Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Viktoria Zizkov - Hanacka Slavia Kromeriz · 23.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
53’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
35’
1 : 1
30’
0 : 1
Jirasek M. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
11
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
#
Bàn thắng
  • 13 Ondrasek Z. Ondrasek Z.
    6
  • 11 Petrak A. Petrak A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    3
#
Bàn thắng
  • Korycan T. Korycan T.
    7
  • 7 Zak Zak
    6
  • 36 Radek O. Radek O.
    3
  • 9 Holik L. Holik L.
    2
  • 88 Hlinka M. Hlinka M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, FK Viktoria Zizkov đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi SK Hanacka Slavia Kromeriz thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-7 nghiêng về phía FK Viktoria Zizkov.

Bạn có biết rằng FK Viktoria Zizkov ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng FK Viktoria Zizkov ghi 8% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng SK Hanacka Slavia Kromeriz ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Khi được chơi trên sân nhà, FK Viktoria Zizkov đã không thua trước SK Hanacka Slavia Kromeriz trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Czech Republic: Cộng hòa Séc) sắp tới giữa Viktoria Zizkov và Hanacka Slavia Kromeriz sẽ diễn ra vào 23.05 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Viktoria Zizkov v Hanacka Slavia Kromeriz và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Viktoria Zizkov

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Viktoria Zizkov trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Viktoria Zizkov

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Viktoria Zizkov

1 / 7 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Viktoria Zizkov

Hanacka Slavia Kromeriz

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hanacka Slavia Kromeriz không thua

Hanacka Slavia Kromeriz

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhất quốc gia Hanacka Slavia Kromeriz không thua

Viktoria Zizkov

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Viktoria Zizkov trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
SFC Opava SFC Opava 30 44 11 11 8 42:31
8
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov 30 41 12 5 13 38:52
9
SK Slavia Prague B SK Slavia Prague B 30 38 11 5 14 42:47
11
Chrudim Chrudim 30 35 9 8 13 38:50
12
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz 30 34 10 4 16 32:43
13
Dynamo Ceske Budejovice Dynamo Ceske Budejovice 30 34 10 4 16 31:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 23 tháng 5 2026
Trọng tài
Matej Kubecka Czech Republic: Cộng hòa Séc
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
11
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
3
6
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
3
6
Sút xa khung thành
4
Tấn công
6
Đá phạt góc
1
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Hanacka Slavia Kromeriz Hanacka Slavia Kromeriz
#
Bàn thắng
  • 13 Ondrasek Z. Ondrasek Z.
    6
  • 11 Petrak A. Petrak A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    3
  • 15 Richter M. Richter M.
    3
  • 27 Gembicky D. Gembicky D.
    3
  • 4 Fisl D. Fisl D.
    2
  • 11 Toula A. Toula A.
    2
  • 32 Novy M. Novy M.
    2
#
Bàn thắng
  • Korycan T. Korycan T.
    7
  • 7 Zak Zak
    6
  • 36 Radek O. Radek O.
    3
  • 9 Holik L. Holik L.
    2
  • 88 Hlinka M. Hlinka M.
    2
  • 7 Kriz D. Kriz D.
    2
  • Vecera F. Vecera F.
    2
  • 19 Nemecek D. Nemecek D.
    1
  • 31 Riha Z. Riha Z.
    1
  • 37 Celustka T. Celustka T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close