Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ludogorets 1945 - P.A.O.K. · 11.12.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 6
Th 5 11 thg 12 2025 - 12:45
Hoàn thành
3
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Tekpetey B.) Machado Ferreira M.
change-icon
90’
4 : 3
90’
3 : 3
goals-icon
Mythou A. (Konstantelias G.)
85’
3 : 3
goals-icon
Bianco A. (Meite S.)
81’
4 : 2
(Stanic P.) Chochev I.
goals-icon
77’
3 : 2
(Kaloc F.) Yordanov I.
change-icon
72’
3 : 2
(Vidal C.) Erick M.
change-icon
72’
3 : 2
(Almeida D.) Verdon O.
goals-icon
70’
2 : 2
69’
1 : 3
68’
1 : 3
goals-icon
Mythou A. (Chalov F.)
68’
1 : 3
goals-icon
Camara M. (Ozdoev M.)
68’
1 : 3
goals-icon
Zivkovic A. (Taison)
(Bille E.) Chochev I.
change-icon
66’
2 : 2
61’
1 : 3
goals-icon
Konstantelias G. (Ivanusec L.)
53’
2 : 2
48’
1 : 2
goals-icon
Vogliacco A. (Despodov K.)
47’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
39’
1 : 1
goals-icon
Despodov K. (Ivanusec L.)
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.4
43%
Sở hữu bóng
57%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ludogorets 1945 Ludogorets 1945
P.A.O.K. P.A.O.K.
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ludogorets 1945 Ludogorets 1945
P.A.O.K. P.A.O.K.
#
Bàn thắng
  • 24 Stanic P. Stanic P.
    7
  • 17 Son Son
    2
  • 29 Bille E. Bille E.
    1
  • 82 Yordanov I. Yordanov I.
    1
  • 18 Chochev I. Chochev I.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Giakoumakis G. Giakoumakis G.
    4
  • 14 Zivkovic A. Zivkovic A.
    3
  • 8 Meite S. Meite S.
    2
  • 65 Konstantelias G. Konstantelias G.
    2
  • 21 Baba R. Baba R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng PAOK Thessaloniki ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

PFC Ludogorets Razgrad đã thắng 4 trận liên tiếp.

PAOK Thessaloniki đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Caio Vidal Rocha bị nhiều thẻ vàng (2) hơn tất cả các cầu thủ khác ở PFC Ludogorets Razgrad. Giorgos Giakoumakis của PAOK Thessaloniki bị 2 thẻ.

Một năm trước, PFC Ludogorets Razgrad đứng thứ 33 trên bảng xếp hạng với 2 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 25 với 6 điểm.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Ludogorets 1945 và P.A.O.K. sẽ diễn ra vào 11.12 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Ludogorets 1945 v P.A.O.K. và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Ludogorets 1945

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Ludogorets 1945 trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Ludogorets 1945

3 / 10 trận đấu cuối cùng Ludogorets 1945 trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Ludogorets 1945

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ludogorets 1945 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ludogorets 1945

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Ludogorets 1945 trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

P.A.O.K.

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy P.A.O.K. trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

P.A.O.K.

3 / 10 của trận đấu cuối cùng P.A.O.K. in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
16
Celta Celta 8 13 4 1 3 15:11
17
P.A.O.K. P.A.O.K. 8 12 3 3 2 17:14
18
Lille OSC Lille OSC 8 12 4 0 4 12:9
21
Celtic Celtic 8 11 3 2 3 13:15
22
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945 8 10 3 1 4 12:15
23
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb 8 10 3 1 4 12:16
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 11 tháng 12 2025
Bulgaria

Bulgaria, Razgrad,

Ludogorets Arena

Trọng tài
Fesnic Horatiu România

Sự tham dự

6433

Đội hình

Ludogorets 1945 Ludogorets 1945
P.A.O.K. P.A.O.K.
Thống Kê Chính
2.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.4
43%
Sở hữu bóng
57%
15
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
8
82% 337/411
Đường chuyền
466/538 87%
2
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
8
1.94
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
4.01
7
Sút xa khung thành
6
11
Cú sút trong Vùng
14
4
Cú sút ngoài Vùng
2
5
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
82% 337/411
Đường chuyền
466/538 87%
52% 37/71
Đường Chuyền Dài
34/58 59%
73% 67/92
Đường chuyền ở phần ba cuối
94/133 71%
1.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.43
54% 7/13
Chuyền bóng
5/21 24%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
1
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
16
2
Đá phạt góc
4
17
Ném biên
16
Phòng thủ
16
Fouls
10
3
Thẻ vàng
1
51
Trận đấu tay đôi thắng
56
69% 11/16
Tranh bóng
5/17 29%
25
Phá bóng
19
17
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
4.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.94
1.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ludogorets 1945 Ludogorets 1945
P.A.O.K. P.A.O.K.
#
Bàn thắng
  • 24 Stanic P. Stanic P.
    7
  • 17 Son Son
    2
  • 29 Bille E. Bille E.
    1
  • 82 Yordanov I. Yordanov I.
    1
  • 18 Chochev I. Chochev I.
    1
  • 6 Verdon O. Verdon O.
    1
  • 9 Duah K. Duah K.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Giakoumakis G. Giakoumakis G.
    4
  • 14 Zivkovic A. Zivkovic A.
    3
  • 8 Meite S. Meite S.
    2
  • 65 Konstantelias G. Konstantelias G.
    2
  • 21 Baba R. Baba R.
    1
  • 22 Bianco A. Bianco A.
    1
  • 18 Ivanusec L. Ivanusec L.
    1
  • 11 Despodov K. Despodov K.
    1
  • 4 Vogliacco A. Vogliacco A.
    1
  • 56 Mythou A. Mythou A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close