Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Legia Warsaw - Wisła Płock · 21.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 1
86’
2 : 2
goals-icon
Karamarko M. (Sekulski L.)
86’
2 : 2
goals-icon
Tavares T. (Djalo M.)
(Reca A.) Chodyna K.
goals-icon
83’
2 : 1
(Kun P.) Chodyna K.
change-icon
81’
2 : 1
75’
1 : 2
73’
1 : 1
goals-icon
Nowak W. (Pacheco D.)
(Krasniqi E.) Arreiol H.
change-icon
72’
2 : 0
70’
1 : 1
goals-icon
Custovic K. (Niarchos G.)
(Bichakhchyan V.) Reca A.
change-icon
59’
2 : 0
(Urbanski W.) Elitim Sepulveda J.
change-icon
59’
2 : 0
1 : 0
(Leszczynski J.) Kapuadi S.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
23’
1 : 0
17’
0 : 1
goals-icon
Kun D. (Lecoeuche Q.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.01
43%
Sở hữu bóng
57%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Legia Warsaw Legia Warsaw
Wisła Płock Wisła Płock
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Legia Warsaw Legia Warsaw
Wisła Płock Wisła Płock
#
Bàn thắng
  • 29 Rajovic M. Rajovic M.
    6
  • 18 Nsame J. Nsame J.
    5
  • 9 Adamski R. Adamski R.
    4
  • 14 Colak A. Colak A.
    3
  • 7 Wszolek P. Wszolek P.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Sekulski L. Sekulski L.
    8
  • 99 Juric D. Juric D.
    5
  • 13 Nowak W. Nowak W.
    4
  • 35 Kaminski M. Kaminski M.
    3
  • 29 Rogelj Z. Rogelj Z.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Legia Warsaw và Wisla Plock là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi Legia Warsaw chơi trên sân nhà, Legia Warsaw đã thắng 10 trận, có 2 trận hòa trong khi Wisla Plock thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-19 nghiêng về phía Legia Warsaw.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, Legia Warsaw đã thắng 19 trận, có 4 trận hòa trong khi Wisla Plock thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 53-29 nghiêng về phía Legia Warsaw.

Bạn có biết rằng Legia Warsaw ghi 39% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Wisla Plock ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Legia Warsaw và Wisła Płock, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Ba Lan), được lên lịch vào 21.02 lúc 14:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Legia Warsaw

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Legia Warsaw trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Legia Warsaw

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Legia Warsaw trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Legia Warsaw Wisła Płock

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Wisła Płock

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Wisła Płock trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wisła Płock

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Wisła Płock trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Legia Warsaw

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Legia Warsaw không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ekstraklasa 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Katowice Katowice 34 50 14 8 12 51:45
6
Legia Warsaw Legia Warsaw 34 49 12 13 9 42:37
7
Zaglebie Lubin Zaglebie Lubin 34 48 13 9 12 45:38
8
Wisła Płock Wisła Płock 34 46 12 10 12 34:38
9
Pogoń Szczecin Pogoń Szczecin 34 45 13 6 15 47:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Ba Lan

Ba Lan, Warsaw,

Municipal Stadium of Marshal Jozef Pilsudski

Trọng tài
Przybyl Jaroslaw Ba Lan

Đội hình

Legia Warsaw Legia Warsaw
Wisła Płock Wisła Płock
Thống Kê Chính
0.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.01
43%
Sở hữu bóng
57%
7
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
4
84% 337/401
Đường chuyền
456/529 86%
1
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
7
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.23
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.94
2
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
9
2
Cú sút ngoài Vùng
5
1
Các cú đánh bị chặn
7
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
84% 337/401
Đường chuyền
456/529 86%
48% 25/52
Đường Chuyền Dài
37/62 60%
80% 99/123
Đường chuyền ở phần ba cuối
123/156 79%
0.9
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.12
28% 5/18
Chuyền bóng
7/20 35%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
0
Ngoại vi
3
8
Đá phạt
11
1
Đá phạt góc
4
16
Ném biên
19
Phòng thủ
11
Fouls
8
1
Thẻ vàng
1
42
Trận đấu tay đôi thắng
41
50% 6/12
Tranh bóng
11/16 69%
31
Phá bóng
16
7
Cắt bóng
2
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.94
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.23
0.94
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.77

