Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

LASK Linz - RB Salzburg · 10.05.2026

Bundesliga

Bundesliga

Vòng 31
CN 10 thg 5 2026 - 11:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 1
(Adeniran S.) Mbuyamba X.
change-icon
90’
3 : 1
(Jorgensen K.) Flecker F.
change-icon
89’
3 : 1
88’
3 : 1
87’
2 : 1
goals-icon
Konate K. (Schuster J.)
86’
2 : 1
goals-icon
Aguilar E. (Kratzig F.)
71’
2 : 1
goals-icon
Baidoo E. (Diabate S.)
70’
2 : 1
goals-icon
Konate K. (Vertessen Y.)
(Usor M.) Lang C.
change-icon
65’
3 : 0
(Kalajdzic S.) Danek K.
change-icon
61’
3 : 0
55’
2 : 1
goals-icon
Alajbegovic K. (Redzic D.)
2 : 0
Hiệp 1
36’
2 : 0
(Alemao) Adeniran S.
goals-icon
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
31%
Sở hữu bóng
69%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

LASK Linz LASK Linz
RB Salzburg RB Salzburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

LASK Linz LASK Linz
RB Salzburg RB Salzburg
#
Bàn thắng
  • 8 Usor M. Usor M.
    13
  • 7 Adeniran S. Adeniran S.
    10
  • 20 Jorgensen K. Jorgensen K.
    7
  • 10 Kalajdzic S. Kalajdzic S.
    6
  • 27 Lang C. Lang C.
    5
#
Bàn thắng
  • 20 Ratkov P. Ratkov P.
    9
  • 27 Alajbegovic K. Alajbegovic K.
    9
  • 11 Vertessen Y. Vertessen Y.
    8
  • 19 Konate K. Konate K.
    7
  • 8 Kitano S. Kitano S.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Lask và RB Salzburg khi Lask chơi trên sân nhà là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Lask và RB Salzburg là 1-1. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây khi Lask chơi trên sân nhà, Lask đã thắng 7 trận, có 15 trận hòa trong khi RB Salzburg thắng 17 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 59-40 nghiêng về phía RB Salzburg.

Trong 84 lần gặp nhau gần đây, Lask đã thắng 15 trận, có 24 trận hòa trong khi RB Salzburg thắng 45 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 152-83 nghiêng về phía RB Salzburg.

Bạn có biết rằng Lask ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu LASK Linz vs RB Salzburg trong Áo Bundesliga sẽ bắt đầu vào 10.05 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu LASK Linz RB Salzburg bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

LASK Linz

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi LASK Linz không thua

LASK Linz

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Bundesliga LASK Linz không thua

RB Salzburg

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng RB Salzburg

LASK Linz

6 / 10 trận đấu cuối cùng LASK Linz trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Sturm Graz Sturm Graz 22 38 12 2 8 33:26
2
RB Salzburg RB Salzburg 22 37 10 7 5 42:26
3
LASK Linz LASK Linz 22 37 11 4 7 32:30
4
Austria Wien Austria Wien 22 36 11 3 8 34:30
5
Rapid Wien Rapid Wien 22 33 9 6 7 26:25
Bundesliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
LASK Linz LASK Linz 32 39 17 7 8 56:42
2
Sturm Graz Sturm Graz 32 37 16 8 8 51:35
3
RB Salzburg RB Salzburg 32 29 13 9 10 56:41
4
Austria Wien Austria Wien 32 29 14 5 13 45:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Áo

Áo, Linz,

Raiffeisen Arena

Trọng tài
Hameter Markus Áo

Đội hình

LASK Linz LASK Linz
RB Salzburg RB Salzburg
Thống Kê Chính
1.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.34
31%
Sở hữu bóng
69%
11
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
1
73% 173/238
Đường chuyền
455/538 85%
4
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
11
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
1
2.05
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.67
2
Sút xa khung thành
7
4
Cú sút trong Vùng
7
7
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
2
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
73% 173/238
Đường chuyền
455/538 85%
40% 19/47
Đường Chuyền Dài
15/33 45%
63% 50/79
Đường chuyền ở phần ba cuối
134/191 70%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.35
9% 1/11
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
1
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
9
4
Đá phạt góc
5
26
Ném biên
24
Phòng thủ
9
Fouls
10
2
Thẻ vàng
0
54
Trận đấu tay đôi thắng
43
74% 17/23
Tranh bóng
13/16 81%
38
Phá bóng
21
8
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0.67
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.05
-0.33
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

