Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Virtus Entella - Perugia Calcio · 23.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 0
90’
1 : 0
88’
0 : 1
85’
0 : 1
goals-icon
Marconi (Montevago D.)
(Di Mario S.) Ndrecka A.
change-icon
85’
1 : 0
83’
0 : 1
81’
0 : 1
(Castelli D.) Fall M.
change-icon
75’
1 : 0
(Lipani J.) Corbari A.
change-icon
75’
1 : 0
74’
0 : 1
goals-icon
Yabre M. (Lisi F.)
73’
0 : 1
goals-icon
Torrasi E. (Joselito)
65’
0 : 1
goals-icon
Cisco A. (Kanoute M.)
65’
0 : 1
goals-icon
Seghetti A. (Mezzoni F.)
(Guiu B.) Casarotto M.
change-icon
62’
1 : 0
(Bariti D.) Garattoni A.
change-icon
62’
1 : 0
60’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Virtus Entella Virtus Entella
Perugia Calcio Perugia Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Virtus Entella Virtus Entella
Perugia Calcio Perugia Calcio
#
Bàn thắng
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    9
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    7
  • 99 Castelli D. Castelli D.
    6
  • 30 Corbari A. Corbari A.
    5
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Montevago D. Montevago D.
    13
  • 11 Cisco A. Cisco A.
    5
  • 18 Matos R. Matos R.
    4
  • 23 Lisi F. Lisi F.
    3
  • 8 Di Maggio L. Di Maggio L.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Virtus Entella và Perugia Calcio Spa là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Virtus Entella chơi trên sân nhà, Virtus Entella đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Perugia Calcio Spa thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-11 nghiêng về phía Perugia Calcio Spa.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Virtus Entella đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Perugia Calcio Spa thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-15 nghiêng về phía Perugia Calcio Spa.

Kết quả mùa giải trước: 5-0 (sân của Virtus Entella) và 2-1 (sân của Perugia Calcio Spa).

Ở Giải Serie C, Bảng B, Virtus Entella đã có 6 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie C, Bảng B sắp tới bao gồm trận đấu giữa Virtus Entella và Perugia Calcio sẽ diễn ra vào 23.02 lúc 11:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Virtus Entella

8 / 10 of last matches Virtus Entella in all competitions had less than 3 goals

Virtus Entella

8 / 10 of last matches Virtus Entella in Giải Serie C, Bảng B had less than 3 goals

Perugia Calcio

10 / 10 of last matches Perugia Calcio in all competitions had less than 3 goals

Perugia Calcio

10 / 10 of last matches Perugia Calcio in Giải Serie C, Bảng B had less than 3 goals

Virtus Entella

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Virtus Entella không vẽ

Virtus Entella

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie C, Bảng B Virtus Entella không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Virtus Entella Virtus Entella 38 83 23 14 1 61:24
2
Ternanacio Ternanacio 38 74 22 10 6 64:23
3
SEF Torres Calcio U23 SEF Torres Calcio U23 38 68 19 11 8 55:36
11
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910 38 48 13 9 16 32:42
12
Perugia Calcio Perugia Calcio 38 47 11 14 13 43:41
13
Carpi 1909 Carpi 1909 38 44 11 11 16 41:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Chủ Nhật 23 tháng 2 2025
Trọng tài
Sacchi Gabriele Ý
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Virtus Entella Virtus Entella
Perugia Calcio Perugia Calcio
#
Bàn thắng
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    9
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    7
  • 99 Castelli D. Castelli D.
    6
  • 30 Corbari A. Corbari A.
    5
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    5
  • 26 Di Mario S. Di Mario S.
    5
  • 47 Di Noia G. Di Noia G.
    4
  • 90 Casarotto M. Casarotto M.
    4
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    3
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Montevago D. Montevago D.
    13
  • 11 Cisco A. Cisco A.
    5
  • 18 Matos R. Matos R.
    4
  • 23 Lisi F. Lisi F.
    3
  • 8 Di Maggio L. Di Maggio L.
    3
  • 11 Seghetti A. Seghetti A.
    3
  • 93 Kanoute M. Kanoute M.
    3
  • 16 Ricci F. Ricci F.
    2
  • 28 Torrasi E. Torrasi E.
    2
  • 94 Mezzoni F. Mezzoni F.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close