Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

SonderjyskE - Midtjylland · 23.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 3
90+3’
1 : 3
89’
1 : 3
goals-icon
Gogorza M. (Simsir A.)
87’
2 : 2
78’
1 : 3
77’
1 : 3
goals-icon
Mbabu K. (Osorio D.)
(Oggesen A.) Pedersen A.
change-icon
72’
2 : 2
(Duru E.) Wilkins D.
change-icon
72’
2 : 2
(Hoppe M.) Qamili L.
change-icon
69’
2 : 2
(Lyng A.) Klysner T.
change-icon
68’
2 : 2
59’
1 : 3
goals-icon
Billing P. (Chilufya E.)
49’
1 : 2
Gretarsson D. (Bàn phản lưới nhà)
48’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
45’
1 : 2
goals-icon
Jensen V. (Paulinho)
45’
2 : 1
(Sommer T.) Hoppe M.
goals-icon
40’
1 : 1
24’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
40%
Sở hữu bóng
60%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

SonderjyskE SonderjyskE
Midtjylland Midtjylland
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SonderjyskE SonderjyskE
Midtjylland Midtjylland
#
Bàn thắng
  • 9 Hoppe M. Hoppe M.
    6
  • 10 Mani Ingason K. Mani Ingason K.
    6
  • 24 Hyseni O. Hyseni O.
    5
  • 15 Qamili L. Qamili L.
    5
  • 5 Jensen M. Jensen M.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Franculino Franculino
    17
  • 58 Simsir A. Simsir A.
    9
  • 20 Andreasen V. Andreasen V.
    7
  • 11 Osorio D. Osorio D.
    6
  • 74 Junior Brumado Junior Brumado
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sønderjyske và FC Midtjylland khi Sønderjyske chơi trên sân nhà là 0-2. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sønderjyske và FC Midtjylland là 0-2. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi Sønderjyske chơi trên sân nhà, Sønderjyske đã thắng 9 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Midtjylland thắng 12 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 43-34 nghiêng về phía FC Midtjylland.

Trong 55 lần gặp nhau gần đây, Sønderjyske đã thắng 14 trận, có 11 trận hòa trong khi FC Midtjylland thắng 30 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 108-72 nghiêng về phía FC Midtjylland.

Sønderjyske đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa SonderjyskE và Midtjylland, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 23.04 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

SonderjyskE

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi SonderjyskE không thua

SonderjyskE

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia SonderjyskE không thua

Midtjylland

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Midtjylland

SonderjyskE

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy SonderjyskE trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
AGF Aarhus AGF Aarhus 32 67 19 10 3 62:32
2
Midtjylland Midtjylland 32 60 16 12 4 72:36
3
Nordsjaell Nordsjaell 32 50 15 5 12 51:46
4
Brondby Brondby 32 45 13 6 13 44:35
5
Viborg Viborg 32 44 13 5 14 49:51
6
SonderjyskE SonderjyskE 32 44 12 8 12 44:49
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
AGF Aarhus AGF Aarhus 22 50 15 5 2 46:23
2
Midtjylland Midtjylland 22 46 13 7 2 58:23
3
SonderjyskE SonderjyskE 22 36 10 6 6 34:28
4
Brondby Brondby 22 34 10 4 8 31:22
5
Viborg Viborg 22 33 10 3 9 37:35
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Năm 23 tháng 4 2026
Đan Mạch

Đan Mạch, Haderslev,

Sydbank Park

Trọng tài
Kristoffersen Mads-Kristoffer Đan Mạch

Đội hình

SonderjyskE SonderjyskE
Midtjylland Midtjylland
Thống Kê Chính
0.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
40%
Sở hữu bóng
60%
7
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
4
70% 200/286
Đường chuyền
337/423 80%
3
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
7
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.38
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.25
1
Sút xa khung thành
8
6
Cú sút trong Vùng
9
1
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
70% 200/286
Đường chuyền
337/423 80%
50% 25/50
Đường Chuyền Dài
34/68 50%
60% 40/67
Đường chuyền ở phần ba cuối
84/140 60%
0.37
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.79
0% 0/12
Chuyền bóng
4/25 16%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
44
16
Đá phạt
14
3
Đá phạt góc
8
18
Ném biên
27
Phòng thủ
14
Fouls
16
1
Thẻ vàng
4
64
Trận đấu tay đôi thắng
53
58% 14/24
Tranh bóng
9/11 82%
56
Phá bóng
18
9
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.25
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.38
0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.38

