Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Oulu - KTP Kotka · 27.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 3
86’
0 : 3
goals-icon
Glasson M. (Forsell P.)
82’
1 : 2
(Kaukua T.) Ghezali L.
change-icon
78’
1 : 2
75’
0 : 2
goals-icon
Makela J. (Toivonen A.)
72’
0 : 2
goals-icon
Lehtiranta J. (Sumusalo M.)
72’
0 : 2
64’
0 : 2
goals-icon
Tarvonen A. (Rangel)
(Korkko J.) Rennicks J.
change-icon
60’
1 : 1
(Jatta M.) Ojala M.
change-icon
60’
1 : 1
59’
0 : 2
54’
1 : 1
52’
0 : 1
goals-icon
Rangel (Hình phạt)
0 : 0
Hiệp 1
19’
0 : 1
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.57
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
62%
Sở hữu bóng
38%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Oulu AC Oulu
KTP Kotka KTP Kotka
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Oulu AC Oulu
KTP Kotka KTP Kotka
#
Bàn thắng
  • 26 Korkko J. Korkko J.
    6
  • 14 Jokelainen N. Jokelainen N.
    5
  • 9 Rennicks J. Rennicks J.
    5
  • 7 Ndione M. Ndione M.
    2
  • 6 Paananen J. Paananen J.
    2
#
Bàn thắng
  • 99 Rangel Rangel
    8
  • 14 Seck A. Seck A.
    6
  • 9 Tarvonen A. Tarvonen A.
    3
  • 10 Forsell P. Forsell P.
    3
  • 19 Glasson M. Glasson M.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Oulu và FC KTP Kotka là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi AC Oulu chơi trên sân nhà, AC Oulu đã thắng 10 trận, có 6 trận hòa trong khi FC KTP Kotka thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 34-22 nghiêng về phía AC Oulu.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, AC Oulu đã thắng 19 trận, có 8 trận hòa trong khi FC KTP Kotka thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 55-36 nghiêng về phía AC Oulu.

Trận thắng gần đây nhất của FC KTP Kotka trên sân của AC Oulu là ở năm 2019.

AC Oulu đã thắng 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu AC Oulu vs KTP Kotka trong Phần Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 27.09 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu AC Oulu KTP Kotka bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

AC Oulu

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AC Oulu trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AC Oulu

5 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Oulu in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

KTP Kotka

1 / 10 của trận đấu cuối cùng KTP Kotka trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

KTP Kotka

1 / 10 của trận đấu cuối cùng KTP Kotka trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AC Oulu

3 / 10 trận đấu cuối cùng AC Oulu trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

KTP Kotka

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số KTP Kotka trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Veikkausliiga 2025, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Vaasan Palloseura Vaasan Palloseura 27 31 8 7 12 37:42
2
Mariehamn Mariehamn 27 32 8 8 11 34:53
4
AC Oulu AC Oulu 27 27 8 3 16 35:53
5
KTP Kotka KTP Kotka 27 21 5 6 16 31:61
6
Haka Haka 27 17 4 5 18 30:50
Veikkausliiga 2025
# Đội T Dim T V Đ B
9
Mariehamn Mariehamn 22 21 5 6 11 25:48
10
AC Oulu AC Oulu 22 18 5 3 14 30:48
11
Haka Haka 22 16 4 4 14 27:43
12
KTP Kotka KTP Kotka 22 14 3 5 14 24:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 27 tháng 9 2025
Phần Lan

Phần Lan, Oulu,

Raatti Stadion

Trọng tài
Joona Kontinen Brazil - Brazil
AC Oulu AC Oulu
KTP Kotka KTP Kotka
Thống Kê Chính
0.57
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
62%
Sở hữu bóng
38%
11
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
4
85% 433/509
Đường chuyền
235/312 75%
6
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
4
0.32
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.13
6
Sút xa khung thành
1
7
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
3
2
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
85% 433/509
Đường chuyền
235/312 75%
41% 21/51
Đường Chuyền Dài
13/51 25%
69% 93/135
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/96 63%
0.51
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.44
9% 3/33
Chuyền bóng
2/13 15%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
0
Ngoại vi
1
16
Đá phạt
11
6
Đá phạt góc
5
24
Ném biên
6
Phòng thủ
11
Fouls
16
3
Thẻ vàng
3
46
Trận đấu tay đôi thắng
43
79% 11/14
Tranh bóng
7/11 64%
7
Cắt bóng
9
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
2.13
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.32
0.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Oulu AC Oulu
KTP Kotka KTP Kotka
#
Bàn thắng
  • 26 Korkko J. Korkko J.
    6
  • 14 Jokelainen N. Jokelainen N.
    5
  • 9 Rennicks J. Rennicks J.
    5
  • 7 Ndione M. Ndione M.
    2
  • 6 Paananen J. Paananen J.
    2
  • 22 Kaukua T. Kaukua T.
    2
  • 4 Koskela M. Koskela M.
    2
  • 39 Harrison S. Harrison S.
    2
  • 10 Barrow D. Barrow D.
    1
  • 16 Kemppainen O. Kemppainen O.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Rangel Rangel
    8
  • 14 Seck A. Seck A.
    6
  • 9 Tarvonen A. Tarvonen A.
    3
  • 10 Forsell P. Forsell P.
    3
  • 19 Glasson M. Glasson M.
    2
  • 6 Tahmbi N. Tahmbi N.
    2
  • 10 Weckstrom L. Weckstrom L.
    2
  • 21 Sumusalo M. Sumusalo M.
    1
  • 11 Lahdensuo T. Lahdensuo T.
    1
  • 17 Manga T. Manga T.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close