Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hanacka Slavia Kromeriz - Chrudim · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Lukas S.
goals-icon
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

41%
Sở hữu bóng
59%
7
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
Chrudim Chrudim
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
Chrudim Chrudim
#
Bàn thắng
  • Korycan T. Korycan T.
    7
  • 7 Zak Zak
    6
  • 36 Radek O. Radek O.
    3
  • 9 Holik L. Holik L.
    2
  • 88 Hlinka M. Hlinka M.
    2
#
Bàn thắng
  • Schon Schon
    7
  • 36 Kaulfus D. Kaulfus D.
    5
  • 7 Kejr M. Kejr M.
    4
  • 10 Jurcenko D. Jurcenko D.
    3
  • 2 Shejbal J. Shejbal J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng SK Hanacka Slavia Kromeriz ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng MFK Chrudim ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

SK Hanacka Slavia Kromeriz đã không ghi bàn 4 trận trong 12 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhất quốc gia mùa bóng năm nay.

MFK Chrudim đã không ghi bàn 4 trận trong 12 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng nhất quốc gia mùa bóng năm nay.

Tadeas Korycan là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho SK Hanacka Slavia Kromeriz với 4 bàn. Patrik Schon đã ghi 7 bàn cho MFK Chrudim.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Czech Republic: Cộng hòa Séc Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Hanacka Slavia Kromeriz và Chrudim sẽ diễn ra vào 25.04 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Hanacka Slavia Kromeriz

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hanacka Slavia Kromeriz trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hanacka Slavia Kromeriz

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Hanacka Slavia Kromeriz trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Chrudim

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Chrudim trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Chrudim

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Chrudim in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Hanacka Slavia Kromeriz

2 / 10 trận đấu cuối cùng Hanacka Slavia Kromeriz trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Hanacka Slavia Kromeriz

2 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Hanacka Slavia Kromeriz chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Sellier&Bellot Vlasim Sellier&Bellot Vlasim 30 38 10 8 12 41:34
9
SK Slavia Prague B SK Slavia Prague B 30 38 11 5 14 42:47
11
Chrudim Chrudim 30 35 9 8 13 38:50
12
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz 30 34 10 4 16 32:43
13
Dynamo Ceske Budejovice Dynamo Ceske Budejovice 30 34 10 4 16 31:43
14
Prostejov Prostejov 30 30 6 12 12 32:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Trọng tài
Trska Adam Czech Republic: Cộng hòa Séc
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
Chrudim Chrudim
Thống Kê Chính
41%
Sở hữu bóng
59%
7
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
6
Đá phạt góc
6
6
Thẻ vàng
4
Cú sút
7
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
2
Sút xa khung thành
3
Tấn công
6
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
6
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
Chrudim Chrudim
#
Bàn thắng
  • Korycan T. Korycan T.
    7
  • 7 Zak Zak
    6
  • 36 Radek O. Radek O.
    3
  • 9 Holik L. Holik L.
    2
  • 88 Hlinka M. Hlinka M.
    2
  • 7 Kriz D. Kriz D.
    2
  • Vecera F. Vecera F.
    2
  • 19 Nemecek D. Nemecek D.
    1
  • 31 Riha Z. Riha Z.
    1
  • 37 Celustka T. Celustka T.
    1
#
Bàn thắng
  • Schon Schon
    7
  • 36 Kaulfus D. Kaulfus D.
    5
  • 7 Kejr M. Kejr M.
    4
  • 10 Jurcenko D. Jurcenko D.
    3
  • 2 Shejbal J. Shejbal J.
    2
  • 21 Cicovsky A. Cicovsky A.
    2
  • 17 Holub D. Holub D.
    2
  • 23 Hruska L. Hruska L.
    2
  • 10 Bauer D. Bauer D.
    2
  • 9 Cerny P. Cerny P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close