Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MAS Taborsko - 1. Pribram · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
2 : 1
Hiệp 1
37’
2 : 1
35’
2 : 0
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

42%
Sở hữu bóng
58%
6
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MAS Taborsko MAS Taborsko
1. Pribram 1. Pribram
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MAS Taborsko MAS Taborsko
1. Pribram 1. Pribram
#
Bàn thắng
  • 29 Matejka L. Matejka L.
    15
  • 22 Katerinak J. Katerinak J.
    5
  • 70 Buryan J. Buryan J.
    5
  • 19 Heppner P. Heppner P.
    4
  • 2 Havel L. Havel L.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Smiga D. Smiga D.
    6
  • 14 Malek J. Malek J.
    5
  • 16 Jedlicka T. Jedlicka T.
    3
  • 37 Reznicek J. Reznicek J.
    2
  • 30 Antwi E. Antwi E.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MAS Táborsko và 1 FK Pribram khi MAS Táborsko chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MAS Táborsko và 1 FK Pribram là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi MAS Táborsko chơi trên sân nhà, MAS Táborsko đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi 1 FK Pribram thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-20 nghiêng về phía 1 FK Pribram.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, MAS Táborsko đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi 1 FK Pribram thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-33 nghiêng về phía MAS Táborsko.

Bạn có biết rằng MAS Táborsko ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa MAS Taborsko và 1. Pribram, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Czech Republic: Cộng hòa Séc), được lên lịch vào 25.04 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

MAS Taborsko

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy MAS Taborsko trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

MAS Taborsko

4 / 10 của trận đấu cuối cùng MAS Taborsko in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

MAS Taborsko

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng MAS Taborsko

1. Pribram

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi 1. Pribram không thua

1. Pribram

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhất quốc gia 1. Pribram không thua

MAS Taborsko

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số MAS Taborsko trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zbrojovka Zbrojovka 30 76 24 4 2 62:22
2
MAS Taborsko MAS Taborsko 30 53 16 5 9 49:33
3
Lisen U21 Lisen U21 30 52 15 7 8 50:37
5
Banik Ostrava B Banik Ostrava B 30 47 14 5 11 45:38
6
1. Pribram 1. Pribram 30 46 13 7 10 29:30
7
SFC Opava SFC Opava 30 44 11 11 8 42:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Trọng tài
Pechanec Ondrej Czech Republic: Cộng hòa Séc
MAS Taborsko MAS Taborsko
1. Pribram 1. Pribram
Thống Kê Chính
42%
Sở hữu bóng
58%
6
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
3
1
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
6
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
11
Tấn công
1
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MAS Taborsko MAS Taborsko
1. Pribram 1. Pribram
#
Bàn thắng
  • 29 Matejka L. Matejka L.
    15
  • 22 Katerinak J. Katerinak J.
    5
  • 70 Buryan J. Buryan J.
    5
  • 19 Heppner P. Heppner P.
    4
  • 2 Havel L. Havel L.
    4
  • 5 Novak P. Novak P.
    3
  • 13 Barac J. Barac J.
    3
  • 24 Rezek J. Rezek J.
    2
  • 15 Varacka M. Varacka M.
    2
  • 30 Volesky P. Volesky P.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Smiga D. Smiga D.
    6
  • 14 Malek J. Malek J.
    5
  • 16 Jedlicka T. Jedlicka T.
    3
  • 37 Reznicek J. Reznicek J.
    2
  • 30 Antwi E. Antwi E.
    2
  • Vott D. Vott D.
    2
  • Conte A. Conte A.
    2
  • 8 Vokrinek J. Vokrinek J.
    1
  • 25 Hasek P. Hasek P.
    1
  • 26 Urbanec J. Urbanec J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close