Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Virtus Entella - Calcio Padova · 25.04.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 36
Th 7 25 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
(Karic N.) Nichetti M.
change-icon
88’
2 : 0
(Cuppone L.) Debenedetti A.
change-icon
87’
2 : 0
(Bariti D.) Turricchia R.
change-icon
82’
2 : 0
78’
1 : 1
goals-icon
Silva J. (Favale G.)
(Bariti D.) Cuppone L.
goals-icon
76’
1 : 0
70’
0 : 1
goals-icon
Di Maggio L. (Fusi P.)
69’
0 : 1
goals-icon
Faedo C. (Belli F.)
(Guiu B.) Tirelli M.
change-icon
63’
1 : 0
(Benedetti L.) Squizzato N.
change-icon
62’
1 : 0
60’
0 : 1
goals-icon
Seghetti A. (Bortolussi M.)
60’
0 : 1
goals-icon
Caprari G. (Di Mariano F.)
53’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
32’
1 : 0
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.37
58%
Sở hữu bóng
42%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Virtus Entella Virtus Entella
Calcio Padova Calcio Padova
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Virtus Entella Virtus Entella
Calcio Padova Calcio Padova
#
Bàn thắng
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    7
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    6
  • 10 Cuppone L. Cuppone L.
    6
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    3
  • 8 Karic N. Karic N.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Bortolussi M. Bortolussi M.
    10
  • 15 Lasagna K. Lasagna K.
    6
  • 32 Sgarbi F. Sgarbi F.
    4
  • 11 Seghetti A. Seghetti A.
    3
  • 8 Di Maggio L. Di Maggio L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Ở Giải Serie B, Calcio Padova đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Virtus Entella ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Virtus Entella ghi 6% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Calcio Padova ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Calcio Padova đã thua 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Virtus Entella vs Calcio Padova trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 25.04 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Virtus Entella Calcio Padova bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Virtus Entella

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Virtus Entella không vẽ

Virtus Entella

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Virtus Entella không vẽ

Virtus Entella Calcio Padova

3 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Calcio Padova

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Calcio Padova không vẽ

Calcio Padova

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Calcio Padova không vẽ

Virtus Entella

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Virtus Entella trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Mantova 1911 Mantova 1911 38 46 13 7 18 45:57
10
Calcio Padova Calcio Padova 38 46 12 10 16 39:49
11
Cesena Cesena 38 46 12 10 16 45:56
13
Sampdoria Sampdoria 38 44 11 11 16 35:48
14
Virtus Entella Virtus Entella 38 42 10 12 16 36:51
15
Empoli Empoli 38 41 9 14 15 47:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Ý

Ý, Chiavari,

Stadio Comunale Di Chiavari

Trọng tài
Massimi Luca Ý

Đội hình

Virtus Entella Virtus Entella
Calcio Padova Calcio Padova
Thống Kê Chính
2.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.37
58%
Sở hữu bóng
42%
14
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
1
79% 337/424
Đường chuyền
213/303 70%
5
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
14
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
1
1.39
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.15
4
Sút xa khung thành
5
12
Cú sút trong Vùng
6
2
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
79% 337/424
Đường chuyền
213/303 70%
58% 40/69
Đường Chuyền Dài
21/77 27%
68% 90/132
Đường chuyền ở phần ba cuối
56/110 51%
0.83
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.3
26% 5/19
Chuyền bóng
5/17 29%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
3
14
Đá phạt
18
5
Đá phạt góc
3
23
Ném biên
23
Phòng thủ
18
Fouls
14
1
Thẻ vàng
3
60
Trận đấu tay đôi thắng
44
67% 8/12
Tranh bóng
5/12 42%
41
Phá bóng
31
4
Cắt bóng
9
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.15
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.39
0.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.39

