Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vejle - Fredericia · 10.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Flo L.) Duelund M.
goals-icon
90+5’
2 : 0
(Gundelund T.) Jensen M.
change-icon
90+2’
2 : 0
90+1’
1 : 1
86’
1 : 1
84’
2 : 0
83’
2 : 0
(Grondal C.) Enggaard M.
change-icon
83’
2 : 0
81’
1 : 1
goals-icon
Ladefoged M. (Johannesen S.)
63’
1 : 1
goals-icon
Marcussen G. (Lindekilde J.)
63’
1 : 1
goals-icon
Buch O. (Simonsen Stuberg E.)
(Hjulsager A.) Edjeodji B.
change-icon
60’
2 : 0
(Duin J.) Duelund M.
change-icon
60’
2 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Crone S. (Winther F.)
1 : 0
Hiệp 1
43’
2 : 0
(Grondal C.) Bach T.
goals-icon
19’
1 : 0
13’
0 : 1
goals-icon
Kudsk J. (Nygaard Andersen A.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.85
43%
Sở hữu bóng
57%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vejle Vejle
Fredericia Fredericia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vejle Vejle
Fredericia Fredericia
#
Bàn thắng
  • 10 Duelund M. Duelund M.
    8
  • 7 Grondal C. Grondal C.
    8
  • 13 Velkov S. Velkov S.
    4
  • 16 Bach T. Bach T.
    3
  • 17 Hjulsager A. Hjulsager A.
    2
#
Bàn thắng
  • 97 Buch O. Buch O.
    6
  • 16 Johannesen S. Johannesen S.
    6
  • 25 Etim Etim
    5
  • 21 Lindekilde J. Lindekilde J.
    5
  • 7 Marcussen G. Marcussen G.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Vejle Boldklub và FC Fredericia là 1-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Vejle Boldklub chơi trên sân nhà, Vejle Boldklub đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Fredericia thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 31-19 nghiêng về phía Vejle Boldklub.

Trong 40 lần gặp nhau gần đây, Vejle Boldklub đã thắng 19 trận, có 11 trận hòa trong khi FC Fredericia thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 60-44 nghiêng về phía Vejle Boldklub.

Vejle Boldklub đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Vejle Boldklub đã thua 4 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Vejle và Fredericia, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 10.05 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Vejle

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Fredericia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Fredericia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Fredericia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Fredericia in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Vejle

3 / 10 trận đấu cuối cùng Vejle trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Fredericia

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Fredericia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Fredericia

3 / 10 trận đấu cuối cùng Fredericia trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Randers Randers 32 35 9 8 15 33:47
3
Silkeborg Silkeborg 32 36 10 6 16 41:67
5
Fredericia Fredericia 32 34 9 7 16 45:68
6
Vejle Vejle 32 24 5 9 18 36:60
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Randers Randers 22 26 7 5 10 22:27
10
Fredericia Fredericia 22 24 7 3 12 30:49
11
Silkeborg Silkeborg 22 19 5 4 13 24:45
12
Vejle Vejle 22 14 3 5 14 26:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Đan Mạch