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Legia Warsaw Legia Warsaw
Wisła Płock Wisła Płock
#
Bàn thắng
  • 29 Rajovic M. Rajovic M.
    6
  • 18 Nsame J. Nsame J.
    5
  • 9 Adamski R. Adamski R.
    4
  • 14 Colak A. Colak A.
    3
  • 7 Wszolek P. Wszolek P.
    2
  • 22 Elitim Sepulveda J. Elitim Sepulveda J.
    2
  • 23 Bichakhchyan V. Bichakhchyan V.
    2
  • 17 Krasniqi E. Krasniqi E.
    2
  • 8 Kapustka B. Kapustka B.
    2
  • 8 Augustyniak R. Augustyniak R.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Sekulski L. Sekulski L.
    8
  • 99 Juric D. Juric D.
    5
  • 13 Nowak W. Nowak W.
    4
  • 35 Kaminski M. Kaminski M.
    3
  • 29 Rogelj Z. Rogelj Z.
    3
  • 6 Salvador I. Salvador I.
    2
  • 8 Pacheco D. Pacheco D.
    2
  • 11 Jimenez Rodriguez J. Jimenez Rodriguez J.
    1
  • 13 Gallapeni D. Gallapeni D.
    1
  • 5 Edmundsson A. Edmundsson A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Reca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 31 - - 1 0.07 - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Adamski R.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 0.28 - 0.02 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Leszczynski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 45 - - - 0.02 - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Hindrich O.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Piatkowski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 43/48(90%) - -
player-stats-img
Urbanski W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 59 - 0.05 - 0.04 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Augustyniak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 47/50(94%) - -
player-stats-img
Haglind Sangre M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.09 1 65/70(93%) - -
player-stats-img
Pacheco D.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.02 1 0.28 1 79/92(86%) - -
player-stats-img
Szymanski D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.3 - 43/47(91%) 1 -
player-stats-img
Bichakhchyan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 59 - 0.04 - 0.07 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Lecoeuche Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 18 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Rajovic M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.06 - 0.15 1 9/15(60%) - -
player-stats-img
Elitim Sepulveda J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 31 - - - 0.02 - 22/23(96%) - -
player-stats-img
Arreiol H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 19 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Kun D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 72 - 0.09 - 0.07 1 26/31(84%) - -
player-stats-img
Rogelj Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.06 - 0.01 2 27/32(84%) - -
player-stats-img
Kun P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 82 - - - 0.16 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Krasniqi E.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 71 - 0.03 - 0.03 1 27/34(79%) - -
player-stats-img
Custovic K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 20 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Kaminski M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.07 - 0.09 1 74/79(94%) - -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.01 - 19/24(79%) - -
player-stats-img
Djalo M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 87 - 0.12 - 0.04 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Mijuskovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.07 - 0.01 1 48/54(89%) 1 -
player-stats-img
Sekulski L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 87 - 0.05 - 0.02 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Niarchos G.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 70 - 0.54 - - 2 4/6(67%) - -
player-stats-img
Leszczynski R.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 40/54(74%) - -
player-stats-img
Chodyna K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 1 0.09 - 0.01 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Karamarko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Tavares T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - 0.09 - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Djalo M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Niarchos G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.78 - 1 1 2 -
player-stats-img
Rogelj Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Adamski R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.63 - - - 1 -
player-stats-img
Bichakhchyan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - 1 - 1 -
player-stats-img
Chodyna K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.61 - - - 1 -
player-stats-img
Haglind Sangre M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kaminski M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Krasniqi E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kun D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mijuskovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Pacheco D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rajovic M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - - 1
player-stats-img
Sekulski L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.46 - - - 1 -
player-stats-img
Urbanski W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - 1 1 -
player-stats-img
Arreiol H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Augustyniak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Custovic K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elitim Sepulveda J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hindrich O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karamarko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kun P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lecoeuche Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leszczynski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leszczynski R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Piatkowski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Szymanski D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tavares T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rajovic M.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/15(60%) - - - 0.15 1/6(17%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Kun D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 26/31(84%) - - - 0.07 10/12(83%) 47 1/1(100%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Sekulski L.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/18(72%) - - - 0.02 6/10(60%) 31 - - 1/3(33%) 2 1
