Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

SL Benfica - AS Monaco · 18.02.2025

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
SL Benfica
Hoàn thành
3
3
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 1-0.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Kokcu O.) Rego J.
change-icon
88’
4 : 3
(Pavlidis V.) Belotti A.
change-icon
87’
4 : 3
87’
3 : 4
goals-icon
Michal L. (Minamino T.)
(Fernandez Carreras A.) Kokcu O.
goals-icon
84’
3 : 3
81’
2 : 3
80’
2 : 3
goals-icon
Ilenikhena G. (Mawissa Elebi C.)
80’
2 : 3
goals-icon
Ouattara K. (Henrique C.)
(Hình phạt) Pavlidis V.
goals-icon
76’
2 : 2
71’
2 : 2
67’
2 : 2
65’
1 : 3
goals-icon
Biereth M. (Embolo B.)
62’
1 : 3
(Akturkoglu M.) Amdouni Z.
change-icon
58’
2 : 2
(Schjelderup A.) Dahl S.
change-icon
58’
2 : 2
51’
1 : 2
goals-icon
Ben Seghir (Akliouche M.)
1 : 1
Hiệp 1
32’
1 : 1
goals-icon
Minamino T. (Embolo B.)
(Pavlidis V.) Akturkoglu M.
goals-icon
22’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

41%
Sở hữu bóng
59%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
16
8
Những cú sút vào khung thành
6
3
Sút xa khung thành
8
0
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

SL Benfica SL Benfica
AS Monaco AS Monaco
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SL Benfica SL Benfica
AS Monaco AS Monaco
#
Bàn thắng
  • 14 Pavlidis V. Pavlidis V.
    7
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    4
  • 10 Kokcu O. Kokcu O.
    4
  • 11 Di Maria A. Di Maria A.
    1
  • 6 Bah A. Bah A.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    3
  • 11 Akliouche M. Akliouche M.
    2
  • 99 Ilenikhena G. Ilenikhena G.
    2
  • 90 Singo W. Singo W.
    2
  • 17 Ben Seghir Ben Seghir
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

SL Benfica đã thắng 4 trận liên tiếp.

Monaco đã thua 4 trận liên tiếp trên sân khách.

Monaco đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: Monaco - SL Benfica 0-1.

SL Benfica đã ghi ít nhất một bàn trong 11 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu SL Benfica vs AS Monaco trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 18.02 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu SL Benfica AS Monaco bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

SL Benfica

10 / 10 of last matches SL Benfica in all competitions scored at least 1 goal

SL Benfica

7 / 9 of last matches SL Benfica in Giải UEFA Champions League scored at least 1 goal

SL Benfica AS Monaco

4 / 5 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

AS Monaco

8 / 10 of last matches AS Monaco in all competitions scored at least 1 goal

AS Monaco

6 / 9 of last matches AS Monaco in Giải UEFA Champions League scored at least 1 goal

SL Benfica

5 / 10 of last matches SL Benfica in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League
# Đội T Dim T V Đ B
15
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 8 13 4 1 3 14:9
14
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 8 14 4 2 2 16:12
16
SL Benfica SL Benfica 8 13 4 1 3 16:12
17
AS Monaco AS Monaco 8 13 4 1 3 13:13
18
Stade Brestois 29 Stade Brestois 29 8 13 4 1 3 10:11
19
Feyenoord Feyenoord 8 13 4 1 3 18:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 18 tháng 2 2025
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Lisbon,

Estadio Do Sport Lisboa E Benfica

Trọng tài
Nyberg Glenn Thụy Điển

Sự tham dự

60776

Đội hình

41%
Sở hữu bóng
59%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
16
8
Những cú sút vào khung thành
6
3
Sút xa khung thành
8
0
Ảnh bị chặn
2
3
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
15
Fouls
9
2
Thẻ vàng
1
Khác
13
Ném phạt thành công
16
2
Đá phạt góc
3
1
Ngoại vi
4
30
Ném biên
17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SL Benfica SL Benfica
AS Monaco AS Monaco
#
Bàn thắng
  • 14 Pavlidis V. Pavlidis V.
    7
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    4
  • 10 Kokcu O. Kokcu O.
    4
  • 11 Di Maria A. Di Maria A.
    1
  • 6 Bah A. Bah A.
    1
  • 19 Cabral A. Cabral A.
    1
  • 25 Amdouni Z. Amdouni Z.
    1
  • 30 Otamendi N. Otamendi N.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    3
  • 11 Akliouche M. Akliouche M.
    2
  • 99 Ilenikhena G. Ilenikhena G.
    2
  • 90 Singo W. Singo W.
    2
  • 17 Ben Seghir Ben Seghir
    2
  • 6 Zakaria D. Zakaria D.
    1
  • 22 Salisu M. Salisu M.
    1
  • 7 Embolo B. Embolo B.
    1
  • 5 Kehrer T. Kehrer T.
    1
  • 27 Magassa S. Magassa S.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close