Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Queretaro - Pachuca · 01.02.2026

Liga MX, Clausura

Liga MX, Clausura

Vòng 4
CN 1 thg 2 2026 - 18:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+10’
1 : 0
90+9’
0 : 1
90+2’
1 : 0
88’
0 : 1
goals-icon
Cadiz J. (Rondon S.)
(Gomez J.) Perez E.
change-icon
86’
1 : 0
85’
0 : 1
(Unjanque J.) Carcelen M.
change-icon
78’
1 : 0
(Parra B.) Adriano C.
change-icon
71’
1 : 0
62’
0 : 1
goals-icon
Rodriguez S. (Idrissi O.)
54’
0 : 1
48’
0 : 1
goals-icon
Quinones L. (Sigala J.)
(Rodriguez L.) Julio J.
change-icon
47’
1 : 0
(Madrid W.) Gonzalez F.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
42’
0 : 1
goals-icon
Sanchez C. (Mozo A.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
46%
Sở hữu bóng
54%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Queretaro Queretaro
Pachuca Pachuca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Queretaro Queretaro
Pachuca Pachuca
#
Bàn thắng
  • 37 Coronel M. Coronel M.
    5
  • 31 Avila A. Avila A.
    5
  • 7 Julio J. Julio J.
    3
  • 6 Homenchenko S. Homenchenko S.
    2
  • 27 Parra D. Parra D.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Rondon S. Rondon S.
    5
  • 29 Kenedy R. Kenedy R.
    5
  • 8 Guzman V. Guzman V.
    5
  • 11 Idrissi O. Idrissi O.
    4
  • 10 Valencia E. Valencia E.
    4

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Querétaro FC và CF Pachuca khi Querétaro FC chơi trên sân nhà là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Querétaro FC và CF Pachuca là 0-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Querétaro FC chơi trên sân nhà, Querétaro FC đã thắng 11 trận, có 3 trận hòa trong khi CF Pachuca thắng 11 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-29 nghiêng về phía Querétaro FC.

Trong 51 lần gặp nhau gần đây, Querétaro FC đã thắng 16 trận, có 8 trận hòa trong khi CF Pachuca thắng 27 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 78-51 nghiêng về phía CF Pachuca.

Trận thắng gần đây nhất của Querétaro FC trước CF Pachuca trên sân nhà là ở năm 2021.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Queretaro và Pachuca, là một phần của Liga MX, Clausura (Mexico: Mexico), được lên lịch vào 01.02 lúc 18:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Queretaro

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Queretaro trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Queretaro

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Queretaro trong Liga MX, Clausura, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Queretaro Pachuca

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Pachuca

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Pachuca trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Pachuca

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Pachuca trong Liga MX, Clausura, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Queretaro

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Queretaro không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga MX, Clausura 2026
# Đội T Dim T V Đ B
3
Cruz Azul Cruz Azul 17 33 9 6 2 31:18
4
Pachuca Pachuca 17 31 9 4 4 25:19
5
Deportivo Toluca Deportivo Toluca 17 30 8 6 3 28:16
10
Leon Leon 17 22 7 1 9 22:32
11
Queretaro Queretaro 17 20 4 8 5 17:21
12
Juarez Juarez 17 19 5 4 8 26:32
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:00