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Virtus Entella Virtus Entella
Calcio Padova Calcio Padova
#
Bàn thắng
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    7
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    6
  • 10 Cuppone L. Cuppone L.
    6
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    3
  • 8 Karic N. Karic N.
    3
  • 19 Debenedetti A. Debenedetti A.
    3
  • 17 Tirelli M. Tirelli M.
    2
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    2
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    1
  • 23 Parodi L. Parodi L.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Bortolussi M. Bortolussi M.
    10
  • 15 Lasagna K. Lasagna K.
    6
  • 32 Sgarbi F. Sgarbi F.
    4
  • 11 Seghetti A. Seghetti A.
    3
  • 8 Di Maggio L. Di Maggio L.
    3
  • 7 Varas Marcillo K. Varas Marcillo K.
    2
  • 72 Faedo C. Faedo C.
    2
  • 77 Di Mariano F. Di Mariano F.
    2
  • 17 Capelli A. Capelli A.
    2
  • 15 Harder J. Harder J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 90 - 0.72 - 0.01 1 55/71(77%) - -
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 82 - - 1 0.33 - 30/37(81%) - -
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.63 - 0.03 5 18/25(72%) - -
player-stats-img
Capelli A.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.08 - 21/32(66%) - -
player-stats-img
Sorrentino A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 7/26(27%) - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 30/35(86%) - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 50/61(82%) - -
player-stats-img
Belli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 70 - - - - - 17/26(65%) - -
player-stats-img
Frate F.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 24/30(80%) - -
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
7 27 - 0.1 - 0.14 2 11/13(85%) - -
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 88 - 0.57 - 0.05 1 35/44(80%) - -
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 82 1 0.21 - - 3 6/7(86%) - -
player-stats-img
Villa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 23/29(79%) 1 -
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 62 - 0.01 - 0.08 1 30/38(79%) 1 -
player-stats-img
Favale G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 78 - 0.03 - 0.2 1 7/14(50%) 1 -
player-stats-img
Pastina C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 19/33(58%) - -
player-stats-img
Faedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 20 - 0.09 - - 1 11/13(85%) - -
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 63 - 0.05 - 0.09 1 17/21(81%) - -
player-stats-img
Silva J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 12 - - - - - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 28 - - - 0.01 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Crisetig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.04 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Di Mariano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 60 - - - 0.01 - 9/9(100%) 1 -
player-stats-img
Fusi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 70 - - - 0.01 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Di Maggio L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 20 - 0.1 - 0.01 1 9/9(100%) - -
player-stats-img
Seghetti A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 31 - - - 0.01 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Caprari G.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 30 - - - 0.01 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Bortolussi M.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 59 - 0.09 - 0.01 2 10/11(91%) - -
player-stats-img
Varas Marcillo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.16 - 0.01 3 21/26(81%) - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.08 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.35 1 1 2 4 1
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.61 1 - 1 3 -
player-stats-img
Varas Marcillo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 2 1
player-stats-img
Bortolussi M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Di Maggio L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - 1 -
player-stats-img
Faedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Favale G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - 1 -
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.64 - - - 1 -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Belli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Capelli A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caprari G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Crisetig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Mariano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frate F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fusi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pastina C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seghetti A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silva J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sorrentino A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/4(50%) - - - 0.08 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 18/25(72%) 1 - - 0.03 8/11(73%) 40 - - - 1 -
player-stats-img
Bortolussi M.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/11(91%) - - - 0.01 3/3(100%) 18 - - - 3 1
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/7(86%) - 1 - - 1/1(100%) 21 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 2
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/13(85%) - - - 0.14 3/4(75%) 23 - - - 2 -
player-stats-img
Varas Marcillo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/26(81%) - - - 0.01 5/8(63%) 48 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
2 30/37(81%) - - 1 0.33 18/22(82%) 55 5/7(71%) 3/6(50%) - 2 -
player-stats-img
Di Maggio L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/9(100%) - 1 - 0.01 6/6(100%) 20 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 30/35(86%) - - - 0.01 4/7(57%) 62 - - 3/3(100%) 3 -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 55/71(77%) - 1 - 0.01 8/18(44%) 87 16/23(70%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 50/61(82%) - - - 0.01 8/12(67%) 74 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Capelli A.
Phía trước player-stats-team-img
1 21/32(66%) - - - 0.08 5/13(38%) 56 3/4(75%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Caprari G.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - 0.01 1/2(50%) 17 - - - - -
player-stats-img
Di Mariano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 22 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Faedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/13(85%) - - - - 1/2(50%) 20 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Favale G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/14(50%) - - - 0.2 4/7(57%) 30 - 2/3(67%) - 2 1
player-stats-img
Fusi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/20(85%) - - - 0.01 6/7(86%) 32 - - - 4 -
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/21(81%) 1 - - 0.09 9/12(75%) 39 2/2(100%) - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/44(80%) - 1 - 0.05 14/21(67%) 66 3/5(60%) 1/5(20%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Seghetti A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1 - - 0.01 1/1(100%) 8 - - - 2 1
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/19(79%) - - - 0.01 4/6(67%) 24 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Belli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/26(65%) - - - - 1/9(11%) 41 2/9(22%) - - 2 -
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/38(79%) - - - 0.08 4/7(57%) 47 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Crisetig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/33(79%) - - - 0.04 10/11(91%) 44 3/7(43%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Frate F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/19(63%) - - - - - 22 5/12(42%) - - - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - 0.01 8/9(89%) 50 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Pastina C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/33(58%) - - - 0.01 6/15(40%) 48 1/12(8%) - - - -
player-stats-img
Silva J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - - 1/4(25%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Sorrentino A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/26(27%) - - - - 2/14(14%) 39 5/24(21%) - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 4 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Villa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/29(79%) - - - - 1/7(14%) 45 1/4(25%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 6/9(67%) 1/5(20%) 4 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/1(100%) 9/13(69%) 3 2/3(67%) 1 5 - - -
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/2(50%) 2/11(18%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Bortolussi M.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/9(22%) 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Fusi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 5/9(56%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Seghetti A.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 2/8(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/6(67%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 6/6(100%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Varas Marcillo K.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 2/4(50%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Crisetig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Villa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 3/4(75%) 3 1/2(50%) 1 9 - - -
player-stats-img
Belli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) 4 3 - - -
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Di Mariano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/4(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Di Maggio L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Favale G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Caprari G.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pastina C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 2 6 - - -
player-stats-img
Capelli A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Faedo C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Silva J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Frate F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sorrentino A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sorrentino A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.64 5 1.64 1 - 4 -
player-stats-img
Frate F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 1 0.23 - - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close