Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ba Lan - Montenegro · 08.10.2017

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
10
5
Những cú sút vào khung thành
4
4
Sút xa khung thành
4
1
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ba Lan Ba Lan
Montenegro Montenegro
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ba Lan Ba Lan
Montenegro Montenegro
#
Bàn thắng
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    16
  • 11 Grosicki K. Grosicki K.
    3
  • 16 Blaszczykowski J. Blaszczykowski J.
    1
  • 20 Piszczek L. Piszczek L.
    1
  • 29 Maczynski K. Maczynski K.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Jovetic S. Jovetic S.
    7
  • 11 Beciraj F. Beciraj F.
    4
  • 33 Tomasevic Z. Tomasevic Z.
    2
  • 9 Mugosa S. Mugosa S.
    2
  • 7 Kojasevic D. Kojasevic D.
    1

Thống kê từ 15-17 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group E
# Đội T Dim T V Đ B
1
Ba Lan Ba Lan 10 25 8 1 1 28:14
2
Đan Mạch Đan Mạch 10 20 6 2 2 20:8
3
Montenegro Montenegro 10 16 5 1 4 20:12
4
România România 10 13 3 4 3 12:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 08 tháng 10 2017
Ba Lan

Ba Lan, Warsaw,

National Stadium Warsaw

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
10
5
Những cú sút vào khung thành
4
4
Sút xa khung thành
4
1
Ảnh bị chặn
2
2
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
8
Fouls
10
Khác
13
Ném phạt thành công
11
5
Đá phạt góc
6
3
Ngoại vi
3
11
Ném biên
34

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ba Lan Ba Lan
Montenegro Montenegro
#
Bàn thắng
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    16
  • 11 Grosicki K. Grosicki K.
    3
  • 16 Blaszczykowski J. Blaszczykowski J.
    1
  • 20 Piszczek L. Piszczek L.
    1
  • 29 Maczynski K. Maczynski K.
    1
  • 15 Glik K. Glik K.
    1
  • 27 Wolski R. Wolski R.
    1
  • 14 Milik A. Milik A.
    1
  • 8 Kapustka B. Kapustka B.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Jovetic S. Jovetic S.
    7
  • 11 Beciraj F. Beciraj F.
    4
  • 33 Tomasevic Z. Tomasevic Z.
    2
  • 9 Mugosa S. Mugosa S.
    2
  • 7 Kojasevic D. Kojasevic D.
    1
  • 22 Simic M. Simic M.
    1
  • 7 Vesovic M. Vesovic M.
    1
  • 4 Vukcevic N. Vukcevic N.
    1
  • 15 Savic S. Savic S.
    1

Thống kê từ 15-17 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close