player-stats-img
Bichakhchyan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 10/13(77%) - - - 0.07 8/10(80%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Adamski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/11(73%) - - - 0.02 1/3(33%) 27 - - - 3 -
player-stats-img
Custovic K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - - 2/4(50%) 9 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Djalo M.
Phía trước player-stats-team-img
2 35/40(88%) - - - 0.04 11/14(79%) 53 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Haglind Sangre M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 65/70(93%) - - - 0.09 23/25(92%) 93 1/2(50%) 3/4(75%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Krasniqi E.
Phía trước player-stats-team-img
2 27/34(79%) - - - 0.03 11/15(73%) 48 6/7(86%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Kun P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/25(84%) - - - 0.16 11/13(85%) 34 1/2(50%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Niarchos G.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/6(67%) - 1 - - - 14 - - - - 1
player-stats-img
Arreiol H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - 0.01 3/3(100%) 14 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Chodyna K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.01 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Kaminski M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 74/79(94%) - - - 0.09 12/13(92%) 89 5/8(63%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - 0.01 6/8(75%) 36 1/5(20%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Karamarko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Mijuskovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/54(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 66 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Pacheco D.
Phía trước player-stats-team-img
1 79/92(86%) - - 1 0.28 27/38(71%) 105 11/13(85%) 2/6(33%) - 1 -
player-stats-img
Piatkowski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/48(90%) - - - 0.02 15/19(79%) 65 1/4(25%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Rogelj Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/32(84%) - - - 0.01 10/12(83%) 46 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Szymanski D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/47(91%) - - - 0.3 8/10(80%) 63 2/4(50%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Urbanski W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/24(83%) - - - 0.04 7/7(100%) 30 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Augustyniak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 47/50(94%) - - - 0.01 5/6(83%) 63 6/6(100%) - - 2 -
player-stats-img
Elitim Sepulveda J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/23(96%) - - - 0.02 6/6(100%) 29 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Hindrich O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/26(69%) - - - - - 32 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Lecoeuche Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 2/2(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Leszczynski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.02 11/13(85%) 48 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Leszczynski R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 40/54(74%) - - - - 2/5(40%) 63 8/22(36%) - - - -
player-stats-img
Reca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/11(73%) 1 - 1 0.07 4/4(100%) 27 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Tavares T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.09 1/1(100%) 5 - 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sekulski L.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/5(20%) 3/9(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Krasniqi E.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/2(50%) 1/10(10%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Rajovic M.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/6(67%) 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Adamski R.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Djalo M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 3 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Haglind Sangre M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 2 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kapuadi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mijuskovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) 1 6 - - -
player-stats-img
Piatkowski K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 3 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Szymanski D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 2 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Augustyniak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Kun D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Niarchos G.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/5(40%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kaminski M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/5(40%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Rogelj Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bichakhchyan V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Leszczynski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Reca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Kun P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pacheco D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Arreiol H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Custovic K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Hindrich O.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lecoeuche Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Urbanski W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 2 2 - - -
player-stats-img
Chodyna K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Elitim Sepulveda J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Karamarko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Leszczynski R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Tavares T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hindrich O.
Thủ môn player-stats-team-img
1 3 2 1 1 2 -
player-stats-img
Leszczynski R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.49 2 1.51 2 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close