Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Middlesbrough - Reading · 04.03.2023

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 35
Th 7 4 thg 3 2023 - 10:00
Hoàn thành
5
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ramsey A.) Jones I.
change-icon
82’
6 : 0
80’
5 : 1
goals-icon
Guinness-Walker N. (McIntyre T.)
78’
5 : 1
77’
5 : 1
goals-icon
Joao L. (Ince T.)
(Hình phạt) Forss M.
goals-icon
76’
5 : 0
(McGree R.) Forss M.
change-icon
68’
5 : 0
(Hackney H.) Mowatt A.
change-icon
68’
5 : 0
67’
4 : 1
goals-icon
Azeez F. (Long S.)
67’
4 : 1
goals-icon
Fornah T. (Casadei C.)
66’
4 : 1
goals-icon
Holmes T. (Yiadom A.)
(Howson J.) Barlaser D.
change-icon
58’
5 : 0
(Giles R.) Bola M.
change-icon
58’
5 : 0
51’
4 : 0
48’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
45+1’
2 : 0
32’
2 : 0
26’
1 : 1
(Hình phạt) Akpom C.
goals-icon
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Middlesbrough Middlesbrough
Reading Reading
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Middlesbrough Middlesbrough
Reading Reading
#
Bàn thắng
  • 29 Akpom C. Akpom C.
    28
  • 19 Archer C. Archer C.
    11
  • 24 Forss M. Forss M.
    10
  • 30 Ramsey A. Ramsey A.
    8
  • 25 Crooks M. Crooks M.
    7
#
Bàn thắng
  • 9 Carroll A. Carroll A.
    9
  • 7 Ince T. Ince T.
    9
  • 19 Joao L. Joao L.
    7
  • 29 Hendrick J. Hendrick J.
    4
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    4

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Middlesbrough và Reading khi Middlesbrough chơi trên sân nhà là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Middlesbrough và Reading là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Middlesbrough chơi trên sân nhà, Middlesbrough đã thắng 9 trận, có 2 trận hòa trong khi Reading thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 22-12 nghiêng về phía Middlesbrough.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, Middlesbrough đã thắng 15 trận, có 6 trận hòa trong khi Reading thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-29 nghiêng về phía Middlesbrough.

Trận thắng gần đây nhất của Reading trên sân của Middlesbrough là ở năm 2014.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Middlesbrough và Reading, là một phần của Giải vô địch (Anh), được lên lịch vào 04.03 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Middlesbrough

6 / 10 of last matches Middlesbrough in all competitions had less than 3 goals

Middlesbrough

7 / 10 of last matches Middlesbrough in Giải vô địch had less than 3 goals

Reading

10 / 10 of last matches Reading in all competitions had less than 3 goals

Reading

10 / 10 of last matches Reading in Giải vô địch had less than 3 goals

Middlesbrough

6 / 10 of last matches Middlesbrough in all competitions had less than 2 goals

Middlesbrough

6 / 10 of last matches Middlesbrough in Giải vô địch had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
3
Luton Town Luton Town 46 80 21 17 8 57:39
4
Middlesbrough Middlesbrough 46 75 22 9 15 84:56
5
Coventry City Coventry City 46 70 18 16 12 58:46
21
Cardiff City Cardiff City 46 49 13 10 23 41:58
22
Reading Reading 46 44 13 11 22 46:68
23
Bắc Biển Bắc Biển 46 44 11 11 24 48:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 04 tháng 3 2023
Anh

Anh, Middlesbrough,

Riverside

Trọng tài
Stroud Keith Anh
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Middlesbrough Middlesbrough
Reading Reading
#
Bàn thắng
  • 29 Akpom C. Akpom C.
    28
  • 19 Archer C. Archer C.
    11
  • 24 Forss M. Forss M.
    10
  • 30 Ramsey A. Ramsey A.
    8
  • 25 Crooks M. Crooks M.
    7
  • 8 McGree R. McGree R.
    6
  • 7 Hackney H. Hackney H.
    3
  • 25 Jones I. Jones I.
    3
  • 9 Rodrigo Muniz Rodrigo Muniz
    2
  • 37 McNair P. McNair P.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Carroll A. Carroll A.
    9
  • 7 Ince T. Ince T.
    9
  • 19 Joao L. Joao L.
    7
  • 29 Hendrick J. Hendrick J.
    4
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    4
  • 26 McIntyre T. McIntyre T.
    2
  • 14 Fornah T. Fornah T.
    2
  • 7 Long S. Long S.
    1
  • 30 Hoilett J. Hoilett J.
    1
  • 24 Sarr N. Sarr N.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close