Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Obolon Kyiv - FC Minaj · 13.04.2024

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 24
Th 7 13 thg 4 2024 - 06:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
90’
1 : 2
goals-icon
Tyshchuk P. (Ustymenko D.)
79’
1 : 2
goals-icon
Demydenko I. (Semotyuk V.)
(Griso M.) Lukyanchuk P.
change-icon
74’
2 : 1
(Grusha V.) Sukhanov S.
change-icon
74’
2 : 1
67’
1 : 2
66’
1 : 2
goals-icon
Dmytruk T. (Kysil Y.)
63’
1 : 1
60’
0 : 2
(Nagiiev D.) Prokopenko Y.
change-icon
58’
1 : 1
58’
0 : 1
goals-icon
Ustymenko D. (Hình phạt)
56’
0 : 1
FC Minaj (Bỏ lỡ)
55’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Vitenchuk V. (Remenyak A.)
46’
0 : 1
goals-icon
Matyushenko I. (Korablin T.)
(Slobodyan O.) Moroz T.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
45+3’
0 : 1
45’
1 : 0
38’
0 : 1
31’
1 : 0
(Zaporoshets Y.) Fedorivsky N.
change-icon
15’
1 : 0
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
5
Sút xa khung thành
6
3
Ảnh bị chặn
2
3
Thủ môn cứu thua
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Obolon Kyiv Obolon Kyiv
FC Minaj FC Minaj
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Obolon Kyiv Obolon Kyiv
FC Minaj FC Minaj
#
Bàn thắng
  • 95 Krasnopir I. Krasnopir I.
    7
  • 17 Chernenko R. Chernenko R.
    3
  • 9 Taranukha R. Taranukha R.
    3
  • 55 Sukhanov S. Sukhanov S.
    3
  • 2 Karas D. Karas D.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    5
  • 9 Ustymenko D. Ustymenko D.
    4
  • 44 Vitenchuk V. Vitenchuk V.
    3
  • 9 Gunichev Y. Gunichev Y.
    3
  • 97 Korablin T. Korablin T.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng FC Obolon Kyiv ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng FC Minaj ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

FC Obolon Kyiv đã không ghi bàn 6 trận trong 11 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

FC Minaj đã không ghi bàn 6 trận trong 11 trận đấu sân khách ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Thành tích sân khách của FC Minaj mùa giải này là: 1-3-7.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại hạng (Ukraina) sắp tới giữa Obolon Kyiv và FC Minaj sẽ diễn ra vào 13.04 lúc 06:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Obolon Kyiv v FC Minaj và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Obolon Kyiv

7 / 10 of last matches in all competitions Obolon Kyiv played with a score of 0:0

Obolon Kyiv

8 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng Obolon Kyiv played with a score of 0:0

Obolon Kyiv FC Minaj

1 / 4 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

FC Minaj

4 / 10 of last matches in all competitions FC Minaj played with a score of 0:0

FC Minaj

6 / 10 of last matches in Giải Ngoại hạng FC Minaj played with a score of 0:0

Obolon Kyiv

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Obolon Kyiv trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
13
FC Veres Rivne FC Veres Rivne 30 28 6 10 14 31:46
12
Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus 30 32 10 2 18 38:47
14
Obolon Kyiv Obolon Kyiv 30 26 5 11 14 18:41
15
FC Minaj FC Minaj 30 25 5 10 15 27:50
16
Metallist 1925 Metallist 1925 30 23 5 8 17 32:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Bảy 13 tháng 4 2024
Ukraina

Ukraina, Kiev,

Obolon Arena

Trọng tài
Maksym Kozyryatsky Ukraina
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
12
4
Những cú sút vào khung thành
4
5
Sút xa khung thành
6
3
Ảnh bị chặn
2
3
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
7
Fouls
9
1
Thẻ đỏ
1
3
Thẻ vàng
4
Khác
11
Ném phạt thành công
8
7
Đá phạt góc
5
1
Ngoại vi
2
18
Ném biên
20

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Obolon Kyiv Obolon Kyiv
FC Minaj FC Minaj
#
Bàn thắng
  • 95 Krasnopir I. Krasnopir I.
    7
  • 17 Chernenko R. Chernenko R.
    3
  • 9 Taranukha R. Taranukha R.
    3
  • 55 Sukhanov S. Sukhanov S.
    3
  • 2 Karas D. Karas D.
    2
  • 3 Pryimak V. Pryimak V.
    1
  • 4 Moroz T. Moroz T.
    1
#
Bàn thắng
  • 29 Remenyak A. Remenyak A.
    5
  • 9 Ustymenko D. Ustymenko D.
    4
  • 44 Vitenchuk V. Vitenchuk V.
    3
  • 9 Gunichev Y. Gunichev Y.
    3
  • 97 Korablin T. Korablin T.
    3
  • 44 Skyba Y. Skyba Y.
    1
  • 58 Korniychuk S. Korniychuk S.
    1
  • 32 Petko S. Petko S.
    1
  • 99 Vakula V. Vakula V.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close