ponedelnik A. Ponedelnik A.
    1
  • 97 Korablin T. Korablin T.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close