Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AS Lucchese Libertas 1905 - Virtus Entella · 11.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 2
goals-icon
Marconi I. (Casarotto M.)
(Selvini A.) Badje I.
change-icon
90+2’
3 : 1
90+2’
3 : 1
80’
2 : 2
goals-icon
Casarotto M. (Franzoni A.)
80’
2 : 2
goals-icon
Ndrecka A. (Boccadamo A.)
(Selvini A.) Fedato F.
goals-icon
79’
2 : 1
(Andrea Gemignani) Cartano R.
change-icon
77’
2 : 1
(Magnaghi S.) Fedato F.
change-icon
77’
2 : 1
74’
2 : 1
(Antoni E.) Nana Welbeck
change-icon
59’
2 : 1
59’
1 : 2
goals-icon
Guiu B. (Fall M.)
55’
1 : 1
52’
1 : 1
goals-icon
Bariti D. (Di Mario S.)
52’
1 : 1
goals-icon
Corbari A. (Di Noia G.)
1 : 0
(Ballarini M.) Galli G.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
38’
1 : 1
35’
2 : 0
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
4
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
Virtus Entella Virtus Entella
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 9 Magnaghi S. Magnaghi S.
    12
  • 70 Saporiti E. Saporiti E.
    9
  • 9 Selvini A. Selvini A.
    7
  • 90 Costantino R. Costantino R.
    2
  • 29 Antoni E. Antoni E.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    9
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    7
  • 99 Castelli D. Castelli D.
    6
  • 30 Corbari A. Corbari A.
    5
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AS Lucchese Libertas và Virtus Entella là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, AS Lucchese Libertas đã thắng 2 trận, có 8 trận hòa trong khi Virtus Entella thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía AS Lucchese Libertas.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của AS Lucchese Libertas) và 0-0 (sân của Virtus Entella).

Bạn có biết rằng AS Lucchese Libertas ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng AS Lucchese Libertas ghi 6% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie C, Bảng B sắp tới bao gồm trận đấu giữa AS Lucchese Libertas 1905 và Virtus Entella sẽ diễn ra vào 11.03 lúc 15:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

AS Lucchese Libertas 1905

3 / 10của trận đấu cuối cùng AS Lucchese Libertas 1905 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

AS Lucchese Libertas 1905

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Lucchese Libertas 1905 in Giải Serie C, Bảng B kết thúc trong một trận hòa

AS Lucchese Libertas 1905 Virtus Entella

7 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Virtus Entella

2 / 10của trận đấu cuối cùng Virtus Entella trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Virtus Entella

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Virtus Entella in Giải Serie C, Bảng B kết thúc trong một trận hòa

AS Lucchese Libertas 1905 Virtus Entella

7 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Virtus Entella Virtus Entella 38 83 23 14 1 61:24
2
Ternanacio Ternanacio 38 74 22 10 6 64:23
3
SEF Torres Calcio U23 SEF Torres Calcio U23 38 68 19 11 8 55:36
15
Ascoli Calcio 1898 Ascoli Calcio 1898 38 40 9 13 16 37:46
16
AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905 38 39 10 15 13 47:64
17
SPAL SPAL 38 35 9 11 18 41:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 11 tháng 3 2025
Trọng tài
Renzi Gianluca Ý
Kỷ luật
4
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Lucchese Libertas 1905 AS Lucchese Libertas 1905
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 9 Magnaghi S. Magnaghi S.
    12
  • 70 Saporiti E. Saporiti E.
    9
  • 9 Selvini A. Selvini A.
    7
  • 90 Costantino R. Costantino R.
    2
  • 29 Antoni E. Antoni E.
    2
  • 19 Fedato F. Fedato F.
    2
  • 20 Andrea Gemignani Andrea Gemignani
    2
  • 18 Sasanelli L. Sasanelli L.
    1
  • 20 Tumbarello G. Tumbarello G.
    1
  • 33 Rizzo N. Rizzo N.
    1
#
Bàn thắng
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    9
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    7
  • 99 Castelli D. Castelli D.
    6
  • 30 Corbari A. Corbari A.
    5
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    5
  • 26 Di Mario S. Di Mario S.
    5
  • 47 Di Noia G. Di Noia G.
    4
  • 90 Casarotto M. Casarotto M.
    4
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    3
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close