Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Modena FC - Spezia Calcio · 13.03.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 30
Th 6 13 thg 3 2026 - 15:30
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(De Luca M.) Ambrosino G.
change-icon
87’
4 : 0
(Santoro S.) Massolin Y.
change-icon
87’
4 : 0
77’
3 : 1
goals-icon
Hristov P. (Bonfanti G.)
76’
3 : 1
goals-icon
Shagaxle H. (Valoti M.)
(Zampano F.) Beyuku G.
change-icon
74’
4 : 0
(Wiafe S.) Sersanti A.
change-icon
71’
4 : 0
(Gliozzi E.) Mendes P.
change-icon
71’
4 : 0
63’
3 : 1
goals-icon
Nagy A. (Romano A.)
62’
3 : 1
goals-icon
Bandinelli F. (Comotto C.)
(De Luca M.) Gliozzi E.
goals-icon
59’
3 : 0
56’
2 : 1
goals-icon
Adamo E. (Bellemo A.)
(Santoro S.) De Luca M.
goals-icon
55’
2 : 0
53’
1 : 1
51’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
(Wiafe S.) De Luca M.
goals-icon
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
41%
Sở hữu bóng
59%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Modena FC Modena FC
Spezia Calcio Spezia Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Spezia Calcio Spezia Calcio
#
Bàn thắng
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    11
  • 77 Tonoli D. Tonoli D.
    5
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    4
  • 7 Zampano F. Zampano F.
    4
  • 98 Zanimacchia L. Zanimacchia L.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    13
  • 31 Aurelio G. Aurelio G.
    6
  • 10 Lapadula G. Lapadula G.
    5
  • 5 Valoti M. Valoti M.
    4
  • 20 Di Serio G. Di Serio G.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Modena FC và Spezia Calcio là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Modena FC chơi trên sân nhà, Modena FC đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi Spezia Calcio thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-4 nghiêng về phía Modena FC.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Modena FC đã thắng 6 trận, có 8 trận hòa trong khi Spezia Calcio thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-17 nghiêng về phía Modena FC.

Trận thắng gần đây nhất của Modena FC trước Spezia Calcio trên sân nhà là ở năm 2014.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Modena FC) và 1-0 (sân của Spezia Calcio).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Modena FC và Spezia Calcio, là một phần của Giải Serie B (Ý), được lên lịch vào 13.03 lúc 15:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Modena FC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Modena FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Modena FC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Modena FC in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Modena FC

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Modena FC

Spezia Calcio

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Spezia Calcio không thua

Spezia Calcio

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Spezia Calcio không thua

Modena FC

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Modena FC trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929 38 59 15 14 9 62:51
6
Modena FC Modena FC 38 55 15 10 13 49:36
7
Juve Stabia Juve Stabia 38 51 11 18 9 44:45
18
Reggiana 1919 Reggiana 1919 38 37 9 10 19 36:56
19
Spezia Calcio Spezia Calcio 38 35 8 11 19 43:59
20
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936 38 35 7 14 17 51:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:30

Thứ Sáu 13 tháng 3 2026
Ý

Ý, Modena,

Alberto Braglia

Trọng tài
Turrini Niccolo Ý

Đội hình

Modena FC Modena FC
Spezia Calcio Spezia Calcio
Thống Kê Chính
1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
41%
Sở hữu bóng
59%
9
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
1
74% 261/353
Đường chuyền
418/511 82%
3
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
1
1.62
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.08
6
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
2
2
Cú sút ngoài Vùng
4
0
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
74% 261/353
Đường chuyền
418/511 82%
34% 23/68
Đường Chuyền Dài
20/49 41%
55% 59/108
Đường chuyền ở phần ba cuối
82/124 66%
0.68
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.37
16% 3/19
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
3
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
9
3
Đá phạt góc
3
14
Ném biên
22
Phòng thủ
9
Fouls
15
0
Thẻ vàng
2
44
Trận đấu tay đôi thắng
49
69% 11/16
Tranh bóng
6/12 50%
32
Phá bóng
35
9
Cắt bóng
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
0
0.08
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.62
0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.38