Chủ Nhật 01 tháng 2 2026
Mexico: Mexico

Mexico: Mexico, Santiago de Queretaro,

Estadio La Corregidora

Trọng tài
Hernandez Gomez Fernando Mexico: Mexico

Đội hình

Queretaro Queretaro
Pachuca Pachuca
Thống Kê Chính
0.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
46%
Sở hữu bóng
54%
5
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
1
77% 278/360
Đường chuyền
350/430 81%
5
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
5
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
1
0.12
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.05
3
Sút xa khung thành
8
4
Cú sút trong Vùng
5
1
Cú sút ngoài Vùng
8
1
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
77% 278/360
Đường chuyền
350/430 81%
60% 37/62
Đường Chuyền Dài
39/69 57%
64% 104/163
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/99 63%
0.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
20% 4/20
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
1
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
17
5
Đá phạt góc
3
36
Ném biên
16
Phòng thủ
17
Fouls
12
1
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
1
43
Trận đấu tay đôi thắng
57
63% 10/16
Tranh bóng
18/23 78%
7
Phá bóng
28
6
Cắt bóng
12
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.12
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Queretaro Queretaro
Pachuca Pachuca
#
Bàn thắng
  • 37 Coronel M. Coronel M.
    5
  • 31 Avila A. Avila A.
    5
  • 7 Julio J. Julio J.
    3
  • 6 Homenchenko S. Homenchenko S.
    2
  • 27 Parra D. Parra D.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Rondon S. Rondon S.
    5
  • 29 Kenedy R. Kenedy R.
    5
  • 8 Guzman V. Guzman V.
    5
  • 11 Idrissi O. Idrissi O.
    4
  • 10 Valencia E. Valencia E.
    4
  • 16 Rivera C. Rivera C.
    1
  • 12 Garcia B. Garcia B.
    1
  • 18 Dominguez A. Dominguez A.
    1
  • 28 Montiel E. Montiel E.
    1
  • 14 Sanchez C. Sanchez C.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mozo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 42 - - - 0.03 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.08 - 0.18 2 40/47(85%) - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 33/35(94%) - -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.1 - 29/40(73%) - -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 71 - - - 0.02 - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.07 - 0.15 2 22/32(69%) - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 41/47(87%) - -
player-stats-img
Allison G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 48 - - - - - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Madrid W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.14 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.3 - 0.01 1 54/57(95%) - -
player-stats-img
Quinones L.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 16/23(70%) 1 -
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 19 - - - 0.01 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.01 3 39/50(78%) - 1
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 62 - - - 0.1 - 24/31(77%) - -
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 45/54(83%) - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 86 - - - 0.02 - 22/26(85%) - -
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 88 - 0.33 - 0.02 6 10/19(53%) - -
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.07 - 0.02 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 14/23(61%) - -
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 40/47(85%) 1 -
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.03 - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Carcelen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 12 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 26/35(74%) - 1
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 45 - - - 0.01 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Cadiz J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.05 3 2 2 4 2
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Allison G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cadiz J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carcelen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Madrid W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mozo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Quinones L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 11/18(61%) - - - 0.03 10/17(59%) 31 1/1(100%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/12(75%) - 1 - 0.02 6/8(75%) 19 - - - 1 1
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/19(53%) - - - 0.02 5/9(56%) 36 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/26(85%) - - - 0.02 11/13(85%) 42 2/4(50%) 1/3(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 39/50(78%) - - - 0.01 13/20(65%) 77 5/6(83%) - 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/40(73%) - - - 0.1 15/23(65%) 81 2/4(50%) 2/7(29%) - 1 -
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/47(85%) - - - 0.01 6/11(55%) 55 9/15(60%) - - 1 1
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/57(95%) - 1 - 0.01 4/4(100%) 73 6/9(67%) - - 2 -
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/47(85%) 1 - - 0.18 10/13(77%) 67 4/6(67%) 1/3(33%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
1 22/32(69%) - - - 0.15 9/16(56%) 53 4/5(80%) 1/1(100%) 3/6(50%) 2 -
player-stats-img
Madrid W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.14 6/9(67%) 23 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Mozo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/11(64%) - - - 0.03 1/4(25%) 28 1/2(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Quinones L.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/23(70%) - - - - 3/9(33%) 37 - - - 2 -
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 3/4(75%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Allison G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/26(69%) - - - - 1/6(17%) 29 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Cadiz J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Carcelen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/47(87%) - - - - 1/3(33%) 65 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/23(61%) - - - - 5/13(38%) 37 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - 0.1 5/10(50%) 36 4/6(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/35(74%) - - - - 2/3(67%) 43 5/13(38%) - - 1 -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - 0.02 6/7(86%) 29 3/3(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/54(83%) - - - 0.01 8/11(73%) 65 4/8(50%) - - 3 -
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.01 4/8(50%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - - 1/1(100%) 33 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/35(94%) - - - 0.01 7/8(88%) 45 3/5(60%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 2/2(100%) 12/15(80%) 2 5/7(71%) 2 1 - - -
player-stats-img
Dominguez A.
Phía trước player-stats-team-img
16 2/4(50%) 6/12(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rondon S.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/5(60%) 2/8(25%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 1/8(13%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Quinones L.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Rivera C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/7(14%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Bautista A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 1/1(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Gonzalez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 4/4(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Barreto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Eduardo
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 3 6 - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Idrissi O.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Madrid W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Mozo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Carcelen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Allison G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Cadiz J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Moreno C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.12 1 0.12 - - 6 -
player-stats-img
Allison G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 1 0.05 - 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close