Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Queretaro - Deportivo Toluca · 04.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
2 : 0
90+7’
1 : 1
90+7’
2 : 0
(Avila A.) Rodriguez L.
change-icon
90+3’
2 : 0
(Coronel M.) Robles J.
change-icon
90+3’
2 : 0
(Homenchenko S.) Parra B.
change-icon
85’
2 : 0
(Julio J.) Villanueva C.
change-icon
85’
2 : 0
79’
1 : 1
goals-icon
Simon S. (Zaragoza D.)
79’
1 : 1
goals-icon
Rossi F. (Angulo J.)
(Julio J.) Avila A.
goals-icon
76’
1 : 0
72’
0 : 1
goals-icon
Cordova S. (Diaz J.)
(Juan Pablo Cazares Torres) Venegas F.
change-icon
62’
1 : 0
59’
0 : 1
goals-icon
Vega A. (Junio H.)
58’
0 : 1
goals-icon
Gallardo J. (Isais M.)
0 : 0
Hiệp 1
45+2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.38
24%
Sở hữu bóng
76%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Queretaro Queretaro
Deportivo Toluca Deportivo Toluca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Queretaro Queretaro
Deportivo Toluca Deportivo Toluca
#
Bàn thắng
  • 37 Coronel M. Coronel M.
    5
  • 31 Avila A. Avila A.
    5
  • 7 Julio J. Julio J.
    3
  • 6 Homenchenko S. Homenchenko S.
    2
  • 27 Parra D. Parra D.
    1
#
Bàn thắng
  • 26 Paulinho Paulinho
    6
  • 11 Junio H. Junio H.
    3
  • 29 Diaz J. Diaz J.
    2
  • 10 Angulo J. Angulo J.
    2
  • 3 Briseno A. Briseno A.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Querétaro FC và Deportivo Toluca FC khi Querétaro FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Querétaro FC và Deportivo Toluca FC là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây khi Querétaro FC chơi trên sân nhà, Querétaro FC đã thắng 5 trận, có 11 trận hòa trong khi Deportivo Toluca FC thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-21 nghiêng về phía Deportivo Toluca FC.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, Querétaro FC đã thắng 9 trận, có 16 trận hòa trong khi Deportivo Toluca FC thắng 23 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 75-41 nghiêng về phía Deportivo Toluca FC.

Bạn có biết rằng Deportivo Toluca FC ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Queretaro và Deportivo Toluca, là một phần của Liga MX, Clausura (Mexico: Mexico), được lên lịch vào 04.04 lúc 19:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Queretaro

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Queretaro không thua

Queretaro

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga MX, Clausura Queretaro không thua

Deportivo Toluca

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Deportivo Toluca

Queretaro

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Queretaro trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Queretaro

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Queretaro in Liga MX, Clausura kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga MX, Clausura 2026
# Đội T Dim T V Đ B
4
Pachuca Pachuca 17 31 9 4 4 25:19
5
Deportivo Toluca Deportivo Toluca 17 30 8 6 3 28:16
6
Atlas Guadalajara Atlas Guadalajara 17 26 7 5 5 16:18
10
Leon Leon 17 22 7 1 9 22:32
11
Queretaro Queretaro 17 20 4 8 5 17:21
12
Juarez Juarez 17 19 5 4 8 26:32
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

19:00

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Mexico: Mexico

Mexico: Mexico, Santiago de Queretaro,

Estadio La Corregidora

Trọng tài
Hernandez Andrade Karen Mexico: Mexico

Đội hình

Queretaro Queretaro
Deportivo Toluca Deportivo Toluca
Thống Kê Chính
2.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.38
24%
Sở hữu bóng
76%
9
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
5
63% 121/192
Đường chuyền
559/621 90%
3
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
9
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
5
1.6
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.55
3
Sút xa khung thành
10
8
Cú sút trong Vùng
10
1
Cú sút ngoài Vùng
10
1
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
63% 121/192
Đường chuyền
559/621 90%
33% 19/57
Đường Chuyền Dài
47/66 71%
47% 34/73
Đường chuyền ở phần ba cuối
132/166 80%
0.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.47
24% 4/17
Chuyền bóng
4/27 15%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
1
Ngoại vi
2
6
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
7
13
Ném biên
30
Phòng thủ
12
Fouls
6
2
Thẻ vàng
1
29
Trận đấu tay đôi thắng
38
53% 8/15
Tranh bóng
9/14 64%
38
Phá bóng
10
7
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
4
0.55
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.6
0.55
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Queretaro Queretaro
Deportivo Toluca Deportivo Toluca
#
Bàn thắng
  • 37 Coronel M. Coronel M.
    5
  • 31 Avila A. Avila A.
    5
  • 7 Julio J. Julio J.
    3
  • 6 Homenchenko S. Homenchenko S.
    2
  • 27 Parra D. Parra D.
    1
#
Bàn thắng
  • 26 Paulinho Paulinho
    6
  • 11 Junio H. Junio H.
    3
  • 29 Diaz J. Diaz J.
    2
  • 10 Angulo J. Angulo J.
    2
  • 3 Briseno A. Briseno A.
    2
  • 8 Castro N. Castro N.
    2
  • 14 Ruiz M. Ruiz M.
    1
  • 6 Pereira F. Pereira F.
    1
  • 20 Gallardo J. Gallardo J.
    1
  • 2 Zaragoza D. Zaragoza D.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Liga MX, Clausura

