Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vaduz - Lausanne-Sport · 23.04.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Cicek T.) Goelzer A.
change-icon
90+1’
2 : 1
(Dobras K.) Gasser C.
change-icon
90+1’
2 : 1
87’
1 : 1
84’
0 : 2
goals-icon
Kukuruzovic S. (Sanches A.)
84’
0 : 2
goals-icon
Kablan C. (Schwizer D.)
81’
1 : 1
79’
0 : 2
goals-icon
Okuka M. (Bernede A.)
(Gajic M.) Fosso R.
change-icon
72’
1 : 1
(Sutter M.) Vayrynen T.
change-icon
72’
1 : 1
(Hasler N.) Djokic D.
change-icon
63’
1 : 1
61’
0 : 2
58’
0 : 2
goals-icon
Coyle T. (Balde A.)
48’
0 : 1
47’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
45’
0 : 1
Lausanne-Sport (Bỏ lỡ)
44’
1 : 0
31’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
4
Thẻ vàng
1
Khác
11
Đá phạt góc
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vaduz Vaduz
Lausanne-Sport Lausanne-Sport
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vaduz Vaduz
Lausanne-Sport Lausanne-Sport
#
Bàn thắng
  • 20 Cicek T. Cicek T.
    12
  • 74 Rastoder E. Rastoder E.
    7
  • 27 Sasere F. Sasere F.
    6
  • 19 Djokic D. Djokic D.
    6
  • 77 Hadzi M. Hadzi M.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Labeau B. Labeau B.
    19
  • 10 Sanches A. Sanches A.
    7
  • 3 Brown A. Brown A.
    5
  • 27 Balde A. Balde A.
    5
  • 99 Coyle T. Coyle T.
    4

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Vaduz và FC Lausanne-Sport khi FC Vaduz chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi FC Vaduz chơi trên sân nhà, FC Vaduz đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Lausanne-Sport thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-16 nghiêng về phía FC Lausanne-Sport.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, FC Vaduz đã thắng 10 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Lausanne-Sport thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 49-37 nghiêng về phía FC Lausanne-Sport.

Bạn có biết rằng FC Vaduz ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Vaduz ghi 2% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thụy Sĩ Giải Hạng Nhất Quốc Gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Vaduz và Lausanne-Sport sẽ diễn ra vào 23.04 lúc 08:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Vaduz

6 / 10 trận đấu cuối cùng Vaduz trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Vaduz

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Vaduz chiến thắng trong hiệp 2

Lausanne-Sport

5 / 10 trận đấu cuối cùng Lausanne-Sport trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Lausanne-Sport

5 / 10 trận đấu cuối cùng Lausanne-Sport trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Lausanne-Sport

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Lausanne-Sport chiến thắng trong hiệp 2

Vaduz

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Vaduz trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Challenge League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Yverdon Sport Yverdon Sport 36 66 20 6 10 64:53
2
Lausanne-Sport Lausanne-Sport 36 61 17 10 9 58:43
3
Stade Lausanne-Ouchy Stade Lausanne-Ouchy 36 60 17 9 10 70:53
7
Schaffhausen Schaffhausen 36 44 12 8 16 51:59
8
Vaduz Vaduz 36 37 7 16 13 54:56
9
AC Bellinzona AC Bellinzona 36 37 11 4 21 38:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:15

Chủ Nhật 23 tháng 4 2023
Trọng tài
Drmic Marijan Croatia: Croatia
Kỷ luật
4
Thẻ vàng
1
Khác
11
Đá phạt góc
7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vaduz Vaduz
Lausanne-Sport Lausanne-Sport
#
Bàn thắng
  • 20 Cicek T. Cicek T.
    12
  • 74 Rastoder E. Rastoder E.
    7
  • 27 Sasere F. Sasere F.
    6
  • 19 Djokic D. Djokic D.
    6
  • 77 Hadzi M. Hadzi M.
    4
  • 4 Hasler N. Hasler N.
    3
  • 47 Fehr F. Fehr F.
    3
  • 9 Sutter M. Sutter M.
    2
  • 30 Dobras K. Dobras K.
    2
  • 19 Xhemajli A. Xhemajli A.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Labeau B. Labeau B.
    19
  • 10 Sanches A. Sanches A.
    7
  • 3 Brown A. Brown A.
    5
  • 27 Balde A. Balde A.
    5
  • 99 Coyle T. Coyle T.
    4
  • 25 Suzuki T. Suzuki T.
    4
  • 9 Koyalipou G. Koyalipou G.
    3
  • 2 Grippo S. Grippo S.
    2
  • 10 Gaudino G. Gaudino G.
    2
  • 7 Schwizer D. Schwizer D.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close