Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Legia Warsaw - SLASK WROCLAW · 02.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
3 : 2
goals-icon
Kurowski K. (Barragán M.)
(Morishita R.) Bichakhchyan V.
change-icon
89’
4 : 1
87’
3 : 1
78’
2 : 2
goals-icon
Jezierski J. (Pozo J.)
(Gual M.) Urbanski W.
change-icon
76’
3 : 1
(Vinagre R.) Kun P.
change-icon
76’
3 : 1
76’
3 : 1
69’
2 : 2
(Shkurin I.) Pekhart T.
change-icon
64’
3 : 1
61’
2 : 2
goals-icon
Jasper S. (Ortiz A.)
61’
2 : 2
goals-icon
Udahl H. (Al Hamlawi A.)
61’
2 : 2
goals-icon
Zukowski M. (Samiec-Talar P.)
60’
3 : 1
59’
2 : 2
(Morishita R.) Vinagre R.
goals-icon
49’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
36’
1 : 1
goals-icon
Al Hamlawi A. (Ortiz A.)
(Shkurin I.) Gual M.
goals-icon
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
2
6
Sút xa khung thành
2
5
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Legia Warsaw Legia Warsaw
SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Legia Warsaw Legia Warsaw
SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW
#
Bàn thắng
  • 8 Kapustka B. Kapustka B.
    9
  • 28 Gual M. Gual M.
    9
  • 80 Shkurin I. Shkurin I.
    7
  • 82 Luquinhas Luquinhas
    6
  • 25 Morishita R. Morishita R.
    6
#
Bàn thắng
  • 9 Al Hamlawi A. Al Hamlawi A.
    7
  • 17 Schwarz P. Schwarz P.
    4
  • 78 Guercio T. Guercio T.
    3
  • 70 Musiolik S. Musiolik S.
    3
  • 87 Petrov S. Petrov S.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Legia Warsaw và WSK Slask Wroclaw là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Legia Warsaw chơi trên sân nhà, Legia Warsaw đã thắng 11 trận, có 5 trận hòa trong khi WSK Slask Wroclaw thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-14 nghiêng về phía Legia Warsaw.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây, Legia Warsaw đã thắng 21 trận, có 13 trận hòa trong khi WSK Slask Wroclaw thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 65-31 nghiêng về phía Legia Warsaw.

Trận thắng gần đây nhất của WSK Slask Wroclaw trên sân của Legia Warsaw là ở năm 2013.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Legia Warsaw) và 4-0 (sân của WSK Slask Wroclaw).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ba Lan Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Legia Warsaw và SLASK WROCLAW sẽ diễn ra vào 02.03 lúc 08:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Legia Warsaw

9 / 10 of last matches Legia Warsaw in all competitions scored at least 1 goal

Legia Warsaw

9 / 10 of last matches Legia Warsaw in Giải vô địch quốc gia scored at least 1 goal

Legia Warsaw SLASK WROCLAW

6 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

SLASK WROCLAW

6 / 10 of last matches SLASK WROCLAW in all competitions scored at least 1 goal

SLASK WROCLAW

5 / 10 of last matches SLASK WROCLAW in Giải vô địch quốc gia scored at least 1 goal

Legia Warsaw

8 / 10 of last matches Legia Warsaw in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ekstraklasa
# Đội T Dim T V Đ B
4
Pogoń Szczecin Pogoń Szczecin 34 58 17 7 10 59:40
5
Legia Warsaw Legia Warsaw 34 54 15 9 10 60:45
6
KS Cracovia KS Cracovia 34 51 14 9 11 58:53
16
Stal Mielec Stal Mielec 34 31 7 10 17 39:56
17
SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW 34 30 6 12 16 38:53
18
Puszcza Niepolomice Puszcza Niepolomice 34 28 6 10 18 37:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:45

Chủ Nhật 02 tháng 3 2025
Ba Lan

Ba Lan, Warsaw,

Municipal Stadium of Marshal Jozef Pilsudski

Trọng tài
Kos Damian Ba Lan

Sự tham dự

24089

Đội hình

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
2
6
Sút xa khung thành
2
5
Ảnh bị chặn
4
1
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
12
Fouls
14
1
Thẻ vàng
2
Khác
16
Ném phạt thành công
15
8
Đá phạt góc
4
3
Ngoại vi
2
19
Ném biên
15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Legia Warsaw Legia Warsaw
SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW
#
Bàn thắng
  • 8 Kapustka B. Kapustka B.
    9
  • 28 Gual M. Gual M.
    9
  • 80 Shkurin I. Shkurin I.
    7
  • 82 Luquinhas Luquinhas
    6
  • 25 Morishita R. Morishita R.
    6
  • 8 Augustyniak R. Augustyniak R.
    4
  • 99 Kramer B. Kramer B.
    3
  • 53 Urbanski W. Urbanski W.
    3
  • 7 Wszolek P. Wszolek P.
    3
  • 11 Chodyna K. Chodyna K.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Al Hamlawi A. Al Hamlawi A.
    7
  • 17 Schwarz P. Schwarz P.
    4
  • 78 Guercio T. Guercio T.
    3
  • 70 Musiolik S. Musiolik S.
    3
  • 87 Petrov S. Petrov S.
    2
  • 10 Swierczok J. Swierczok J.
    2
  • 19 Ortiz A. Ortiz A.
    2
  • 19 Jezierski J. Jezierski J.
    2
  • 22 Zukowski M. Zukowski M.
    2
  • 11 Ince B. Ince B.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close