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Spezia Calcio Spezia Calcio
#
Bàn thắng
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    11
  • 77 Tonoli D. Tonoli D.
    5
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    4
  • 7 Zampano F. Zampano F.
    4
  • 98 Zanimacchia L. Zanimacchia L.
    3
  • 17 Massolin Y. Massolin Y.
    3
  • 9 De Luca M. De Luca M.
    3
  • 8 Santoro S. Santoro S.
    2
  • 92 Defrel G. Defrel G.
    2
  • 5 Sersanti A. Sersanti A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    13
  • 31 Aurelio G. Aurelio G.
    6
  • 10 Lapadula G. Lapadula G.
    5
  • 5 Valoti M. Valoti M.
    4
  • 20 Di Serio G. Di Serio G.
    3
  • 99 Vlahovic V. Vlahovic V.
    2
  • 20 Beruatto P. Beruatto P.
    2
  • 4 Ruggero M. Ruggero M.
    1
  • 32 Vignali L. Vignali L.
    1
  • 70 Adamo E. Adamo E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
9 87 2 1.05 1 0.24 4 5/8(63%) - -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.03 - 36/47(77%) - -
player-stats-img
Adorni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.02 - 23/42(55%) - -
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 87 - - 1 0.19 - 30/40(75%) - -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 43/55(78%) - -
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 71 1 0.41 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Wiafe S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 71 - 0.05 1 0.01 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 - 0.08 1 22/26(85%) - -
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 19 - 0.19 - 0.05 1 3/7(43%) - -
player-stats-img
Shagaxle H.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 14 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Beruatto P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.08 - 63/73(86%) 1 -
player-stats-img
Valoti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 76 - - - 0.02 - 38/40(95%) - -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 16 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sersanti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 19 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Adamo E.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 35 - - - 0.02 - 10/16(63%) - -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 74 - - - 0.02 - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Bellemo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 55 - - - - - 17/23(74%) 1 -
player-stats-img
Romano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 62 - 0.04 - 0.01 2 34/42(81%) - -
player-stats-img
Vignali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.03 - 43/57(75%) - -
player-stats-img
Aurelio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.05 - 0.04 1 29/38(76%) - -
player-stats-img
Bandinelli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 28 - 0.03 - 0.05 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Bonfanti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 77 - - - - - 37/42(88%) - -
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 34/40(85%) - -
player-stats-img
Hristov P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 13 - - - - - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Nagy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 28 - - - 0.01 - 31/34(91%) - -
player-stats-img
Sernicola L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.03 - 0.08 2 19/24(79%) - -
player-stats-img
Comotto C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 62 - - - 0.01 - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Radunovic B.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Artistico G.
Phía trước player-stats-team-img
5.3 90 - - - 0.01 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Ambrosino G.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - 0.04 - 0.01 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Loria L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.62 2 - 1 3 1
player-stats-img
Romano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - - - 2
player-stats-img
Sernicola L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Ambrosino G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Aurelio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bandinelli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.34 - - - 1 -
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Wiafe S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Adamo E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Adorni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Artistico G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bellemo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beruatto P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonfanti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Comotto C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hristov P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Loria L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nagy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radunovic B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sersanti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shagaxle H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valoti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vignali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
5 5/8(63%) 1 - 1 0.24 4/5(80%) 25 - - - 3 2
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
3 22/26(85%) - - - 0.08 4/6(67%) 47 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Artistico G.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/14(64%) - - - 0.01 3/4(75%) 27 - - - 2 1
player-stats-img
Aurelio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/38(76%) - - - 0.04 11/14(79%) 58 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Comotto C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/30(87%) - - - 0.01 1/2(50%) 34 - - - - -
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/7(43%) - - - 0.05 2/5(40%) 14 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Adamo E.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/16(63%) - - - 0.02 4/8(50%) 27 1/1(100%) - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Adorni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/29(86%) - - - - - 47 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Sernicola L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - 0.08 4/5(80%) 39 - 1/6(17%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Shagaxle H.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - 0.01 4/4(100%) 10 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Wiafe S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/16(69%) 1 - 1 0.01 5/8(63%) 29 - - - 1 -
player-stats-img
Ambrosino G.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Bandinelli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/29(79%) - - - 0.05 5/11(45%) 41 1/3(33%) 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bellemo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/23(74%) - - - - 4/5(80%) 29 - - - 1 -
player-stats-img
Beruatto P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 63/73(86%) - - - 0.08 16/20(80%) 103 4/8(50%) 1/6(17%) - 1 -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Bonfanti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/42(88%) - - - - 1/3(33%) 57 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/42(55%) - - - 0.02 4/12(33%) 50 9/27(33%) - - - -
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/40(85%) - - - 0.01 5/10(50%) 52 1/3(33%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Hristov P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - - - 17 - - - 1 -
player-stats-img
Loria L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Nagy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/34(91%) - - - 0.01 7/8(88%) 36 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/55(78%) - - - 0.01 5/11(45%) 64 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Radunovic B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - - - 32 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Romano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/42(81%) - - - 0.01 3/6(50%) 52 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/40(75%) 1 - 1 0.19 9/13(69%) 54 3/5(60%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Sersanti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - 0.01 2/3(67%) 12 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/47(77%) - - - 0.03 10/16(63%) 74 2/9(22%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Valoti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/40(95%) - - - 0.02 9/10(90%) 51 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Vignali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/57(75%) - - - 0.03 9/18(50%) 72 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - 0.02 8/12(67%) 38 2/5(40%) - - 2 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Vignali L.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/5(80%) 3/7(43%) 3 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Aurelio G.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/7(71%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Gliozzi E.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/6(17%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Santoro S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Adorni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 3 10 - - -
player-stats-img
Bonfanti G.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 1/5(20%) 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
Tonoli D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 3/4(75%) - 3/3(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Adamo E.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Beruatto P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) 1 2/2(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Mendes P.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Valoti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Wiafe S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Artistico G.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/7(29%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sersanti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Zampano F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bandinelli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
De Luca M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Gerli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Bellemo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sernicola L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(100%) 2/3(67%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Zanimacchia L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hristov P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Nieling B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Beyuku G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Comotto C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Romano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Nagy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Shagaxle H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Ambrosino G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Loria L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Massolin Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Radunovic B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Chichizola L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 1 0.08 - - 4 -
player-stats-img
Loria L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
player-stats-img
Radunovic B.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.04 - 1.96 3 1 4 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close