Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Znicz Pruszków - Odra Opole · 08.03.2026

Giải I Liga

Giải I Liga

Vòng 24
CN 8 thg 3 2026 - 07:00
Hoàn thành
2
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 4
goals-icon
Pochciol J. (Tront D.)
90’
2 : 3
(Tabara K.) Karol M.
change-icon
83’
3 : 2
(Radoslaw Majewski) Sokol D.
change-icon
83’
3 : 2
74’
2 : 3
goals-icon
Milos M. (Mida S.)
74’
2 : 3
goals-icon
Sukiennicki O. (Purzycki A.)
74’
2 : 3
goals-icon
Kupczyk F. (Spychala M.)
72’
2 : 2
59’
3 : 1
(Proczek T.) Nadolski A.
change-icon
59’
3 : 1
58’
3 : 1
57’
2 : 2
(Ciepiela B.) Borecki M.
change-icon
57’
3 : 1
50’
2 : 1
46’
2 : 1
goals-icon
Feliks M. (Bialowas M.)
2 : 0
Hiệp 1
(Bàn phản lưới nhà) Bialowas M.
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
8
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Znicz Pruszków Znicz Pruszków
Odra Opole Odra Opole
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Znicz Pruszków Znicz Pruszków
Odra Opole Odra Opole
#
Bàn thắng
  • 10 Radoslaw Majewski Radoslaw Majewski
    11
  • 99 Bak D. Bak D.
    6
  • Tabara K. Tabara K.
    5
  • 92 Ciepiela B. Ciepiela B.
    4
  • 97 Sokol D. Sokol D.
    3
#
Bàn thắng
  • 13 Purzycki A. Purzycki A.
    6
  • 17 Kobusinski S. Kobusinski S.
    4
  • 19 Feliks M. Feliks M.
    4
  • 5 Kendzia F. Kendzia F.
    3
  • 47 Prikryl T. Prikryl T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MKS Znicz Pruszkow và Odra Opole là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, MKS Znicz Pruszkow đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Odra Opole thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-4 nghiêng về phía MKS Znicz Pruszkow.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của MKS Znicz Pruszkow) và 1-1 (sân của Odra Opole).

Bạn có biết rằng MKS Znicz Pruszkow ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng MKS Znicz Pruszkow ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ba Lan Giải I Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Znicz Pruszków và Odra Opole sẽ diễn ra vào 08.03 lúc 07:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Znicz Pruszków

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Znicz Pruszków trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Znicz Pruszków

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Znicz Pruszków trong Giải I Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Znicz Pruszków Odra Opole

7 / 9 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Odra Opole

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Odra Opole trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Odra Opole

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Odra Opole trong Giải I Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Znicz Pruszków

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Znicz Pruszków không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
11
Pogon Grodzisk Mazowiecki Pogon Grodzisk Mazowiecki 34 45 11 12 11 51:54
12
Odra Opole Odra Opole 34 44 11 11 12 34:40
13
Stal Rzeszow Stal Rzeszow 34 43 12 7 15 49:60
15
Pogon Siedlce Pogon Siedlce 34 36 9 9 16 33:43
16
Znicz Pruszków Znicz Pruszków 34 28 7 7 20 40:68
17
Gornik Leczna Gornik Leczna 34 27 5 12 17 39:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Chủ Nhật 08 tháng 3 2026
Trọng tài
Wajda Tomasz Ba Lan
Znicz Pruszków Znicz Pruszków
Odra Opole Odra Opole
Thống Kê Chính
52%
Sở hữu bóng
48%
8
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
5
4
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
8
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
5
4
Sút xa khung thành
4
Tấn công
2
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
18
4
Đá phạt góc
5
24
Ném biên
24
Phòng thủ
16
Fouls
10
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Znicz Pruszków Znicz Pruszków
Odra Opole Odra Opole
#
Bàn thắng
  • 10 Radoslaw Majewski Radoslaw Majewski
    11
  • 99 Bak D. Bak D.
    6
  • Tabara K. Tabara K.
    5
  • 92 Ciepiela B. Ciepiela B.
    4
  • 97 Sokol D. Sokol D.
    3
  • 14 Borecki M. Borecki M.
    2
  • Kazimierczak A. Kazimierczak A.
    2
  • 33 Jach J. Jach J.
    2
  • 92 Moskwik P. Moskwik P.
    1
  • 22 Pawlik M. Pawlik M.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 Purzycki A. Purzycki A.
    6
  • 17 Kobusinski S. Kobusinski S.
    4
  • 19 Feliks M. Feliks M.
    4
  • 5 Kendzia F. Kendzia F.
    3
  • 47 Prikryl T. Prikryl T.
    3
  • 93 Przybylko K. Przybylko K.
    3
  • Mida S. Mida S.
    3
  • 6 Lucas Ramos Lucas Ramos
    2
  • 14 Pochciol J. Pochciol J.
    1
  • 11 Muratovic E. Muratovic E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close