Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Orgryte - Ôstersunds · 27.07.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
6 : 0
86’
5 : 0
(Sana T.) Ahmed I.
change-icon
83’
5 : 0
76’
4 : 1
goals-icon
Kirby J. (Hopcutt J.)
(Christofferson N.) Hofvander W.
change-icon
72’
5 : 0
(Vindehall C.) Kenndal W.
change-icon
72’
5 : 0
69’
4 : 1
goals-icon
Granstrom G. (Perry N.)
66’
4 : 0
(Paulson D.) Andreasson A.
change-icon
66’
4 : 0
(Svensson W.) Barkroth N.
change-icon
65’
4 : 0
65’
3 : 1
46’
3 : 1
goals-icon
Ghanoum Z. (Marklund S.)
46’
3 : 1
goals-icon
Amatkarijo C. (Edqvist A.)
46’
3 : 1
goals-icon
Morfelt A. (Enemark C.)
3 : 0
Hiệp 1
31’
2 : 0
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
22
Tổng số cú sút
6
14
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Orgryte Orgryte
Ôstersunds Ôstersunds
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Orgryte Orgryte
Ôstersunds Ôstersunds
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    7
  • 11 Hopcutt J. Hopcutt J.
    6
  • 10 Marklund S. Marklund S.
    6
  • 9 Kirby J. Kirby J.
    3
  • 4 Bonde P. Bonde P.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Örgryte IS và Östersunds FK là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Örgryte IS đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Östersunds FK thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía Östersunds FK.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Örgryte IS) và 1-1 (sân của Östersunds FK).

Bạn có biết rằng Örgryte IS ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng Östersunds FK ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa Orgryte và Ôstersunds sẽ diễn ra vào 27.07 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Orgryte v Ôstersunds và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Orgryte

4 / 10 of last matches in all competitions Orgryte played with a score of 0:0

Orgryte

4 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Orgryte played with a score of 0:0

Orgryte Ôstersunds

2 / 9 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Ôstersunds

5 / 10 of last matches in all competitions Ôstersunds played with a score of 0:0

Ôstersunds

5 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Ôstersunds played with a score of 0:0

Orgryte

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Orgryte trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kalmar Kalmar 30 64 18 10 2 52:21
3
Orgryte Orgryte 30 56 16 8 6 57:33
4
Oddevold Oddevold 30 48 13 9 8 42:36
11
Sundsvall Sundsvall 30 40 11 7 12 36:38
12
Ôstersunds Ôstersunds 30 36 9 9 12 33:51
13
Utsiktens Utsiktens 30 30 7 9 14 46:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 27 tháng 7 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Gothenburg,

Gamla Ullevi

Trọng tài
Sjoberg Kaspar Thụy Điển
Orgryte Orgryte
Ôstersunds Ôstersunds
Thống Kê Chính
57%
Sở hữu bóng
43%
22
Tổng số cú sút
6
14
Những cú sút vào khung thành
2
4
Đá phạt góc
2
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
22
Tổng số cú sút
6
14
Những cú sút vào khung thành
2
8
Sút xa khung thành
4
Tấn công
4
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
0
Thẻ vàng
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
8

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Orgryte Orgryte
Ôstersunds Ôstersunds
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5
  • 14 Paulson D. Paulson D.
    4
  • 7 Mujanic A. Mujanic A.
    3
  • 24 Svensson W. Svensson W.
    2
  • 17 Hofvander W. Hofvander W.
    2
  • 7 Vindehall C. Vindehall C.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    7
  • 11 Hopcutt J. Hopcutt J.
    6
  • 10 Marklund S. Marklund S.
    6
  • 9 Kirby J. Kirby J.
    3
  • 4 Bonde P. Bonde P.
    3
  • 26 Amatkarijo C. Amatkarijo C.
    3
  • 22 Bonnah A. Bonnah A.
    2
  • 8 Sporrong A. Sporrong A.
    2
  • 24 Johansson T. Johansson T.
    1
  • 7 Perry N. Perry N.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close