Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MOL Fehervar - Bahrain · 04.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 3
goals-icon
Gyurkits G. (Papp K.)
84’
1 : 2
81’
0 : 2
76’
0 : 2
goals-icon
Adam M. (Bode D.)
76’
0 : 2
goals-icon
Haraszti Z. (Mezei S.)
(Simut M.) Kovacs M.
change-icon
73’
1 : 1
(Stefanelli N.) Sekularac K.
change-icon
73’
1 : 1
(Holender F.) Kastrati L.
change-icon
63’
1 : 1
63’
0 : 2
goals-icon
Hinora K. (Toth B.)
59’
0 : 2
(Katona M.) Milan P.
change-icon
55’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
44’
0 : 1
43’
1 : 0
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.9
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MOL Fehervar MOL Fehervar
Bahrain Bahrain
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MOL Fehervar MOL Fehervar
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 10 Gradisar N. Gradisar N.
    7
  • 80 Szabo B. Szabo B.
    5
  • 77 Katona M. Katona M.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    4
  • 34 Stefanelli N. Stefanelli N.
    3
#
Bàn thắng
  • 13 Bode D. Bode D.
    15
  • 29 Toth B. Toth B.
    12
  • 23 Otvos B. Otvos B.
    8
  • 22 Windecker J. Windecker J.
    6
  • 2 Osvath A. Osvath A.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fehervar FC Szekesfehervar và Paksi SE khi Fehervar FC Szekesfehervar chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fehervar FC Szekesfehervar và Paksi SE là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi Fehervar FC Szekesfehervar chơi trên sân nhà, Fehervar FC Szekesfehervar đã thắng 15 trận, có 7 trận hòa trong khi Paksi SE thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 56-29 nghiêng về phía Fehervar FC Szekesfehervar.

Trong 58 lần gặp nhau gần đây, Fehervar FC Szekesfehervar đã thắng 25 trận, có 15 trận hòa trong khi Paksi SE thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 91-63 nghiêng về phía Fehervar FC Szekesfehervar.

Bạn có biết rằng Fehervar FC Szekesfehervar ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hungary: Hungary Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa MOL Fehervar và Bahrain sẽ diễn ra vào 04.05 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

MOL Fehervar

4 / 10của trận đấu cuối cùng MOL Fehervar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

MOL Fehervar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng MOL Fehervar in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

MOL Fehervar Bahrain

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Bahrain

3 / 10của trận đấu cuối cùng Bahrain trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Bahrain

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Bahrain in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

MOL Fehervar Bahrain

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

NB I
# Đội T Dim T V Đ B
2
Puskas Akademia Puskas Akademia 33 66 20 6 7 58:38
3
Bahrain Bahrain 33 57 16 9 8 65:47
4
Győri ETO Győri ETO 33 53 14 11 8 49:37
10
Zalaegerszegi Zalaegerszegi 33 34 7 13 13 35:42
11
MOL Fehervar MOL Fehervar 33 31 8 7 18 34:52
12
Kecskemeti TE Kecskemeti TE 33 25 4 13 16 31:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 04 tháng 5 2025
Trọng tài
Kapraly Mihaly Hungary: Hungary
MOL Fehervar MOL Fehervar
Bahrain Bahrain
Thống Kê Chính
1.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.9
52%
Sở hữu bóng
48%
14
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
4
75% 317/423
Đường chuyền
304/400 76%
9
Đá phạt góc
0
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
4
0.4
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.63
4
Sút xa khung thành
7
8
Cú sút trong Vùng
6
6
Cú sút ngoài Vùng
7
5
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
75% 317/423
Đường chuyền
304/400 76%
42% 32/76
Đường Chuyền Dài
26/75 35%
71% 95/134
Đường chuyền ở phần ba cuối
120/172 70%
1.41
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.54
22% 6/27
Chuyền bóng
8/15 53%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
3
Ngoại vi
1
18
Đá phạt
20
9
Đá phạt góc
0
20
Ném biên
19
Phòng thủ
20
Fouls
18
3
Thẻ vàng
1
53
Trận đấu tay đôi thắng
58
100% 10/10
Tranh bóng
11/14 79%
5
Cắt bóng
8
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
1.63
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.4
-0.37
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MOL Fehervar MOL Fehervar
Bahrain Bahrain
#
Bàn thắng
  • 10 Gradisar N. Gradisar N.
    7
  • 80 Szabo B. Szabo B.
    5
  • 77 Katona M. Katona M.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    4
  • 34 Stefanelli N. Stefanelli N.
    3
  • 19 Kovacs P. Kovacs P.
    2
  • 31 Serafimov N. Serafimov N.
    1
  • 74 Babos B. Babos B.
    1
  • 70 Holender F. Holender F.
    1
  • 13 Kalmar Z. Kalmar Z.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 Bode D. Bode D.
    15
  • 29 Toth B. Toth B.
    12
  • 23 Otvos B. Otvos B.
    8
  • 22 Windecker J. Windecker J.
    6
  • 2 Osvath A. Osvath A.
    4
  • 42 Konyves N. Konyves N.
    3
  • 14 Silye E. Silye E.
    2
  • 21 Papp K. Papp K.
    2
  • 26 Mezei S. Mezei S.
    2
  • 9 Adam M. Adam M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close