Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

DEPORTES LIMACHE - Liên đoàn Tây Ban Nha · 21.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
2 : 0
90+7’
1 : 1
(Alejandro Silva B.) Fritz F.
change-icon
90+5’
2 : 0
90+2’
2 : 0
87’
1 : 1
goals-icon
Jeraldino I. (Ovelar F.)
86’
1 : 1
(Pons F.) Hernandez L.
change-icon
86’
2 : 0
85’
1 : 1
83’
1 : 1
goals-icon
Norambuena G. (Alarcon R.)
83’
1 : 1
goals-icon
Insaurralde C. (Castellani G.)
(Guerra J.) Pons F.
goals-icon
80’
1 : 0
75’
0 : 1
goals-icon
Vidal V. (Uribe A.)
71’
0 : 1
66’
1 : 0
53’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
28’
1 : 0
24’
0 : 1
(Llanten M.) Catalan D.
change-icon
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
40%
Sở hữu bóng
60%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

DEPORTES LIMACHE DEPORTES LIMACHE
Liên đoàn Tây Ban Nha Liên đoàn Tây Ban Nha
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

DEPORTES LIMACHE DEPORTES LIMACHE
Liên đoàn Tây Ban Nha Liên đoàn Tây Ban Nha
#
Bàn thắng
  • 19 Castro D. Castro D.
    12
  • 9 Pons F. Pons F.
    6
  • 19 Da Silva N. Da Silva N.
    3
  • 10 Guerra J. Guerra J.
    3
  • 11 Fritz F. Fritz F.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Aranguiz P. Aranguiz P.
    11
  • 20 Jeraldino I. Jeraldino I.
    6
  • 9 Insaurralde C. Insaurralde C.
    3
  • 23 Marin M. Marin M.
    2
  • 22 Uribe A. Uribe A.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Deportes Limache ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Deportes Limache ghi 3% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Union Espanola ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Deportes Limache đã phải nhật 9 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải vô địch quốc gia.

Deportes Limache đã không ghi bàn 4 trận trong 13 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Chile) sắp tới giữa DEPORTES LIMACHE và Liên đoàn Tây Ban Nha sẽ diễn ra vào 21.11 lúc 18:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết DEPORTES LIMACHE v Liên đoàn Tây Ban Nha và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

DEPORTES LIMACHE

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy DEPORTES LIMACHE trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

DEPORTES LIMACHE

6 / 10 của trận đấu cuối cùng DEPORTES LIMACHE in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Liên đoàn Tây Ban Nha

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Liên đoàn Tây Ban Nha trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Liên đoàn Tây Ban Nha

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Liên đoàn Tây Ban Nha trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

DEPORTES LIMACHE

4 / 10 trận đấu cuối cùng DEPORTES LIMACHE trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

DEPORTES LIMACHE

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với DEPORTES LIMACHE chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
10
Nublense Nublense 30 33 8 9 13 31:40
11
DEPORTES LIMACHE DEPORTES LIMACHE 30 31 8 7 15 36:43
12
Union La Calera Union La Calera 30 29 8 5 17 28:39
14
Everton de Vina del Mar Everton de Vina del Mar 30 26 6 8 16 27:44
15
Đội thể thao Iquique Đội thể thao Iquique 30 24 6 6 18 34:60
16
Liên đoàn Tây Ban Nha Liên đoàn Tây Ban Nha 30 21 6 3 21 33:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:00

Thứ Sáu 21 tháng 11 2025
Chile

Chile, Limache,

Estadio Gustavo Ocaranza

Trọng tài
Flores Seguel Diego Chile
DEPORTES LIMACHE DEPORTES LIMACHE
Liên đoàn Tây Ban Nha Liên đoàn Tây Ban Nha
Thống Kê Chính
0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
40%
Sở hữu bóng
60%
9
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
2
75% 214/284
Đường chuyền
344/412 83%
6
Đá phạt góc
5
6
Thẻ vàng
4
Cú sút
9
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.63
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.12
4
Sút xa khung thành
8
4
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
7
3
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
75% 214/284
Đường chuyền
344/412 83%
45% 25/55
Đường Chuyền Dài
33/55 60%
66% 44/67
Đường chuyền ở phần ba cuối
75/113 66%
0.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.74
14% 1/7
Chuyền bóng
4/17 24%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
4
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
5
17
Ném biên
20
Phòng thủ
10
Fouls
9
6
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
36
Trận đấu tay đôi thắng
39
50% 4/8
Tranh bóng
10/16 63%
13
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.63
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

DEPORTES LIMACHE DEPORTES LIMACHE
Liên đoàn Tây Ban Nha Liên đoàn Tây Ban Nha
#
Bàn thắng
  • 19 Castro D. Castro D.
    12
  • 9 Pons F. Pons F.
    6
  • 19 Da Silva N. Da Silva N.
    3
  • 10 Guerra J. Guerra J.
    3
  • 11 Fritz F. Fritz F.
    2
  • 24 Parot A. Parot A.
    1
  • 13 Romero F. Romero F.
    1
  • 4 Torrealba B. Torrealba B.
    1
  • 23 Pacheco G. Pacheco G.
    1
  • 21 Plaza Molina F. Plaza Molina F.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Aranguiz P. Aranguiz P.
    11
  • 20 Jeraldino I. Jeraldino I.
    6
  • 9 Insaurralde C. Insaurralde C.
    3
  • 23 Marin M. Marin M.
    2
  • 22 Uribe A. Uribe A.
    1
  • 15 Vasquez R. Vasquez R.
    1
  • 9 Suarez M. Suarez M.
    1
  • 24 Norambuena G. Norambuena G.
    1
  • 18 Espinoza F. Espinoza F.
    1
  • 2 Contreras Araya K. Contreras Araya K.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close