Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rudar Prijedor - Zeljeznicar · 21.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

69%
Sở hữu bóng
31%
10
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rudar Prijedor Rudar Prijedor
Zeljeznicar Zeljeznicar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rudar Prijedor Rudar Prijedor
Zeljeznicar Zeljeznicar
#
Bàn thắng
  • 21 Romera D. Romera D.
    6
  • 8 Mohedano A. Mohedano A.
    4
  • 19 Ramic T. Ramic T.
    3
  • Roncal Rivera A. Roncal Rivera A.
    2
  • 7 Cano J. Cano J.
    2
#
Bàn thắng
  • 31 Silveira Peixoto V. Silveira Peixoto V.
    4
  • 11 Cvetanovski M. Cvetanovski M.
    3
  • 9 Jaganjac H. Jaganjac H.
    3
  • 16 Sosic M. Sosic M.
    2
  • 30 Alic E. Alic E.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Rudar Prijedor và FK Zeljeznicar Sarajevo là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi FK Rudar Prijedor chơi trên sân nhà, FK Rudar Prijedor đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi FK Zeljeznicar Sarajevo thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-9 nghiêng về phía FK Zeljeznicar Sarajevo.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, FK Rudar Prijedor đã thắng 3 trận, có 8 trận hòa trong khi FK Zeljeznicar Sarajevo thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 37-18 nghiêng về phía FK Zeljeznicar Sarajevo.

Trận thắng gần đây nhất của FK Zeljeznicar Sarajevo trên sân của FK Rudar Prijedor là ở năm 2013.

Trận thắng gần đây nhất của FK Rudar Prijedor trước FK Zeljeznicar Sarajevo trên sân nhà là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Bosnia & Herzegovina) sắp tới giữa Rudar Prijedor và Zeljeznicar sẽ diễn ra vào 21.04 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Rudar Prijedor v Zeljeznicar và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Rudar Prijedor

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rudar Prijedor trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rudar Prijedor

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rudar Prijedor trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rudar Prijedor

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Zeljeznicar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Zeljeznicar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Zeljeznicar

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Zeljeznicar in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Rudar Prijedor

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rudar Prijedor trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premijer Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Siroki Brijeg Siroki Brijeg 36 45 11 12 13 37:48
6
Zeljeznicar Zeljeznicar 36 42 10 12 14 34:37
7
Radnik Bijeljina Radnik Bijeljina 36 35 8 11 17 27:45
8
Sloga Doboj Sloga Doboj 36 34 8 10 18 21:46
9
NK Posušje NK Posušje 36 34 8 10 18 25:41
10
Rudar Prijedor Rudar Prijedor 36 30 7 9 20 31:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Ba 21 tháng 4 2026
Rudar Prijedor Rudar Prijedor
Zeljeznicar Zeljeznicar
Thống Kê Chính
69%
Sở hữu bóng
31%
10
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
4
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
4
Tấn công
4
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
0
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rudar Prijedor Rudar Prijedor
Zeljeznicar Zeljeznicar
#
Bàn thắng
  • 21 Romera D. Romera D.
    6
  • 8 Mohedano A. Mohedano A.
    4
  • 19 Ramic T. Ramic T.
    3
  • Roncal Rivera A. Roncal Rivera A.
    2
  • 7 Cano J. Cano J.
    2
  • 21 Danese F. Danese F.
    2
  • 4 Pascual A. Pascual A.
    1
  • 24 Gutierrez Nsang J. Gutierrez Nsang J.
    1
  • Gvasalia D. Gvasalia D.
    1
  • Keranovic N. Keranovic N.
    1
#
Bàn thắng
  • 31 Silveira Peixoto V. Silveira Peixoto V.
    4
  • 11 Cvetanovski M. Cvetanovski M.
    3
  • 9 Jaganjac H. Jaganjac H.
    3
  • 16 Sosic M. Sosic M.
    2
  • 30 Alic E. Alic E.
    2
  • 33 Seedorf C. Seedorf C.
    2
  • 8 Joao Erick Joao Erick
    2
  • 18 Boljevic A. Boljevic A.
    2
  • 77 Pejic J. Pejic J.
    1
  • Rakic D. Rakic D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close