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Avila A.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 89 1 0.95 - 0.06 3 15/21(71%) 1 -
player-stats-img
Duarte B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.04 - 14/20(70%) 1 -
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 85 - 0.84 1 0.63 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Garcia L.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 27/30(90%) - -
player-stats-img
Hernandez J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.02 - 8/24(33%) - -
player-stats-img
Castro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.17 - 0.09 5 74/84(88%) 1 -
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 11/18(61%) 1 -
player-stats-img
Romero F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.07 - 88/91(97%) - -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 32 - 0.18 - 0.01 2 10/16(63%) - -
player-stats-img
Lopez del Villar E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.03 - 85/89(96%) - -
player-stats-img
Pereira F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.05 - 0.39 2 90/97(93%) - -
player-stats-img
Reyes D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 14/20(70%) - -
player-stats-img
Junio H.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 59 - 0.05 - 0.04 3 24/30(80%) - -
player-stats-img
Zaragoza D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 79 - 0.04 - 0.13 1 44/49(90%) - -
player-stats-img
Angulo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 79 - 0.07 - 0.13 1 35/41(85%) - -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 28 - - - 0.12 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Parra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 89 - 0.48 - 0.04 2 6/13(46%) - -
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 85 - - - 0.03 - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Isais M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 58 - - - 0.01 - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Paulinho
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.72 - 0.41 6 12/15(80%) - -
player-stats-img
Simon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 11 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 31 - 0.02 - 0.15 1 18/18(100%) - -
player-stats-img
Cordova S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 18 - 0.11 - 0.1 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 72 - - - 0.03 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Rossi F.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 11 - 0.13 - 0.03 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.12 - - 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Robles J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.37 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Paulinho
Phía trước player-stats-team-img
6 2 0.83 2 2 3 5 1
player-stats-img
Castro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 2 3 - - 5
player-stats-img
Avila A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 1 2 - 1 3 -
player-stats-img
Junio H.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - - 3
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.79 - - - 1 1
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Pereira F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Angulo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cordova S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 1
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - 1 1
player-stats-img
Rossi F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.41 - - - 1 -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Zaragoza D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duarte B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Isais M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez del Villar E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reyes D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Robles J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romero F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Avila A.
Phía trước player-stats-team-img
8 15/21(71%) - - - 0.06 11/16(69%) 33 2/2(100%) 1/2(50%) - 1 1
player-stats-img
Paulinho
Phía trước player-stats-team-img
8 12/15(80%) - 3 - 0.41 7/9(78%) 27 - - - 1 2
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
7 6/13(46%) - 1 - 0.04 3/7(43%) 31 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 10/13(77%) 2 1 1 0.63 5/7(71%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Angulo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 35/41(85%) - - - 0.13 12/17(71%) 57 2/3(67%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 10/16(63%) - - - 0.01 3/5(60%) 34 - - - - -
player-stats-img
Isais M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 22/27(81%) - - - 0.01 5/6(83%) 46 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Cordova S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - 0.1 1/3(33%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Pereira F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 90/97(93%) 1 - - 0.39 11/15(73%) 107 9/11(82%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Rossi F.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - 1 - 0.03 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/18(100%) - - - 0.15 12/12(100%) 35 2/2(100%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/13(92%) - 1 - - - 19 - - - - -
player-stats-img
Hernandez J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 8/24(33%) - - - 0.02 3/12(25%) 33 8/24(33%) - - - -
player-stats-img
Parra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/13(69%) - - - - 2/5(40%) 29 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/18(61%) - - - - - 34 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Castro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 74/84(88%) - - - 0.09 25/28(89%) 97 11/15(73%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.03 6/8(75%) 30 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Duarte B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/20(70%) - - - 0.04 2/4(50%) 48 1/3(33%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Garcia L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/30(90%) - - - - 1/2(50%) 43 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/16(56%) - - - 0.03 3/5(60%) 34 - 1/5(20%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Junio H.
Phía trước player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - 0.04 12/18(67%) 54 2/2(100%) - 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Lopez del Villar E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 85/89(96%) - - - 0.03 8/10(80%) 100 6/9(67%) - - 1 -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Reyes D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/20(70%) - - - - 1/2(50%) 38 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Robles J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - 1 -
player-stats-img
Romero F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 88/91(97%) - - - 0.07 18/19(95%) 95 8/10(80%) - - - -
player-stats-img
Simon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - 2/4(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) 1 - - 0.12 2/3(67%) 9 2/3(67%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Zaragoza D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/49(90%) 1 - - 0.13 6/8(75%) 72 1/1(100%) 1/2(50%) 3/4(75%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Duarte B.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/3(67%) 9/10(90%) 1 2/7(29%) - 5 - - -
player-stats-img
Avila A.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/6(50%) 1/5(20%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Coronel M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Julio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Parra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 3 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Vega A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Gallardo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Isais M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Junio H.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 7/7(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Angulo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Homenchenko S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Zaragoza D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Castro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lopez del Villar E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Pereira F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Abascia L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - 3 8 - - -
player-stats-img
Paulinho
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Rodriguez L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Romero F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Adriano C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Cordova S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Reyes D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 11 - - -
player-stats-img
Robles J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Garcia L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Parra B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Rossi F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Simon S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Venegas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Villanueva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hernandez J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.37 5 1.37 - 1 1 -
player-stats-img
Garcia L.
Thủ môn player-stats-team-img
1.1 4 2.1 1 - 9 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close