Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stal Mielec - GKS Tychy · 06.03.2026

Giải I Liga

Giải I Liga

Vòng 24
Th 6 6 thg 3 2026 - 14:30
Hoàn thành
4
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
4 : 1
(Nunez C.) Tsikalo E.
change-icon
80’
5 : 0
(Fucak K.) Lukic D.
change-icon
80’
5 : 0
75’
4 : 1
73’
4 : 1
goals-icon
Rumin D. (Krawczyk P.)
(Cybulski K.) Kowalski J.
change-icon
70’
5 : 0
(Pisek J.) Bukowski A.
change-icon
70’
5 : 0
67’
4 : 0
(Kruszelnicki P.) Gerbowski F.
change-icon
62’
4 : 0
58’
3 : 1
goals-icon
Lysiak P. (Wuwer J.)
58’
3 : 1
goals-icon
Szpakowski M. (Listkowski M.)
48’
3 : 1
48’
4 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Blachewicz M. (Sandoval Fernandez D.)
46’
3 : 1
goals-icon
Welniak K. (Lipkowski K.)
3 : 0
Hiệp 1
38’
3 : 1
28’
3 : 0
25’
2 : 0
15’
1 : 0
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
14
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stal Mielec Stal Mielec
GKS Tychy GKS Tychy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stal Mielec Stal Mielec
GKS Tychy GKS Tychy
#
Bàn thắng
  • Kruszelnicki P. Kruszelnicki P.
    6
  • 18 Wlazlo P. Wlazlo P.
    5
  • 20 Pisek J. Pisek J.
    4
  • 10 Domanski M. Domanski M.
    4
  • 7 Losada M. Losada M.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 Lysiak P. Lysiak P.
    7
  • 92 Kadzior D. Kadzior D.
    4
  • 37 Keiblinger J. Keiblinger J.
    4
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    4
  • 9 Welniak K. Welniak K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi FKS Stal Mielec chơi trên sân nhà, FKS Stal Mielec đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi GKS Tychy thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-5 nghiêng về phía FKS Stal Mielec.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, FKS Stal Mielec đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi GKS Tychy thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-11 nghiêng về phía FKS Stal Mielec.

Ở Giải I Liga, GKS Tychy đã thua 8 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng FKS Stal Mielec ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng GKS Tychy ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Stal Mielec và GKS Tychy, là một phần của Giải I Liga (Ba Lan), được lên lịch vào 06.03 lúc 14:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Stal Mielec

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Stal Mielec không vẽ

Stal Mielec

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải I Liga Stal Mielec không vẽ

Stal Mielec GKS Tychy

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

GKS Tychy

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi GKS Tychy không vẽ

GKS Tychy

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải I Liga GKS Tychy không vẽ

Stal Mielec

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Stal Mielec trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
13
Stal Rzeszow Stal Rzeszow 34 43 12 7 15 49:60
14
Stal Mielec Stal Mielec 34 36 10 6 18 51:62
15
Pogon Siedlce Pogon Siedlce 34 36 9 9 16 33:43
16
Znicz Pruszków Znicz Pruszków 34 28 7 7 20 40:68
17
Gornik Leczna Gornik Leczna 34 27 5 12 17 39:62
18
GKS Tychy GKS Tychy 34 23 5 8 21 40:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Trọng tài
Szczech Lukasz Ba Lan
Stal Mielec Stal Mielec
GKS Tychy GKS Tychy
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
14
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
1
2
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
14
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
1
6
Sút xa khung thành
8
Tấn công
2
Ngoại vi
2
18
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
3
11
Ném biên
22
Phòng thủ
7
Fouls
16
2
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stal Mielec Stal Mielec
GKS Tychy GKS Tychy
#
Bàn thắng
  • Kruszelnicki P. Kruszelnicki P.
    6
  • 18 Wlazlo P. Wlazlo P.
    5
  • 20 Pisek J. Pisek J.
    4
  • 10 Domanski M. Domanski M.
    4
  • 7 Losada M. Losada M.
    4
  • 57 Fucak K. Fucak K.
    4
  • 78 Cybulski K. Cybulski K.
    4
  • Odolak K. Odolak K.
    3
  • 3 Israel Puerto Israel Puerto
    3
  • 32 Gerbowski F. Gerbowski F.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Lysiak P. Lysiak P.
    7
  • 92 Kadzior D. Kadzior D.
    4
  • 37 Keiblinger J. Keiblinger J.
    4
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    4
  • 9 Welniak K. Welniak K.
    3
  • 17 Blachewicz M. Blachewicz M.
    3
  • 15 Teclaw J. Teclaw J.
    3
  • 21 Sanyang M. Sanyang M.
    3
  • 15 Bieronski J. Bieronski J.
    2
  • 20 Szpakowski M. Szpakowski M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close