Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kryvbas - Rukh Vinnyky · 19.04.2026

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 24
CN 19 thg 4 2026 - 06:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 1
goals-icon
Sebro D. (Andriy K.)
(Dibango Y.) Bekavac A.
change-icon
85’
4 : 0
(Mendoza G.) Mulyk V.
change-icon
85’
4 : 0
84’
3 : 1
80’
3 : 1
goals-icon
Tutti (De Paula T.)
(Lin B.) Maya J.
change-icon
80’
4 : 0
79’
4 : 0
76’
3 : 1
goals-icon
Kvas K. (Prytula O.)
74’
3 : 1
67’
3 : 0
62’
3 : 0
(Paraco C.) Seck A.
change-icon
59’
3 : 0
58’
2 : 1
54’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Almazbekov B. (dos Santos Chrisp K.)
46’
2 : 1
goals-icon
Yuriyovych M. (Diallo S.)
46’
2 : 1
goals-icon
Neves Alves I. (Sliusar D.)
(Kamenskyi O.) Herbert G.
change-icon
46’
3 : 0
Hiệp 1
45+4’
2 : 0
45+1’
1 : 1
25’
1 : 1
(Araujo A.) Shevchenko Y.
change-icon
16’
2 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Tovarnytskyi O.
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

64%
Sở hữu bóng
36%
15
Tổng số cú sút
1
7
Những cú sút vào khung thành
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kryvbas Kryvbas
Rukh Vinnyky Rukh Vinnyky
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kryvbas Kryvbas
Rukh Vinnyky Rukh Vinnyky
#
Bàn thắng
  • 7 Mendoza G. Mendoza G.
    10
  • 9 Paraco C. Paraco C.
    8
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    7
  • 16 Lin B. Lin B.
    3
  • 8 Shevchenko Y. Shevchenko Y.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Roman V. Roman V.
    4
  • 10 Neves Alves I. Neves Alves I.
    3
  • 10 Prytula O. Prytula O.
    1
  • 7 Dos Santos Chrisp K. Dos Santos Chrisp K.
    1
  • 23 Kopyna Y. Kopyna Y.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, FC Kryvbas Kryvyi Rih đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Rukh Lviv thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía FC Rukh Lviv.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của FC Kryvbas Kryvyi Rih) và 0-0 (sân của FC Rukh Lviv).

Ở Giải vô địch quốc gia, FC Rukh Lviv đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng FC Kryvbas Kryvyi Rih ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng FC Kryvbas Kryvyi Rih ghi 9% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Kryvbas vs Rukh Vinnyky trong Ukraina Giải Ngoại hạng sẽ bắt đầu vào 19.04 lúc 06:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Kryvbas Rukh Vinnyky bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Kryvbas

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kryvbas trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kryvbas

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kryvbas trong Giải Ngoại hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kryvbas

2 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại hạng

Rukh Vinnyky

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rukh Vinnyky trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rukh Vinnyky

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Rukh Vinnyky in Giải Ngoại hạng kết thúc trong thất bại

Kryvbas

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kryvbas không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Kolos-Kovalivka Kolos-Kovalivka 30 49 13 10 7 30:25
7
Kryvbas Kryvbas 30 48 13 9 8 53:46
8
Zorya Luhansk Zorya Luhansk 30 46 12 10 8 42:36
13
FK Kudrivka FK Kudrivka 30 28 7 7 16 32:48
14
Rukh Vinnyky Rukh Vinnyky 30 21 6 3 21 20:51
15
Oleksandriya Oleksandriya 30 17 3 8 19 24:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
Ukraina

Ukraina, Kryvyi Rih,

Hirnyk Stadium

Trọng tài
Tsybulko Jevgeny Ukraina
Kryvbas Kryvbas
Rukh Vinnyky Rukh Vinnyky
Thống Kê Chính
64%
Sở hữu bóng
36%
15
Tổng số cú sút
1
7
Những cú sút vào khung thành
0
7
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
5
Cú sút
15
Tổng số cú sút
1
7
Những cú sút vào khung thành
0
8
Sút xa khung thành
1
Tấn công
0
Ngoại vi
4
9
Đá phạt
10
7
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
10
Fouls
12
3
Thẻ vàng
5
0
Thẻ đỏ
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kryvbas Kryvbas
Rukh Vinnyky Rukh Vinnyky
#
Bàn thắng
  • 7 Mendoza G. Mendoza G.
    10
  • 9 Paraco C. Paraco C.
    8
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    7
  • 16 Lin B. Lin B.
    3
  • 8 Shevchenko Y. Shevchenko Y.
    3
  • 14 Seck A. Seck A.
    2
  • 21 Kamenskyi O. Kamenskyi O.
    1
  • 6 Konate B. Konate B.
    1
  • 4 Vilivald V. Vilivald V.
    1
  • 2 Jurcec J. Jurcec J.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Roman V. Roman V.
    4
  • 10 Neves Alves I. Neves Alves I.
    3
  • 10 Prytula O. Prytula O.
    1
  • 7 Dos Santos Chrisp K. Dos Santos Chrisp K.
    1
  • 23 Kopyna Y. Kopyna Y.
    1
  • 14 Sergeevich K. Sergeevich K.
    1
  • 30 De Paula T. De Paula T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close