Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Machida Zelvia - Seoul · 16.09.2025

AFC Champions League

AFC Champions League

Vòng 1
Th 3 16 thg 9 2025 - 06:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
1 : 2
goals-icon
Cheon S. (Lingard J.)
(Soma Y.) Sento K.
change-icon
82’
2 : 1
(Dresevic I.) Duke M.
change-icon
82’
2 : 1
82’
1 : 2
(Fujio S.) Mochizuki H.
goals-icon
80’
1 : 1
76’
0 : 2
goals-icon
Do-yoon H. (Seung-mo L.)
73’
0 : 2
goals-icon
Cho Y. (Dugandzic M.)
73’
0 : 2
(Mae H.) Shimoda H.
change-icon
63’
1 : 1
(Sangho N.) Nishimura T.
change-icon
63’
1 : 1
59’
0 : 1
goals-icon
Dugandzic M. (Lingard J.)
0 : 0
(Se-Hun O.) Fujio S.
change-icon
46’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Seon-min Moon (Jeong S.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
46%
Sở hữu bóng
54%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Machida Zelvia Machida Zelvia
Seoul Seoul
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Machida Zelvia Machida Zelvia
Seoul Seoul
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    4
  • 99 Yengi T. Yengi T.
    3
  • 6 Mochizuki H. Mochizuki H.
    2
  • 9 Se-Hun O. Se-Hun O.
    2
  • 27 Erik Erik
    1
#
Bàn thắng
  • 77 Lingard J. Lingard J.
    3
  • 20 Rodrigues L. Rodrigues L.
    2
  • 9 Klimala P. Klimala P.
    2
  • 45 Dugandzic M. Dugandzic M.
    1
  • 16 Choi J. Choi J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Sự kiện trận đấu

Machida Zelvia đã thắng 8 trận liên tiếp trên sân nhà.

FC Seoul đã để lọt lưới tất cả các trận trong 5 trận gần nhất.

FC Seoul đã ghi ít nhất một bàn trong 8 trận liên tiếp.

Machida Zelvia wins 1st half in 38% of their matches, FC Seoul in 25% of their matches.

Machida Zelvia wins 38% of halftimes, FC Seoul wins 25%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Machida Zelvia và Seoul, là một phần của AFC Champions League (Châu Á), được lên lịch vào 16.09 lúc 06:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Machida Zelvia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Machida Zelvia trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Seoul

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Seoul trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Machida Zelvia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Machida Zelvia không vẽ

Seoul

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Seoul không vẽ

Machida Zelvia

2 / 10 trận đấu cuối cùng Machida Zelvia trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Seoul

3 / 10 trận đấu cuối cùng Seoul trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Elite 25/26, East
# Đội T Dim T V Đ B
1
Machida Zelvia Machida Zelvia 8 17 5 2 1 15:7
2
Vissel Kobe Vissel Kobe 8 16 5 1 2 14:7
3
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 8 15 4 3 1 10:6
6
Darul Takzim Darul Takzim 8 11 3 2 3 8:7
7
Seoul Seoul 8 10 2 4 2 10:9
8
Gangwon Gangwon 8 9 2 3 3 9:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Ba 16 tháng 9 2025
Nhật Bản

Nhật Bản, Tokyo,

Machida Stadium

Trọng tài
Nadjafaliev Asker Uzbekistan

Đội hình

Machida Zelvia Machida Zelvia
Seoul Seoul
Thống Kê Chính
1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
46%
Sở hữu bóng
54%
16
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
4
81% 342/424
Đường chuyền
439/513 86%
4
Đá phạt góc
1
Cú sút
16
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.14
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.01
9
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
81% 342/424
Đường chuyền
439/513 86%
42% 22/53
Đường Chuyền Dài
32/65 49%
62% 81/130
Đường chuyền ở phần ba cuối
79/109 72%
0.99
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.61
19% 5/27
Chuyền bóng
3/12 25%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
7
Đá phạt
7
4
Đá phạt góc
1
19
Ném biên
22
Phòng thủ
7
Fouls
7
48
Trận đấu tay đôi thắng
29
50% 7/14
Tranh bóng
5/9 56%
7
Cắt bóng
8
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.14
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Machida Zelvia Machida Zelvia
Seoul Seoul
#
Bàn thắng
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    4
  • 99 Yengi T. Yengi T.
    3
  • 6 Mochizuki H. Mochizuki H.
    2
  • 9 Se-Hun O. Se-Hun O.
    2
  • 27 Erik Erik
    1
  • 18 Shimoda H. Shimoda H.
    1
  • 8 Sento K. Sento K.
    1
  • 20 Nishimura T. Nishimura T.
    1
  • 11 Masuyama A. Masuyama A.
    1
  • 23 Shirasaki R. Shirasaki R.
    1
#
Bàn thắng
  • 77 Lingard J. Lingard J.
    3
  • 20 Rodrigues L. Rodrigues L.
    2
  • 9 Klimala P. Klimala P.
    2
  • 45 Dugandzic M. Dugandzic M.
    1
  • 16 Choi J. Choi J.
    1
  • 6 Jeong S. Jeong S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close