Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lamia - Levadiakos · 05.05.2025

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 6
Th 2 5 thg 5 2025 - 13:00
Hoàn thành
2
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 4
goals-icon
Romo J. (Pedrozo F.)
(Sourlis V.) Mazhar B.
change-icon
88’
3 : 3
76’
2 : 4
goals-icon
Erramuspe R. (Verbic B.)
76’
2 : 4
goals-icon
Jallow L. (Costi I.)
(Lake T.) Ibanez R.
change-icon
75’
3 : 3
71’
2 : 4
67’
3 : 3
(Giannoutsos G.) Chantakias D.
change-icon
65’
3 : 3
58’
2 : 4
goals-icon
Avraham A. (Ozbolt A.)
51’
2 : 3
1 : 3
46’
1 : 4
goals-icon
Kassos P. (Tsapras T.)
Hiệp 1
45’
1 : 4
41’
1 : 3
goals-icon
Zini (Liagas P.)
35’
1 : 3
33’
1 : 2
24’
0 : 2
goals-icon
Zini (Pedrozo F.)
15’
0 : 1
goals-icon
Ozbolt A. (Verbic B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.7
44%
Sở hữu bóng
56%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lamia Lamia
Levadiakos Levadiakos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lamia Lamia
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 7 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    6
  • 14 Furtado dos Santos G. Furtado dos Santos G.
    6
  • 36 Tshibola A. Tshibola A.
    2
  • 27 Radonja V. Radonja V.
    1
  • 3 Ring S. Ring S.
    1
#
Bàn thắng
  • 90 Zini Zini
    14
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    8
  • 9 Romo J. Romo J.
    3
  • 11 Balzi G. Balzi G.
    3
  • 70 Gianniotas G. Gianniotas G.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PAS Lamia 1964 và APO Levadiakos FC là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi PAS Lamia 1964 chơi trên sân nhà, PAS Lamia 1964 đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi APO Levadiakos FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía PAS Lamia 1964.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, PAS Lamia 1964 đã thắng 3 trận, có 8 trận hòa trong khi APO Levadiakos FC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-11 nghiêng về phía PAS Lamia 1964.

PAS Lamia 1964 đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

APO Levadiakos FC đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hy Lạp Siêu Giải đấu sắp tới bao gồm trận đấu giữa Lamia và Levadiakos sẽ diễn ra vào 05.05 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Lamia

2 / 10của trận đấu cuối cùng Lamia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Lamia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lamia in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

Lamia Levadiakos

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Levadiakos

2 / 10của trận đấu cuối cùng Levadiakos trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Levadiakos

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Levadiakos in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

Lamia Levadiakos

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Levadiakos Levadiakos 36 50 13 11 12 50:43
2
Panetolikos Panetolikos 36 48 13 9 14 29:31
3
Volos NFC Volos NFC 36 39 11 6 19 36:52
4
Panserraikos Panserraikos 36 37 10 7 19 40:61
5
Kallithea Kallithea 36 36 8 12 16 36:52
6
Lamia Lamia 36 20 4 8 24 21:64
Super League
# Đội T Dim T V Đ B
9
Panetolikos Panetolikos 26 33 9 6 11 20:22
10
Levadiakos Levadiakos 26 28 6 10 10 30:34
11
Panserraikos Panserraikos 26 28 8 4 14 30:47
12
Volos NFC Volos NFC 26 22 6 4 16 20:42
13
Kallithea Kallithea 26 21 4 9 13 24:40
14
Lamia Lamia 26 15 3 6 17 14:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Hai 05 tháng 5 2025
Hy Lạp

Hy Lạp, Lamia,

Dimotiko Athlitiko Kentro Lamias

Trọng tài
Tsimenteridis Stavros Hy Lạp
Lamia Lamia
Levadiakos Levadiakos
Thống Kê Chính
0.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.7
44%
Sở hữu bóng
56%
7
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
5
80% 311/387
Đường chuyền
432/501 86%
4
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
5
1.17
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.51
3
Sút xa khung thành
5
3
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
8
1
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
80% 311/387
Đường chuyền
432/501 86%
28% 13/46
Đường Chuyền Dài
30/49 61%
66% 53/80
Đường chuyền ở phần ba cuối
65/96 68%
0.57
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1
22% 4/18
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
1
Ngoại vi
0
25
Đá phạt
11
4
Đá phạt góc
4
21
Ném biên
19
Phòng thủ
11
Fouls
25
1
Thẻ vàng
3
55
Trận đấu tay đôi thắng
49
42% 5/12
Tranh bóng
10/15 67%
7
Cắt bóng
6
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
2.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.17
-0.49
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.83

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lamia Lamia
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 7 Vlachomitros A. Vlachomitros A.
    6
  • 14 Furtado dos Santos G. Furtado dos Santos G.
    6
  • 36 Tshibola A. Tshibola A.
    2
  • 27 Radonja V. Radonja V.
    1
  • 3 Ring S. Ring S.
    1
  • 26 Lake T. Lake T.
    1
  • 20 Athanasakopoulos A. Athanasakopoulos A.
    1
  • 5 Gkotzamanidis N. Gkotzamanidis N.
    1
  • 24 Doiranlis G. Doiranlis G.
    1
#
Bàn thắng
  • 90 Zini Zini
    14
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    8
  • 9 Romo J. Romo J.
    3
  • 11 Balzi G. Balzi G.
    3
  • 70 Gianniotas G. Gianniotas G.
    3
  • 3 Vichos P. Vichos P.
    3
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    3
  • 6 Tsapras T. Tsapras T.
    3
  • 18 Costi I. Costi I.
    2
  • 31 Symelidis P. Symelidis P.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close