Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Leixoes - UD Leiria · 08.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Araujo C.) Feitosa L.
change-icon
90’
2 : 4
(Rochez Mejia B.) Valente R.
change-icon
80’
2 : 4
(Sousa M.) Kanuric B.
change-icon
80’
2 : 4
77’
1 : 5
goals-icon
Rofino V. (Marcelo M.)
77’
1 : 5
goals-icon
Lucho (Munoz J.)
72’
1 : 5
69’
1 : 4
goals-icon
Daniel (Munoz J.)
64’
1 : 4
goals-icon
Sylla H. (van der Gaag J.)
64’
1 : 4
goals-icon
Eboue K. (Pires M.)
57’
1 : 3
56’
0 : 4
53’
1 : 3
(Barbosa R.) Henriques L.
change-icon
46’
1 : 3
(Evrad H.) Agra S.
change-icon
46’
1 : 3
0 : 3
Hiệp 1
40’
0 : 4
goals-icon
Jair (Dieu Merci N.)
38’
0 : 4
20’
0 : 3
goals-icon
Marcelo M. (van der Gaag J.)
17’
0 : 2
goals-icon
Munoz J. (Hình phạt)
11’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
16
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Leixoes Leixoes
UD Leiria UD Leiria
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Leixoes Leixoes
UD Leiria UD Leiria
#
Bàn thắng
  • 35 Rochez Mejia B. Rochez Mejia B.
    10
  • 9 Bica J. Bica J.
    9
  • 11 Agra S. Agra S.
    5
  • 33 Feitosa L. Feitosa L.
    5
  • 91 Valente R. Valente R.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Munoz J. Munoz J.
    16
  • 19 Fernandez P. Fernandez P.
    6
  • 41 Daniel Daniel
    6
  • 16 Barros Goncalves J. Barros Goncalves J.
    4
  • 86 Dieu Merci N. Dieu Merci N.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Leixões SC chơi trên sân nhà, Leixões SC đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi UD Leiria thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-5 nghiêng về phía UD Leiria.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Leixões SC đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi UD Leiria thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-11 nghiêng về phía Leixões SC.

Mùa trước UD Leiria thắng cả hai trận gặp Leixões SC (1-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Leixões SC ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng UD Leiria ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Leixoes vs UD Leiria trong Bồ Đào Nha Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 sẽ bắt đầu vào 08.03 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Leixoes UD Leiria bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Leixoes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Leixoes trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Leixoes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Leixoes trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Leixoes UD Leiria

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

UD Leiria

3 / 10 của trận đấu cuối cùng UD Leiria trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

UD Leiria

3 / 10 của trận đấu cuối cùng UD Leiria trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Leixoes

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Leixoes không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Porto II Porto II 34 51 15 6 13 41:42
4
Vizela Vizela 34 51 14 9 11 39:40
6
UD Leiria UD Leiria 34 50 13 11 10 52:46
7
Leixoes Leixoes 34 50 15 5 14 46:55
8
C.D. Feirense C.D. Feirense 34 46 12 10 12 37:40
9
Chaves Chaves 34 45 13 6 15 42:40
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 08 tháng 3 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Matosinhos,

Estadio Do Mar

Trọng tài
Narciso Andre Bồ Đào Nha
Leixoes Leixoes
UD Leiria UD Leiria
Thống Kê Chính
52%
Sở hữu bóng
48%
16
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
7
9
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
16
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
7
11
Sút xa khung thành
0
Tấn công
0
Ngoại vi
2
17
Đá phạt
13
9
Đá phạt góc
7
31
Ném biên
22
Phòng thủ
13
Fouls
15
1
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Leixoes Leixoes
UD Leiria UD Leiria
#
Bàn thắng
  • 35 Rochez Mejia B. Rochez Mejia B.
    10
  • 9 Bica J. Bica J.
    9
  • 11 Agra S. Agra S.
    5
  • 33 Feitosa L. Feitosa L.
    5
  • 91 Valente R. Valente R.
    3
  • 18 Kanuric B. Kanuric B.
    3
  • 10 Paulinho Paulinho
    3
  • 7 Werton Werton
    2
  • 44 Commey S. Commey S.
    2
  • 30 Nhaga S. Nhaga S.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Munoz J. Munoz J.
    16
  • 19 Fernandez P. Fernandez P.
    6
  • 41 Daniel Daniel
    6
  • 16 Barros Goncalves J. Barros Goncalves J.
    4
  • 86 Dieu Merci N. Dieu Merci N.
    4
  • 68 Maga Maga
    3
  • 10 Van der Gaag J. Van der Gaag J.
    2
  • 11 Jair Jair
    2
  • 44 Marcelo M. Marcelo M.
    2
  • 20 Aguiar Gomes B. Aguiar Gomes B.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close