Đan Mạch, Vejle,

Vejle Stadium

Trọng tài
Kristoffersen Mads-Kristoffer Đan Mạch

Đội hình

Vejle Vejle
Fredericia Fredericia
Thống Kê Chính
2.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.85
43%
Sở hữu bóng
57%
16
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
3
75% 243/325
Đường chuyền
344/431 80%
2
Đá phạt góc
7
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
16
Tổng số cú sút
12
7
Những cú sút vào khung thành
3
2.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.58
7
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
6
6
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
4
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
75% 243/325
Đường chuyền
344/431 80%
42% 32/76
Đường Chuyền Dài
22/58 38%
60% 64/106
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/159 62%
0.9
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.08
25% 3/12
Chuyền bóng
5/23 22%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
31
1
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
7
14
Ném biên
28
Phòng thủ
11
Fouls
11
3
Thẻ vàng
3
48
Trận đấu tay đôi thắng
47
53% 9/17
Tranh bóng
2/9 22%
51
Phá bóng
20
10
Cắt bóng
8
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
1.58
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.18
1.58
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vejle Vejle
Fredericia Fredericia
#
Bàn thắng
  • 10 Duelund M. Duelund M.
    8
  • 7 Grondal C. Grondal C.
    8
  • 13 Velkov S. Velkov S.
    4
  • 16 Bach T. Bach T.
    3
  • 17 Hjulsager A. Hjulsager A.
    2
  • 19 Chiakha A. Chiakha A.
    2
  • 18 Jacobsen A. Jacobsen A.
    2
  • 19 Faghir W. Faghir W.
    2
  • 20 Camara A. Camara A.
    1
  • 21 Tabatadze G. Tabatadze G.
    1
#
Bàn thắng
  • 97 Buch O. Buch O.
    6
  • 16 Johannesen S. Johannesen S.
    6
  • 25 Etim Etim
    5
  • 21 Lindekilde J. Lindekilde J.
    5
  • 7 Marcussen G. Marcussen G.
    4
  • 98 Mucolli A. Mucolli A.
    4
  • 6 Winther F. Winther F.
    3
  • 12 Crone S. Crone S.
    3
  • 9 Egelund P. Egelund P.
    1
  • 10 Simonsen Stuberg E. Simonsen Stuberg E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
8.6 90 - - - - - 18/34(53%) - -
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 30 1 1 - 0.05 6 8/9(89%) - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.03 - 0.01 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.03 - 25/35(71%) 1 -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - 1 0.49 - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 81 - 0.12 - 0.2 3 21/24(88%) - -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 83 - 1.02 1 0.12 2 16/18(89%) - -
player-stats-img
Gitz H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - - 1 36/38(95%) - -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 60 - 0.04 - 0.1 1 16/18(89%) - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 77 - - - 0.16 - 49/56(88%) - -
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.03 1 27/40(68%) 1 -
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.03 - 0.03 1 52/70(74%) - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 60 - 0.06 - 0.01 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 30 - 0.22 - 0.01 1 5/6(83%) 1 -
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 27 - 0.04 - 0.08 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.03 - 0.05 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 89 - - - 0.01 - 17/26(65%) - -
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.09 - 0.01 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Nygaard Andersen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 13 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.04 - 0.21 1 44/55(80%) 1 -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 1 0.27 - 0.04 2 20/25(80%) - -
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 63 - 0.03 - 0.08 1 15/18(83%) - -
player-stats-img
Buch O.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 27 - 0.04 - - 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Simonsen Stuberg E.
Phía trước player-stats-team-img
6 63 - - - 0.08 - 21/23(91%) 1 -
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.42 - 0.08 2 5/6(83%) 1 -
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2 1.44 2 2 - 3 3
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 3 -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 1 - 1 2 -
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.7 - 1 - 2 -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.18 - - - 2 -
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - - 1
player-stats-img
Buch O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.32 - - - 1 -
player-stats-img
Gitz H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - - 1
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nygaard Andersen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simonsen Stuberg E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 21/24(88%) - - - 0.2 10/13(77%) 54 1/1(100%) 1/2(50%) 2/4(50%) 6 -
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
6 5/6(83%) - 1 - 0.08 3/4(75%) 23 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 20/25(80%) - - - 0.04 8/11(73%) 45 1/1(50%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 22/31(71%) 1 - 1 0.49 8/11(73%) 54 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 52/70(74%) - - - 0.03 17/28(61%) 76 7/15(47%) - - - -
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 8/9(89%) 1 1 - 0.05 5/6(83%) 20 2/2(100%) - - 3 -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 5/6(83%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 11 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Simonsen Stuberg E.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/23(91%) - - - 0.08 8/9(89%) 35 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Buch O.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/7(86%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - 0.05 4/5(80%) 19 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/18(89%) 1 1 1 0.12 5/5(100%) 28 2/2(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/56(88%) 1 - - 0.16 9/14(64%) 64 - - - 1 1
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/18(83%) - - - 0.08 7/9(78%) 34 - - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/26(81%) - - - 0.01 8/11(73%) 43 5/5(100%) - - - -
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - 0.01 1/3(33%) 20 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Gitz H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/38(95%) - - - - 2/3(67%) 56 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - 0.08 3/3(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/35(71%) - - - 0.03 3/9(33%) 56 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/40(68%) - - - 0.03 6/13(46%) 63 4/11(36%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/26(81%) - - - 0.01 4/8(50%) 34 1/4(25%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/55(80%) - - - 0.21 9/18(50%) 77 2/6(33%) 3/9(33%) - - -
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - 0.01 3/5(60%) 11 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/26(65%) - - - 0.01 5/8(63%) 37 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - 0.1 6/7(86%) 28 1/1(100%) 1/1(100%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/34(53%) - - - - 1/10(10%) 51 6/22(27%) - - - -
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/32(78%) - - - 0.02 12/17(71%) 62 1/3(25%) - - - -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 1/1(100%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Nygaard Andersen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - - - 37 5/13(38%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/6(17%) 2/7(29%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
12 2/4(50%) 1/8(13%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 8/11(73%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 7/12(58%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 3/7(43%) 3 3/3(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Nielsen L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 2 14 - - -
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 3/8(38%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Duin J.
Phía trước player-stats-team-img
9 4/6(67%) 2/3(67%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Hjulsager A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Gitz H.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/6(67%) 2/2(100%) - 1/1(50%) 1 9 - - -
player-stats-img
Sorensen C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 4 2/2(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/3(67%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 1/4(25%) 1 3 - - -
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - 2 3 - - -
player-stats-img
Simonsen Stuberg E.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Buch O.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Edjeodji B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Nygaard Andersen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Jakobsen T.
Thủ môn player-stats-team-img
1.58 4 1.58 - 2 5 1
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
0.18 4 2.18 2 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close