Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tokyo - Kyoto Sanga · 24.08.2025

Giải bóng J.League

Giải bóng J.League

Vòng 27
CN 24 thg 8 2025 - 06:00
Hoàn thành
0
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Tawaratsumida K.) Kominato T.
change-icon
84’
1 : 4
(Hashimoto K.) Tokiwa K.
change-icon
84’
1 : 4
84’
0 : 5
goals-icon
Okugawa M. (Papagaio)
84’
0 : 5
goals-icon
Nagasawa S. (Matsuda T.)
81’
0 : 4
goals-icon
Papagaio (Matsuda T.)
(Koizumi K.) Higashi K.
change-icon
77’
1 : 3
71’
0 : 4
goals-icon
Sugai H. (Fukuda S.)
71’
0 : 4
goals-icon
Nakano R. (Takeda S.)
(Nakagawa T.) Marcelo Ryan
change-icon
63’
1 : 3
(Nozawa L.) Guilherme M.
change-icon
63’
1 : 3
63’
0 : 4
goals-icon
Yamada F. (Hara T.)
52’
0 : 4
0 : 3
Hiệp 1
45+4’
1 : 3
45+4’
1 : 3
45’
0 : 3
goals-icon
Suzuki Y. (Hirato T.)
31’
1 : 2
31’
0 : 3
13’
0 : 2
goals-icon
Papagaio (Hình phạt)
8’
0 : 1
goals-icon
Papagaio (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.53
71%
Sở hữu bóng
29%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tokyo Tokyo
Kyoto Sanga Kyoto Sanga
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tokyo Tokyo
Kyoto Sanga Kyoto Sanga
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    8
  • 16 Sato K. Sato K.
    7
  • 26 Nagakura M. Nagakura M.
    5
  • 22 Endo K. Endo K.
    5
  • 7 Anzai S. Anzai S.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Papagaio Papagaio
    19
  • 11 Marco Tulio Marco Tulio
    7
  • 7 Okugawa M. Okugawa M.
    7
  • 18 Hara T. Hara T.
    5
  • 24 Kawasaki S. Kawasaki S.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Tokyo và Kyoto Sanga FC là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi FC Tokyo chơi trên sân nhà, FC Tokyo đã thắng 7 trận, có 3 trận hòa trong khi Kyoto Sanga FC thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-7 nghiêng về phía FC Tokyo.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, FC Tokyo đã thắng 12 trận, có 6 trận hòa trong khi Kyoto Sanga FC thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-27 nghiêng về phía FC Tokyo.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của FC Tokyo) và 3-0 (sân của Kyoto Sanga FC).

Bạn có biết rằng FC Tokyo ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Tokyo vs Kyoto Sanga trong Nhật Bản Giải bóng J.League sẽ bắt đầu vào 24.08 lúc 06:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Tokyo Kyoto Sanga bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Tokyo

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tokyo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Tokyo

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Tokyo in Giải bóng J.League kết thúc trong thất bại

Kyoto Sanga

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kyoto Sanga trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kyoto Sanga

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kyoto Sanga trong Giải bóng J.League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Kyoto Sanga

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng J.League

Tokyo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Tokyo trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol 38 75 21 12 5 60:34
3
Kyoto Sanga Kyoto Sanga 38 68 19 11 8 62:40
4
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 38 68 20 8 10 46:28
10
Cerezo Osaka Cerezo Osaka 38 52 14 10 14 60:57
11
Tokyo Tokyo 38 50 13 11 14 41:48
12
Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 38 48 12 12 14 34:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Chủ Nhật 24 tháng 8 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Tokyo,

Ajinomoto Stadium

Trọng tài
Barton Ivan El Salvador
Tokyo Tokyo
Kyoto Sanga Kyoto Sanga
Thống Kê Chính
1.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.53
71%
Sở hữu bóng
29%
22
Tổng số cú sút
11
9
Những cú sút vào khung thành
8
84% 438/522
Đường chuyền
132/214 62%
13
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
22
Tổng số cú sút
11
9
Những cú sút vào khung thành
8
2.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.54
8
Sút xa khung thành
2
19
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
84% 438/522
Đường chuyền
132/214 62%
51% 23/45
Đường Chuyền Dài
11/51 22%
69% 104/151
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/77 58%
1.98
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.36
40% 16/40
Chuyền bóng
3/11 27%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
49
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
3
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
6
13
Đá phạt góc
3
26
Ném biên
23
Phòng thủ
6
Fouls
9
3
Thẻ vàng
2
62
Trận đấu tay đôi thắng
40
67% 10/15
Tranh bóng
9/13 69%
8
Cắt bóng
13
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
9
3.54
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.18
-0.46
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tokyo Tokyo
Kyoto Sanga Kyoto Sanga
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    8
  • 16 Sato K. Sato K.
    7
  • 26 Nagakura M. Nagakura M.
    5
  • 22 Endo K. Endo K.
    5
  • 7 Anzai S. Anzai S.
    2
  • 39 Nakagawa T. Nakagawa T.
    2
  • 8 Ko T. Ko T.
    2
  • 33 Tawaratsumida K. Tawaratsumida K.
    2
  • 24 Scholz A. Scholz A.
    2
  • 51 Shirai K. Shirai K.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Papagaio Papagaio
    19
  • 11 Marco Tulio Marco Tulio
    7
  • 7 Okugawa M. Okugawa M.
    7
  • 18 Hara T. Hara T.
    5
  • 24 Kawasaki S. Kawasaki S.
    4
  • 2 Fukuda S. Fukuda S.
    4
  • 18 Matsuda T. Matsuda T.
    3
  • 93 Nagasawa S. Nagasawa S.
    3
  • 8 Yonemoto T. Yonemoto T.
    2
  • 22 Sugai H. Sugai H.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng J.League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close