Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Marítimo - Portimonense SC · 08.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Guedes A.) Costa M.
change-icon
83’
3 : 0
(Cevada Teixeira C.) Benchi D.
change-icon
83’
3 : 0
(Guirassy I.) Francisco Franca
change-icon
83’
3 : 0
80’
2 : 1
goals-icon
Pereira Duarte R. (Resende Alvim K.)
(Freitas A.) Igor Juliao
change-icon
76’
3 : 0
70’
2 : 1
goals-icon
Benedict E. (Acquah B.)
(Nsingi N.) Patrick
change-icon
68’
3 : 0
(Blanco F.) Guedes A.
goals-icon
67’
2 : 0
62’
1 : 1
55’
2 : 0
50’
1 : 1
goals-icon
Alegria Arango J. (Monteiro T.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Caio (Duran C.)
46’
1 : 1
goals-icon
Serrano H. (Varela F.)
Hiệp 1
39’
1 : 1
23’
1 : 1
15’
1 : 1
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Marítimo Marítimo
Portimonense SC Portimonense SC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Marítimo Marítimo
Portimonense SC Portimonense SC
#
Bàn thắng
  • 79 Tavares M. Tavares M.
    7
  • 28 Cevada Teixeira C. Cevada Teixeira C.
    6
  • 7 Euller Euller
    5
  • 11 Guedes A. Guedes A.
    4
  • 24 Borges R. Borges R.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Paulo Vitor Paulo Vitor
    8
  • 9 Monteiro T. Monteiro T.
    8
  • 27 Banza C. Banza C.
    6
  • 17 Duran C. Duran C.
    5
  • 99 Benedict E. Benedict E.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Marítimo Madeira chơi trên sân nhà, Marítimo Madeira đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Portimonense SC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-8 nghiêng về phía Portimonense SC.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Marítimo Madeira đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Portimonense SC thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-23 nghiêng về phía Portimonense SC.

Trận thắng gần đây nhất của Marítimo Madeira trước Portimonense SC trên sân nhà là ở năm 2019.

Bạn có biết rằng Marítimo Madeira ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Portimonense SC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Marítimo và Portimonense SC, là một phần của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 (Bồ Đào Nha), được lên lịch vào 08.02 lúc 10:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Marítimo

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Marítimo không vẽ

Marítimo

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 Marítimo không vẽ

Marítimo Portimonense SC

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Portimonense SC

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Portimonense SC không vẽ

Portimonense SC

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 Portimonense SC không vẽ

Marítimo

7 / 10 of last matches Marítimo in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 2
# Đội T Dim T V Đ B
11
Penafiel Penafiel 34 45 12 9 13 45:47
12
Marítimo Marítimo 34 43 10 13 11 42:48
13
Leixoes Leixoes 34 41 10 11 13 37:42
14
Porto II Porto II 34 35 8 11 15 36:47
15
Portimonense SC Portimonense SC 34 34 9 7 18 38:54
16
Pacos de Ferreira Pacos de Ferreira 34 33 9 6 19 34:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Thứ Bảy 08 tháng 2 2025
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Funchal,

Estadio Do Maritimo

Trọng tài
Verissimo Fabio Bồ Đào Nha
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Marítimo Marítimo
Portimonense SC Portimonense SC
#
Bàn thắng
  • 79 Tavares M. Tavares M.
    7
  • 28 Cevada Teixeira C. Cevada Teixeira C.
    6
  • 7 Euller Euller
    5
  • 11 Guedes A. Guedes A.
    4
  • 24 Borges R. Borges R.
    3
  • 98 Guirassy I. Guirassy I.
    3
  • 9 Patrick Patrick
    2
  • 16 Correia R. Correia R.
    2
  • 45 China F. China F.
    2
  • 5 Madsen N. Madsen N.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Paulo Vitor Paulo Vitor
    8
  • 9 Monteiro T. Monteiro T.
    8
  • 27 Banza C. Banza C.
    6
  • 17 Duran C. Duran C.
    5
  • 99 Benedict E. Benedict E.
    2
  • 25 Nonoca Nonoca
    1
  • 11 Pereira Duarte R. Pereira Duarte R.
    1
  • 27 Acquah B. Acquah B.
    1
  • 9 Neto J. Neto J.
    1
  • 33 Grolli D. Grolli D.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close