Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Randers - Vejle · 03.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
(Greve Petersen M.) Lauenborg F.
change-icon
87’
2 : 0
83’
1 : 1
goals-icon
Camara A. (Lund Jensen V.)
(Dyhr N.) Sjølstad M.
change-icon
78’
2 : 0
(Mahmoud E.) Hansen S.
change-icon
78’
2 : 0
74’
1 : 1
goals-icon
Amon J. (Grondal C.)
(Caddy W.) Klidje T.
change-icon
64’
2 : 0
61’
1 : 1
goals-icon
Edjeodji B. (Hjulsager A.)
61’
1 : 1
goals-icon
Duin J. (Faghir W.)
61’
1 : 1
goals-icon
Tabatadze G. (Bach T.)
(Hình phạt) Mahmoud E.
goals-icon
60’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
43’
0 : 1
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.54
34%
Sở hữu bóng
66%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Randers Randers
Vejle Vejle
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Randers Randers
Vejle Vejle
#
Bàn thắng
  • 11 Mahmoud E. Mahmoud E.
    5
  • 9 Toure M. Toure M.
    4
  • 3 Hoegh D. Hoegh D.
    4
  • 11 Campbell N. Campbell N.
    2
  • 26 Danho F. Danho F.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Duelund M. Duelund M.
    8
  • 7 Grondal C. Grondal C.
    8
  • 13 Velkov S. Velkov S.
    4
  • 16 Bach T. Bach T.
    3
  • 17 Hjulsager A. Hjulsager A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Randers FC và Vejle Boldklub khi Randers FC chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Randers FC và Vejle Boldklub là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Randers FC chơi trên sân nhà, Randers FC đã thắng 11 trận, có 4 trận hòa trong khi Vejle Boldklub thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 31-21 nghiêng về phía Randers FC.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Randers FC đã thắng 20 trận, có 10 trận hòa trong khi Vejle Boldklub thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 66-40 nghiêng về phía Randers FC.

Trận thắng gần đây nhất của Vejle Boldklub trên sân của Randers FC là ở năm 2006.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Đan Mạch) sắp tới giữa Randers và Vejle sẽ diễn ra vào 03.05 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Randers v Vejle và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Randers

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Randers trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Randers

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Randers trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Randers

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Vejle

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vejle trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Vejle

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Vejle in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Randers

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Randers trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Silkeborg Silkeborg 32 36 10 6 16 41:67
4
Randers Randers 32 35 9 8 15 33:47
5
Fredericia Fredericia 32 34 9 7 16 45:68
6
Vejle Vejle 32 24 5 9 18 36:60
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Odense Odense 22 27 7 6 9 36:46
9
Randers Randers 22 26 7 5 10 22:27
10
Fredericia Fredericia 22 24 7 3 12 30:49
11
Silkeborg Silkeborg 22 19 5 4 13 24:45
12
Vejle Vejle 22 14 3 5 14 26:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Đan Mạch

Đan Mạch, Randers,

Cepheus Park Randers

Trọng tài
Redder Mikkel Đan Mạch

Đội hình

Randers Randers
Vejle Vejle
Thống Kê Chính
1.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.54
34%
Sở hữu bóng
66%
10
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
3
74% 227/308
Đường chuyền
534/617 87%
3
Đá phạt góc
6
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.98
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.66
4
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
4
0
Cú sút ngoài Vùng
10
4
Các cú đánh bị chặn
6
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
74% 227/308
Đường chuyền
534/617 87%
35% 19/55
Đường Chuyền Dài
35/62 56%
63% 74/117
Đường chuyền ở phần ba cuối
167/210 80%
0.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.19
0% 0/14
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
4
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
6
3
Đá phạt góc
6
16
Ném biên
9
Phòng thủ
6
Fouls
14
0
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
54
Trận đấu tay đôi thắng
45
50% 6/12
Tranh bóng
6/9 67%
17
Phá bóng
19
12
Cắt bóng
10
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
0
0.66
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.98
0.66
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.02

