Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Valerenga - Lyn Fotball · 24.08.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(El-Abdellaoui J.) Thorvaldsen F.
change-icon
87’
5 : 2
(Strand P.) Hagen E.
change-icon
82’
5 : 2
(Brajanac M.) Rijks M.
change-icon
82’
5 : 2
81’
4 : 2
75’
3 : 3
75’
3 : 3
goals-icon
Hellum A. (Johansen M.)
68’
3 : 3
goals-icon
Laghzaoui S. (Berntsen A.)
68’
3 : 3
goals-icon
Breistol O. (Hanstad J.)
63’
3 : 3
goals-icon
Kristiansen H. (Skaug J.)
62’
3 : 2
60’
3 : 2
2 : 2
Hiệp 1
28’
2 : 2
24’
2 : 1
22’
1 : 1
(Bjordal H.) Riisnaes M.
change-icon
12’
1 : 1
3’
0 : 1
Borchgrevink C. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Valerenga Valerenga
Lyn Fotball Lyn Fotball
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valerenga Valerenga
Lyn Fotball Lyn Fotball
#
Bàn thắng
  • 35 Rijks M. Rijks M.
    13
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    13
  • 80 Brajanac M. Brajanac M.
    11
  • 8 Bjordal H. Bjordal H.
    7
  • 24 Strand P. Strand P.
    6
#
Bàn thắng
  • 9 Olsen Anders Bjornvedt Olsen Anders Bjornvedt
    11
  • 10 Johansen M. Johansen M.
    9
  • 11 Hellum A. Hellum A.
    7
  • 24 Hanstad J. Hanstad J.
    7
  • 21 Skaug J. Skaug J.
    4

Thống kê từ 2024 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Valerenga IF và Lyn 1896 FK khi Valerenga IF chơi trên sân nhà là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Valerenga IF và Lyn 1896 FK là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Valerenga IF chơi trên sân nhà, Valerenga IF đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Lyn 1896 FK thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-18 nghiêng về phía Lyn 1896 FK.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Valerenga IF đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi Lyn 1896 FK thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 39-38 nghiêng về phía Valerenga IF.

Valerenga IF đã có 6 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Valerenga vs Lyn Fotball trong Na Uy Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 24.08 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Valerenga Lyn Fotball bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Lyn Fotball

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lyn Fotball trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lyn Fotball

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lyn Fotball trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lyn Fotball

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Valerenga

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Valerenga

Lyn Fotball

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Lyn Fotball không thua

Lyn Fotball

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhất quốc gia Lyn Fotball không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division
# Đội T Dim T V Đ B
1
Valerenga Valerenga 30 69 21 6 3 82:31
2
Bryne Bryne 30 58 18 4 8 50:29
3
Moss Moss 30 53 16 5 9 54:41
4
Egersunds Egersunds 30 47 14 5 11 57:56
5
Lyn Fotball Lyn Fotball 30 46 12 10 8 56:40
6
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 44 11 11 8 47:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 24 tháng 8 2024
Na Uy

Na Uy, Oslo,

Intility Arena

Trọng tài
Hagenes Kristoffer Na Uy
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Valerenga Valerenga
Lyn Fotball Lyn Fotball
#
Bàn thắng
  • 35 Rijks M. Rijks M.
    13
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    13
  • 80 Brajanac M. Brajanac M.
    11
  • 8 Bjordal H. Bjordal H.
    7
  • 24 Strand P. Strand P.
    6
  • 22 Hakans D. Hakans D.
    5
  • 23 Riisnaes M. Riisnaes M.
    3
  • 19 Kamara O. Kamara O.
    3
  • 18 Hagen E. Hagen E.
    3
  • 12 Borchgrevink C. Borchgrevink C.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Olsen Anders Bjornvedt Olsen Anders Bjornvedt
    11
  • 10 Johansen M. Johansen M.
    9
  • 11 Hellum A. Hellum A.
    7
  • 24 Hanstad J. Hanstad J.
    7
  • 21 Skaug J. Skaug J.
    4
  • 16 Berntsen A. Berntsen A.
    3
  • 2 Schneider D. Schneider D.
    2
  • 4 Sell W. Sell W.
    2
  • 9 Laghzaoui S. Laghzaoui S.
    2
  • 18 Nilsen H. Nilsen H.
    2

Thống kê từ 2024 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close