Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nea Salamis - Pafos · 16.12.2024

Giải Hạng Nhất

Giải Hạng Nhất

Vòng 14
Th 2 16 thg 12 2024 - 12:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Michael A.) Costa Santos N.
change-icon
85’
1 : 2
79’
0 : 3
goals-icon
Elia M. (Correia J.)
76’
0 : 3
goals-icon
Name M. (Sunjic I.)
76’
0 : 3
goals-icon
Tanlongo M. (Jairo de Macedo Da Silva)
(Satue V.) Lecjaks J.
change-icon
74’
1 : 2
(Durmishaj F.) Vellios A.
change-icon
64’
1 : 2
(Katsiaris A.) Bahassa Y.
change-icon
64’
1 : 2
64’
0 : 3
goals-icon
Pontelo R. (Pileas K.)
64’
0 : 3
goals-icon
Anderson (Vieira L.)
63’
0 : 3
0 : 1
Hiệp 1
8’
1 : 1
3’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nea Salamis Nea Salamis
Pafos Pafos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nea Salamis Nea Salamis
Pafos Pafos
#
Bàn thắng
  • 14 Vellios A. Vellios A.
    7
  • 30 Papageorgiou G. Papageorgiou G.
    3
  • 28 Bahassa Y. Bahassa Y.
    3
  • 9 Durmishaj F. Durmishaj F.
    2
  • 12 Gbelle G. Gbelle G.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Jairo de Macedo Da Silva Jairo de Macedo Da Silva
    12
  • 33 Anderson Anderson
    11
  • 77 Correia J. Correia J.
    7
  • 5 Goldar D. Goldar D.
    6
  • 22 Tankovic M. Tankovic M.
    6

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Hạng Nhất

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nea Salamina Famagusta và Pafos FC là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Nea Salamina Famagusta chơi trên sân nhà, Nea Salamina Famagusta đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Pafos FC thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-14 nghiêng về phía Pafos FC.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Nea Salamina Famagusta đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi Pafos FC thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-25 nghiêng về phía Pafos FC.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của Nea Salamina Famagusta) và 0-0 (sân của Pafos FC).

Bạn có biết rằng Nea Salamina Famagusta ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Nea Salamis vs Pafos trong Cyprus: Síp Giải Hạng Nhất sẽ bắt đầu vào 16.12 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Nea Salamis Pafos bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Nea Salamis

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Nea Salamis trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Nea Salamis

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Nea Salamis trong Giải Hạng Nhất kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Nea Salamis

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Hạng Nhất

Pafos

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Pafos trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Pafos

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Pafos in Giải Hạng Nhất kết thúc trong thất bại

Nea Salamis

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nea Salamis không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division
# Đội T Dim T V Đ B
1
Pafos Pafos 26 62 20 2 4 50:12
2
Aris Limassol Aris Limassol 26 61 18 7 1 53:15
3
AEK Larnaca AEK Larnaca 26 54 16 6 4 45:21
12
Enosis Neon Paralimni Enosis Neon Paralimni 26 19 5 4 17 18:41
13
Nea Salamis Nea Salamis 26 17 4 5 17 22:52
14
Omonia 29 tháng Năm Omonia 29 tháng Năm 26 14 3 5 18 19:46
Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Pafos Pafos 36 82 26 4 6 67:21
2
Aris Limassol Aris Limassol 36 75 22 9 5 66:31
3
AEK Larnaca AEK Larnaca 36 68 19 11 6 58:30
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
6
Karmiotissa Pano Polemidion Karmiotissa Pano Polemidion 33 34 9 7 17 30:57
7
Nea Salamis Nea Salamis 33 26 6 8 19 31:62
8
Omonia 29 tháng Năm Omonia 29 tháng Năm 33 14 3 5 25 23:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Hai 16 tháng 12 2024
Cyprus: Síp

Cyprus: Síp, Larnaca,

Ammochostos Stadium

Trọng tài
Christoforou Marios Cyprus: Síp
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nea Salamis Nea Salamis
Pafos Pafos
#
Bàn thắng
  • 14 Vellios A. Vellios A.
    7
  • 30 Papageorgiou G. Papageorgiou G.
    3
  • 28 Bahassa Y. Bahassa Y.
    3
  • 9 Durmishaj F. Durmishaj F.
    2
  • 12 Gbelle G. Gbelle G.
    2
  • 5 Michael A. Michael A.
    2
  • 3 De Lucas Perez L. De Lucas Perez L.
    2
  • 8 Plumain A. Plumain A.
    2
  • 23 Fragou A. Fragou A.
    1
  • 7 Narsingh L. Narsingh L.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Jairo de Macedo Da Silva Jairo de Macedo Da Silva
    12
  • 33 Anderson Anderson
    11
  • 77 Correia J. Correia J.
    7
  • 5 Goldar D. Goldar D.
    6
  • 22 Tankovic M. Tankovic M.
    6
  • 30 Dragomir V. Dragomir V.
    5
  • 11 Jaja Jaja
    5
  • 26 Sunjic I. Sunjic I.
    4
  • 88 Pepe Pepe
    3
  • 8 Quina D. Quina D.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Hạng Nhất

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close