LASK Linz LASK Linz
RB Salzburg RB Salzburg
#
Bàn thắng
  • 8 Usor M. Usor M.
    13
  • 7 Adeniran S. Adeniran S.
    10
  • 20 Jorgensen K. Jorgensen K.
    7
  • 10 Kalajdzic S. Kalajdzic S.
    6
  • 27 Lang C. Lang C.
    5
  • 3 Mbuyamba X. Mbuyamba X.
    3
  • 9 Danek K. Danek K.
    2
  • 30 Horvath S. Horvath S.
    2
  • 48 Cisse M. Cisse M.
    2
  • 2 Bello G. Bello G.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Ratkov P. Ratkov P.
    9
  • 27 Alajbegovic K. Alajbegovic K.
    9
  • 11 Vertessen Y. Vertessen Y.
    8
  • 19 Konate K. Konate K.
    7
  • 8 Kitano S. Kitano S.
    6
  • 11 Baidoo E. Baidoo E.
    5
  • 14 Kjaergaard M. Kjaergaard M.
    2
  • 6 Diabate S. Diabate S.
    2
  • 22 Lainer S. Lainer S.
    1
  • 37 Trummer T. Trummer T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Schuster J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - 1 0.11 - 86/93(92%) - -
player-stats-img
Horvath S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.03 - 0.25 1 12/18(67%) - -
player-stats-img
Adeniran S.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 89 1 0.19 - 0.01 1 8/15(53%) - -
player-stats-img
Konate K.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 20 1 0.14 - 0.18 2 5/8(63%) - -
player-stats-img
Diabate S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 70 - - - 0.04 - 46/54(85%) - -
player-stats-img
Usor M.
Phía trước player-stats-team-img
7 64 - 0.07 - 0.03 2 15/17(88%) - -
player-stats-img
Danek K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 29 - 0.18 - 0.02 1 8/10(80%) 1 -
player-stats-img
Lainer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.26 - 45/59(76%) - -
player-stats-img
Alemao
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - 1 0.25 - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Baidoo E.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 20 - 0.3 - 0.56 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Bogarde M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.01 - 0.02 1 17/21(81%) - -
player-stats-img
Jorgensen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 89 1 0.23 - 0.17 2 6/12(50%) - -
player-stats-img
Drexler T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.03 - 77/82(94%) - -
player-stats-img
Kratzig F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 86 - - - 0.03 - 35/47(74%) - -
player-stats-img
Alajbegovic K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 35 - 0.01 - - 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Cisse M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - - 1 13/14(93%) 1 -
player-stats-img
Kitano S.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.03 - 0.19 1 50/58(86%) - -
player-stats-img
Schlager A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Andrade A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.25 - 0.01 2 19/27(70%) - -
player-stats-img
Kjaergaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.05 - 0.06 1 36/44(82%) - -
player-stats-img
Bello G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 16/18(89%) - -
player-stats-img
Lang C.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 26 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Redzic D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 55 - 0.02 - 0.03 1 18/22(82%) - -
player-stats-img
Jungwirth L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 21/32(66%) - -
player-stats-img
Kalajdzic S.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 61 - - - 0.01 - 15/24(63%) - -
player-stats-img
Vertessen Y.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 70 - 0.37 - 0.01 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Onisiwo K.
Phía trước player-stats-team-img
5.2 90 - 0.43 - 0.01 1 12/18(67%) - -
player-stats-img
Aguilar E.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Flecker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Mbuyamba X.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Andrade A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Jorgensen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.41 - 1 - 1 1
player-stats-img
Konate K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.67 1 - 1 1 1
player-stats-img
Usor M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.07 - 1 - - 2
player-stats-img
Vertessen Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Adeniran S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.8 1 - 1 1 -
player-stats-img
Alajbegovic K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Baidoo E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bogarde M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - - 1
player-stats-img
Cisse M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.58 - - - 1 -
player-stats-img
Danek K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Horvath S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Kitano S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kjaergaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Onisiwo K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Redzic D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Aguilar E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alemao
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bello G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diabate S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Drexler T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flecker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jungwirth L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kalajdzic S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kratzig F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lainer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lang C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbuyamba X.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schlager A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schuster J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kitano S.
Phía trước player-stats-team-img
5 50/58(86%) - - - 0.19 20/27(74%) 77 2/3(67%) 1/2(50%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Jorgensen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 6/12(50%) - - - 0.17 - 34 - 1/4(100%) - 2 -
player-stats-img
Adeniran S.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/15(53%) - - - 0.01 4/9(44%) 27 - - - 1 1
