Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Osters - Vasteras SK · 18.09.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Rodic V.) Prekovic M.
goals-icon
90+7’
2 : 2
90+2’
1 : 3
90+5’
1 : 3
goals-icon
Mahammed M. (Larsson M.)
86’
2 : 2
84’
1 : 3
goals-icon
Strompf P. (Edlund O.)
(Johansson T.) Thorisson T.
change-icon
84’
2 : 2
(Hauksson A.) Morfelt A.
change-icon
84’
2 : 2
83’
1 : 3
goals-icon
Tronet F. (Johansson S.)
80’
2 : 2
(Soderberg N.) Yakoub A.
change-icon
76’
2 : 2
73’
1 : 3
goals-icon
Coulibaly A. (Aslund P.)
73’
1 : 3
goals-icon
Ali J. (Diabate I.)
(Kusu M.) Hauksson A.
change-icon
72’
2 : 2
(Johansson T.) Soderberg N.
goals-icon
51’
1 : 2
49’
0 : 2
goals-icon
Diabate I. (Johansson S.)
0 : 1
Hiệp 1
40’
0 : 2
31’
0 : 1
goals-icon
Larsson M. (Diabate I.)
0 : 0

Số liệu thống kê

58%
Sở hữu bóng
42%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
10
6
Những cú sút vào khung thành
5
7
Sút xa khung thành
5
3
Thủ môn cứu thua
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Osters Osters
Vasteras SK Vasteras SK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Osters Osters
Vasteras SK Vasteras SK
#
Bàn thắng
  • 14 Westermark J. Westermark J.
    17
  • 19 Wiberg A. Wiberg A.
    14
  • 23 Rodic V. Rodic V.
    5
  • 22 Soderberg N. Soderberg N.
    5
  • 7 Kozica D. Kozica D.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    14
  • 6 Johansson S. Johansson S.
    5
  • 10 Burke J. Burke J.
    4
  • 8 Aslund P. Aslund P.
    4
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    4

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Osters IF và Västerås SK khi Osters IF chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Osters IF và Västerås SK là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 12 lần gặp nhau gần đây nhất khi Osters IF chơi trên sân nhà, Osters IF đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi Västerås SK thắng 2 trận.

Suốt 25 lần gặp nhau gần đây, Osters IF đã thắng 6 trận, có 12 trận hòa trong khi Västerås SK thắng 7 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Västerås SK trên sân của Osters IF là ở năm 2001.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Osters và Vasteras SK, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển), được lên lịch vào 18.09 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Osters

2 / 10 of last matches in all competitions Osters played with a score of 0:0

Osters

2 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Osters played with a score of 0:0

Osters Vasteras SK

3 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Vasteras SK

7 / 10 of last matches in all competitions Vasteras SK played with a score of 0:0

Vasteras SK

7 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Vasteras SK played with a score of 0:0

Osters

2 / 10của trận đấu cuối cùng Osters trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 63 19 6 5 48:24
2
GAIS GAIS 30 57 17 6 7 61:23
3
Utsiktens Utsiktens 30 55 16 7 7 50:31
4
Osters Osters 30 54 16 6 8 57:35
5
Ôstersunds Ôstersunds 30 42 10 12 8 44:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Hai 18 tháng 9 2023
Thụy Điển

Thụy Điển, Vaxjo,

Visma Arena

Trọng tài
Sundell Richard Thụy Điển

Sự tham dự

9875
58%
Sở hữu bóng
42%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
10
6
Những cú sút vào khung thành
5
7
Sút xa khung thành
5
3
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
13
Fouls
10
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
1
Khác
10
Ném phạt thành công
15
8
Đá phạt góc
5
20
Ném biên
27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Osters Osters
Vasteras SK Vasteras SK
#
Bàn thắng
  • 14 Westermark J. Westermark J.
    17
  • 19 Wiberg A. Wiberg A.
    14
  • 23 Rodic V. Rodic V.
    5
  • 22 Soderberg N. Soderberg N.
    5
  • 7 Kozica D. Kozica D.
    2
  • 8 Kusu M. Kusu M.
    2
  • 1 Prekovic M. Prekovic M.
    1
  • 15 Kricak I. Kricak I.
    1
  • 71 Ljung D. Ljung D.
    1
  • 2 Thorisson T. Thorisson T.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    14
  • 6 Johansson S. Johansson S.
    5
  • 10 Burke J. Burke J.
    4
  • 8 Aslund P. Aslund P.
    4
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    4
  • 13 Edlund O. Edlund O.
    3
  • 22 Diabate I. Diabate I.
    3
  • 23 Tronet F. Tronet F.
    2
  • 18 Nsabiyumva F. Nsabiyumva F.
    2
  • 11 Gefvert S. Gefvert S.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close