Pittsburgh Riverhounds - Phoenix Rising · 02.05.2026
Giải hạng nhất quốc gia USL
VòngChi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Sự kiện trận đấu
Bạn có biết rằng Pittsburgh Riverhounds ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?
Pittsburgh Riverhounds đã thắng 8 trận liên tiếp trên sân nhà.
Pittsburgh Riverhounds đã bất bại 11 trận gần đây nhất trên sân nhà.
Phoenix Rising đã không ghi bàn 1 trận trong 4 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng nhất quốc gia USL mùa bóng năm nay.
Pittsburgh Riverhounds wins 1st half in 31% of their matches, Phoenix Rising in 40% of their matches.
Cho xem nhiều hơn
Pittsburgh Riverhounds
Phoenix Rising
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Pittsburgh Riverhounds
Phoenix Rising
Phỏng đoán
Trận đấu giữa Pittsburgh Riverhounds và Phoenix Rising, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia USL (Mỹ), được lên lịch vào 02.05 lúc 19:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Pittsburgh Riverhounds trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Pittsburgh Riverhounds trong Giải hạng nhất quốc gia USL, ít nhất một đội đã không ghi bàn
2 / 3 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
6 / 10 của trận đấu cuối cùng Phoenix Rising trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
6 / 10 của trận đấu cuối cùng Phoenix Rising trong Giải hạng nhất quốc gia USL, ít nhất một đội đã không ghi bàn
6 / 10 của trận đấu cuối cùng Pittsburgh Riverhounds trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 |
|
10 | 16 | 5 | 1 | 4 | 14:13 |
| 6 |
|
10 | 16 | 5 | 1 | 4 | 14:13 |
| 7 |
|
12 | 16 | 4 | 4 | 4 | 15:19 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 |
|
11 | 19 | 5 | 4 | 2 | 14:10 |
| 3 |
|
11 | 16 | 4 | 4 | 3 | 15:12 |
| 4 |
|
11 | 16 | 4 | 4 | 3 | 18:16 |
Thông tin trận đấu
19:00
Thứ Bảy 02 tháng 5 2026Mỹ, Pittsburgh, PA,
Highmark Stadium
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Smith C.
Hậu vệ
|
7.1 | 90 | - | 0.02 | - | 0.01 | 1 | 29/34(85%) | - | - |
|
Goldthorp E.
Tiền vệ
|
7 | 85 | - | 0.12 | - | 0.17 | 1 | 17/25(68%) | - | - |
|
Sacko I.
Phía trước
|
7 | 70 | 1 | 0.14 | - | 0.01 | 2 | 12/18(67%) | - | - |
|
Bassett S.
Tiền vệ
|
6.7 | 90 | - | 0.06 | - | 0.11 | 1 | 39/42(93%) | - | - |
|
Campuzano N.
Thủ môn
|
5.6 | 90 | - | - | - | - | - | 10/26(38%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sacko I.
Phía trước
|
2 | 1 | 0.19 | - | 1 | - | 2 | - |
|
Bassett S.
Tiền vệ
|
1 | - | - | 1 | - | - | - | 1 |
|
Goldthorp E.
Tiền vệ
|
1 | 1 | 0.3 | - | - | - | - | 1 |
|
Smith C.
Hậu vệ
|
1 | - | - | - | 1 | - | 1 | - |
|
Campuzano N.
Thủ môn
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sacko I.
Phía trước
|
4 | 12/18(67%) | - | - | - | 0.01 | 4/6(67%) | 28 | 1/2(50%) | - | - | - | - |
|
Goldthorp E.
Tiền vệ
|
1 | 17/25(68%) | - | - | - | 0.17 | 3/8(38%) | 47 | 3/5(60%) | 1/6(17%) | 1/4(25%) | 2 | - |
|
Smith C.
Hậu vệ
|
1 | 29/34(85%) | - | - | - | 0.01 | 3/4(75%) | 62 | 2/6(33%) | - | 2/2(100%) | 3 | - |
|
Bassett S.
Tiền vệ
|
- | 39/42(93%) | - | - | - | 0.11 | 10/11(91%) | 55 | 3/4(75%) | - | - | 2 | - |
|
Campuzano N.
Thủ môn
|
- | 10/26(38%) | - | - | - | - | 3/9(33%) | 32 | 5/21(24%) | - | - | 1 | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Goldthorp E.
Tiền vệ
|
17 | 1/2(50%) | 6/15(40%) | 2 | 3/3(100%) | - | 2 | - | - | - |
|
Smith C.
Hậu vệ
|
11 | - | 9/11(82%) | 1 | 4/4(100%) | - | - | - | - | - |
|
Bassett S.
Tiền vệ
|
6 | - | 3/5(60%) | 1 | 1/1(100%) | - | - | - | - | - |
|
Sacko I.
Phía trước
|
6 | - | 1/4(25%) | 1 | - | - | - | - | - | - |
|
Campuzano N.
Thủ môn
|
1 | - | 1/1(100%) | - | - | - | 1 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Campuzano N.
Thủ môn
|
-0.81 | 1 | 0.19 | 1 | - | 4 | - |