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SonderjyskE SonderjyskE
Midtjylland Midtjylland
#
Bàn thắng
  • 9 Hoppe M. Hoppe M.
    6
  • 10 Mani Ingason K. Mani Ingason K.
    6
  • 24 Hyseni O. Hyseni O.
    5
  • 15 Qamili L. Qamili L.
    5
  • 5 Jensen M. Jensen M.
    4
  • 31 Haidara M. Haidara M.
    4
  • 11 Lyng A. Lyng A.
    3
  • 12 Soulas M. Soulas M.
    3
  • 25 Agger M. Agger M.
    3
  • 4 Gretarsson D. Gretarsson D.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Franculino Franculino
    17
  • 58 Simsir A. Simsir A.
    9
  • 20 Andreasen V. Andreasen V.
    7
  • 11 Osorio D. Osorio D.
    6
  • 74 Junior Brumado Junior Brumado
    5
  • 21 Castillo D. Castillo D.
    4
  • 41 Gogorza M. Gogorza M.
    3
  • 10 Gue-Sung C. Gue-Sung C.
    3
  • 22 Bech Sorensen M. Bech Sorensen M.
    2
  • 8 Billing P. Billing P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
8 89 - 0.11 - 0.25 2 24/31(77%) - -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 77 - 0.15 - 0.04 4 20/28(71%) - -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 59 1 0.89 - 0.03 2 5/6(83%) - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.08 - 0.09 2 55/66(83%) - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 15/32(47%) - -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.1 - 0.02 2 33/38(87%) - -
player-stats-img
Sommer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - 1 0.18 - 21/30(70%) - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 31 - 0.14 - 0.02 1 14/16(88%) 1 -
player-stats-img
Pena B.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Soulas M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Hoppe M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 67 1 0.1 - 0.07 1 14/18(78%) 1 -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.22 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Oggesen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 72 - - - 0.01 - 17/23(74%) - -
player-stats-img
Hyseni O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.28 - 0.04 2 14/24(58%) - -
player-stats-img
Qamili L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 23 - 0.23 - - 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Wilkins D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.01 - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 54/64(84%) 1 -
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Pedersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 18 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 51/61(84%) - -
player-stats-img
Duru E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 72 - - - 0.01 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Paulinho
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - 0.03 - 0.01 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.21 - 0.01 2 18/23(78%) - -
player-stats-img
Klysner T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 22 - 0.26 - - 2 1/4(25%) - -
player-stats-img
Lyng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 68 - 0.08 - 0.01 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Gretarsson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 33/46(72%) - -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.05 - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Emini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.9 87 - - - 0.03 - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - 0.09 - 1/1(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.02 3 - - - 4
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.7 - 1 - - 2
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.58 1 - - 2 -
player-stats-img
Hyseni O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - 1 1
player-stats-img
Klysner T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Hoppe M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.83 - - - 1 -
player-stats-img
Lyng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - 1 -
player-stats-img
Paulinho
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Qamili L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.56 - - - 1 -
player-stats-img
Duru E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gretarsson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oggesen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pena B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sommer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soulas M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wilkins D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
12 24/31(77%) - - - 0.25 17/23(74%) 62 3/3(100%) 1/9(11%) 8/17(47%) 1 -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 5/6(83%) - - - 0.03 3/4(75%) 17 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 55/66(83%) - - - 0.09 6/13(46%) 89 4/10(40%) - - 1 -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
6 16/23(70%) - - - 0.05 9/13(69%) 36 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/28(71%) - - - 0.04 7/12(58%) 56 4/4(100%) 1/5(20%) 6/8(75%) 2 -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/23(78%) - 1 - 0.01 6/9(67%) 42 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Hyseni O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/24(58%) - 1 - 0.04 6/10(60%) 61 7/7(100%) 1/7(33%) 2/3(67%) 4 -
player-stats-img
Soulas M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 23/32(72%) - - - - 1/4(25%) 53 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 51/61(84%) - - - 0.01 1/4(25%) 75 2/6(33%) - - 2 -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 16/20(80%) 1 - - 0.22 6/8(75%) 28 1/2(50%) 1/1(50%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Klysner T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/4(25%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Lyng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/12(83%) - - - 0.01 3/4(75%) 26 - - - 1 -
player-stats-img
Qamili L.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - 1 - - 2/2(100%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/16(88%) - - - 0.02 8/10(80%) 23 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Emini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/18(67%) - - - 0.03 2/4(50%) 31 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 0.09 1/1(100%) 6 - 2/2(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gretarsson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/46(72%) - - - - 3/7(43%) 63 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Hoppe M.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/18(78%) 1 - - 0.07 2/4(50%) 29 - - - 1 -
player-stats-img
Paulinho
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.01 7/9(78%) 24 - - - - -
player-stats-img
Pedersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Sommer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/30(70%) 1 - 1 0.18 6/10(60%) 50 2/2(100%) - - 4 -
player-stats-img
Wilkins D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/9(56%) - - - 0.01 5/6(83%) 23 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - 0.02 6/10(60%) 50 3/4(75%) - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Duru E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - 0.01 5/5(100%) 37 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/64(84%) - - - 0.01 5/13(38%) 85 7/10(70%) - - 1 -
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 8 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Oggesen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/23(74%) - - - 0.01 4/6(67%) 32 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/32(47%) - - - 0.01 1/11(9%) 40 1/17(6%) - - - -
player-stats-img
Pena B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - - 1/1(100%) 31 5/12(42%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
19 - 9/19(47%) - - - - - - -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/7(29%) 6/9(67%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 - 9/16(56%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hyseni O.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 9/14(64%) 1 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sommer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 6/9(67%) 2 - 1 9 - - -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/8(25%) 3/3(100%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Lyng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) - 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 3 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gretarsson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 6/7(86%) - - - 1 9 - - 1
player-stats-img
Soulas M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 7/7(100%) 1/3(33%) 1 - 1 14 - - -
player-stats-img
Emini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) - 2/3(67%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 2/6(33%) 3 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Wilkins D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Duru E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 2 1/3(33%) - 7 - - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 1/4(25%) 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) 1 - 3 3 - - -
player-stats-img
Hoppe M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Klysner T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Oggesen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Paulinho
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pedersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Qamili L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Pena B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pena B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.6 3 1.6 2 - 2 -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.46 3 1.46 1 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close