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Randers Randers
Vejle Vejle
#
Bàn thắng
  • 11 Mahmoud E. Mahmoud E.
    5
  • 9 Toure M. Toure M.
    4
  • 3 Hoegh D. Hoegh D.
    4
  • 11 Campbell N. Campbell N.
    2
  • 26 Danho F. Danho F.
    2
  • 13 Olsen O. Olsen O.
    2
  • 44 Dyhr N. Dyhr N.
    2
  • 10 Caddy W. Caddy W.
    2
  • 6 Bjorkengren J. Bjorkengren J.
    2
  • 17 Greve Petersen M. Greve Petersen M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Duelund M. Duelund M.
    8
  • 7 Grondal C. Grondal C.
    8
  • 13 Velkov S. Velkov S.
    4
  • 16 Bach T. Bach T.
    3
  • 17 Hjulsager A. Hjulsager A.
    2
  • 19 Chiakha A. Chiakha A.
    2
  • 18 Jacobsen A. Jacobsen A.
    2
  • 19 Faghir W. Faghir W.
    2
  • 20 Camara A. Camara A.
    1
  • 21 Tabatadze G. Tabatadze G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.04 - 0.7 1 71/83(86%) - -
player-stats-img
Bjorkengren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.12 - 0.02 1 29/35(83%) - -
player-stats-img
Izzo P.
Thủ môn player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 14/30(47%) - -
player-stats-img
Greve Petersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 87 - 0.35 - 0.05 2 24/32(75%) - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.03 - 0.05 1 74/85(87%) - -
player-stats-img
Dammers W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.48 - 0.35 1 26/30(87%) - -
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 83 - - - 0.04 - 72/78(92%) - -
player-stats-img
Mahmoud E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 78 1 0.79 - 0.02 1 18/22(82%) - -
player-stats-img
Hoegh D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 34/47(72%) - -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 62 - - - 0.01 - 11/18(61%) 1 -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.07 - 90/99(91%) - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.08 - 0.11 2 67/75(89%) - -
player-stats-img
Lissens L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.19 - 0.45 1 28/39(72%) - -
player-stats-img
Dyhr N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 78 - - - 0.03 - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.1 1 54/57(95%) - -
player-stats-img
Klidje T.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 26 - - - - - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Pedersen L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.24 - 0.02 2 18/23(78%) - -
player-stats-img
Sjølstad M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 12 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Amon J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 16 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Faghir W.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 62 - 0.11 - 0.01 2 5/9(56%) - -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 62 - - - 0.06 - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Caddy W.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 64 - 0.12 - 0.01 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 28 - 0.19 - - 2 - - -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 27/30(90%) - -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 28 - - - 0.04 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 74 - 0.2 - 0.04 4 19/22(86%) - -
player-stats-img
Camara A.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Lauenborg F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.04 - 3 - - 4
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Faghir W.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.58 1 - 2 2 -
player-stats-img
Greve Petersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Pedersen L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 - 1 - - 2 -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Bjorkengren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Caddy W.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Dammers W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lissens L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mahmoud E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - - 1
player-stats-img
Amon J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camara A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dyhr N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hoegh D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Izzo P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Klidje T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lauenborg F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sjølstad M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/26(69%) - - - 0.06 10/16(63%) 39 1/2(50%) 1/5(20%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Lissens L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/39(72%) - 1 - 0.45 10/16(63%) 68 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Mahmoud E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/22(82%) - - - 0.02 10/13(77%) 40 1/2(50%) - 5/8(63%) 1 1
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 11/18(61%) - - - 0.01 6/9(67%) 24 - - - - -
player-stats-img
Bjorkengren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/35(83%) - - - 0.02 11/15(73%) 56 2/3(67%) - - 3 -
player-stats-img
Caddy W.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/11(82%) - - - 0.01 5/7(71%) 20 - - 3/3(100%) - 1
player-stats-img
Faghir W.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/9(56%) - - - 0.01 1/3(33%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Greve Petersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/32(75%) 1 1 - 0.05 12/18(67%) 53 1/1(100%) - 2/2(100%) 4 -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/22(86%) - - - 0.04 9/11(82%) 35 - 1/2(100%) - - -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 90/99(91%) - - - 0.07 21/26(81%) 110 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Pedersen L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/23(78%) - 1 - 0.02 6/7(86%) 35 - - - - -
player-stats-img
Camara A.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - 2/3(67%) 8 - - - - -
player-stats-img
Dammers W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/30(87%) 1 - - 0.35 2/5(40%) 40 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Dyhr N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.03 5/8(63%) 26 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/11(91%) - - - 0.04 7/8(88%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Hoegh D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/47(72%) - - - 0.01 5/9(56%) 57 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 71/83(86%) 1 - - 0.7 23/28(82%) 102 4/10(40%) 1/8(13%) - - -
player-stats-img
Amon J.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 4/4(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/57(95%) - - - 0.1 17/20(85%) 78 2/2(100%) 1/3(33%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 74/85(87%) - - - 0.05 30/35(86%) 97 8/13(62%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Izzo P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/30(47%) - - - - - 43 9/25(36%) - - 1 -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/30(90%) - - - - 1/3(33%) 39 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Klidje T.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/6(33%) - - - - - 8 - - - 1 1
player-stats-img
Lauenborg F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 3 - - - 1 -
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 72/78(92%) - - - 0.04 10/11(91%) 96 4/5(80%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sjølstad M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - 1/3(33%) 7 - - - - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 67/75(89%) - - - 0.11 21/25(84%) 86 3/5(60%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Caddy W.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/7(14%) 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 10/13(77%) - 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
Bjorkengren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 5/7(71%) 1 1/2(50%) 4 2 - - -
player-stats-img
Mahmoud E.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 7/10(70%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Greve Petersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 7/9(78%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/6(33%) - 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Lissens L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/8(38%) 1/3(33%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 2/9(22%) 3 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Faghir W.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/8(50%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Dammers W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/6(33%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Klidje T.
Phía trước player-stats-team-img
7 4/6(67%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Hoegh D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Pedersen L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Dyhr N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) 1 1/2(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Sjølstad M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Camara A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Izzo P.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lauenborg F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Amon J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Izzo P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.79 3 0.79 - - 4 -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.01 - 0.99 1 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close