player-stats-img
Baidoo E.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/5(60%) 1 1 - 0.56 1/3(33%) 13 - - - - -
player-stats-img
Konate K.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/8(63%) - - - 0.18 1/3(33%) 16 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Schuster J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 86/93(92%) 1 - 1 0.11 19/23(83%) 105 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Vertessen Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/14(86%) - 1 - 0.01 4/6(67%) 32 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Kjaergaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/44(82%) - - - 0.06 11/17(65%) 57 1/3(33%) 1/3(33%) - - 1
player-stats-img
Kratzig F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/47(74%) - - - 0.03 12/16(75%) 66 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Onisiwo K.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/18(67%) - 1 - 0.01 6/11(55%) 33 - - 1/1(50%) 2 -
player-stats-img
Usor M.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/17(88%) - - - 0.03 7/7(100%) 39 - - - - -
player-stats-img
Alemao
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/21(81%) 1 - 1 0.25 4/6(67%) 34 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Andrade A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/27(70%) - - - 0.01 4/7(57%) 47 6/11(55%) - - 2 -
player-stats-img
Cisse M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/14(93%) - - - - 2/3(67%) 26 - - - - -
player-stats-img
Danek K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - 0.02 4/5(80%) 18 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kalajdzic S.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/24(63%) - - - 0.01 6/11(55%) 31 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Lainer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/59(76%) 1 - - 0.26 17/28(61%) 81 2/7(29%) 1/3(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Lang C.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - 4/5(80%) 17 - - - - -
player-stats-img
Redzic D.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/22(82%) - - - 0.03 12/16(75%) 30 1/1(100%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Schlager A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 19/21(90%) - - - - - 32 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Aguilar E.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 9 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Alajbegovic K.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 4/4(100%) 20 1/1(100%) - - 5 -
player-stats-img
Bello G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - - 3/3(100%) 42 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Bogarde M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/21(81%) - - - 0.02 4/5(80%) 36 1/1(100%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Diabate S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/54(85%) - - - 0.04 16/20(80%) 60 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Drexler T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 77/82(94%) - - - 0.03 10/14(71%) 102 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Flecker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Horvath S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/18(67%) - - - 0.25 6/8(75%) 45 1/2(50%) 1/2(50%) 4/4(100%) 2 1
player-stats-img
Jungwirth L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/32(66%) - - - 0.01 2/6(33%) 40 7/18(39%) - - 1 -
player-stats-img
Mbuyamba X.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 5 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Horvath S.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 12/14(86%) 1 5/6(83%) 2 2 - - -
player-stats-img
Onisiwo K.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/7(57%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Adeniran S.
Phía trước player-stats-team-img
11 6/7(86%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Schuster J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/9(56%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 5 - 1 -
player-stats-img
Alajbegovic K.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Andrade A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) - - 3 5 - 1 -
player-stats-img
Bogarde M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 7/8(88%) - 2/4(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Danek K.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 3 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kalajdzic S.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/4(20%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kitano S.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Vertessen Y.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Alemao
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Kjaergaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lainer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 2 2/1(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Usor M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Drexler T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 4 - 1 -
player-stats-img
Jorgensen K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Konate K.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Diabate S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Kratzig F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Redzic D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Baidoo E.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Cisse M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - 9 - - -
player-stats-img
Lang C.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Aguilar E.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Bello G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - - - 2 - - - -
player-stats-img
Flecker F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Jungwirth L.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Mbuyamba X.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Schlager A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schlager A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 4 2.05 2 - 6 -
player-stats-img
Jungwirth L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.33 - 0.67 1 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close