Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fredericia - Silkeborg · 17.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
4 : 2
goals-icon
Andersen J. (Larsen M.)
88’
5 : 1
79’
4 : 1
goals-icon
Kirk W. (Gammelby J.)
78’
4 : 1
(Lindekilde J.) Johannesen S.
goals-icon
74’
4 : 0
69’
3 : 1
goals-icon
Hansen M. (Ross O.)
(Kristjansson D.) Dall E.
change-icon
68’
4 : 0
60’
3 : 1
goals-icon
Nielsen J. (McCowatt C.)
(Kudsk J.) Ladefoged M.
change-icon
56’
4 : 0
(Pyndt Andersen A.) Hansborg Sorensen E.
change-icon
56’
4 : 0
(Crone S.) Dahl A.
change-icon
56’
4 : 0
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Stuker S. (Hajal R.)
Hiệp 1
45’
3 : 1
goals-icon
Berger S. (Westh V.)
(Kristjansson D.) Lindekilde J.
goals-icon
41’
3 : 0
(Pyndt Andersen A.) Jessen J.
goals-icon
33’
2 : 0
(Jessen J.) Crone S.
goals-icon
26’
1 : 0
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.71
62%
Sở hữu bóng
38%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fredericia Fredericia
Silkeborg Silkeborg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fredericia Fredericia
Silkeborg Silkeborg
#
Bàn thắng
  • 97 Buch O. Buch O.
    6
  • 16 Johannesen S. Johannesen S.
    6
  • 25 Etim Etim
    5
  • 21 Lindekilde J. Lindekilde J.
    5
  • 7 Marcussen G. Marcussen G.
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Adamsen T. Adamsen T.
    14
  • 17 McCowatt C. McCowatt C.
    11
  • 19 Gammelby J. Gammelby J.
    5
  • 10 Bakiz Y. Bakiz Y.
    2
  • 4 Ganchas P. Ganchas P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Fredericia và Silkeborg IF khi FC Fredericia chơi trên sân nhà là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi FC Fredericia chơi trên sân nhà, FC Fredericia đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Silkeborg IF thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-13 nghiêng về phía Silkeborg IF.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, FC Fredericia đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Silkeborg IF thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 46-23 nghiêng về phía Silkeborg IF.

Silkeborg IF đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Bạn có biết rằng FC Fredericia ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Fredericia vs Silkeborg trong Đan Mạch Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 17.05 lúc 08:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Fredericia Silkeborg bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Fredericia

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Fredericia không vẽ

Fredericia

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Fredericia không vẽ

Fredericia Silkeborg

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Silkeborg

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Silkeborg không vẽ

Silkeborg

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Silkeborg không vẽ

Fredericia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Fredericia trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Odense Odense 32 41 11 8 13 51:60
3
Silkeborg Silkeborg 32 36 10 6 16 41:67
4
Randers Randers 32 35 9 8 15 33:47
5
Fredericia Fredericia 32 34 9 7 16 45:68
6
Vejle Vejle 32 24 5 9 18 36:60
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Randers Randers 22 26 7 5 10 22:27
8
Odense Odense 22 27 7 6 9 36:46
10
Fredericia Fredericia 22 24 7 3 12 30:49
11
Silkeborg Silkeborg 22 19 5 4 13 24:45
12
Vejle Vejle 22 14 3 5 14 26:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Đan Mạch

Đan Mạch, Fredericia,

Monjasa Park

Trọng tài
Svendsen Frederik Đan Mạch

Đội hình

Fredericia Fredericia
Silkeborg Silkeborg
Thống Kê Chính
2.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.71
62%
Sở hữu bóng
38%
26
Tổng số cú sút
9
11
Những cú sút vào khung thành
3
91% 633/695
Đường chuyền
338/414 82%
4
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
26
Tổng số cú sút
9
11
Những cú sút vào khung thành
3
2.05
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.72
9
Sút xa khung thành
3
17
Cú sút trong Vùng
5
9
Cú sút ngoài Vùng
4
6
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
91% 633/695
Đường chuyền
338/414 82%
73% 36/49
Đường Chuyền Dài
30/51 59%
79% 201/253
Đường chuyền ở phần ba cuối
100/129 78%
1.85
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.53
46% 6/13
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
2
Ngoại vi
1
3
Đá phạt
6
4
Đá phạt góc
6
12
Ném biên
11
Phòng thủ
6
Fouls
3
1
Thẻ vàng
1
24
Trận đấu tay đôi thắng
31
91% 10/11
Tranh bóng
5/13 38%
13
Phá bóng
19
8
Cắt bóng
3
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
6
1.72
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.05
0.72
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.95

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fredericia Fredericia
Silkeborg Silkeborg
#
Bàn thắng
  • 97 Buch O. Buch O.
    6
  • 16 Johannesen S. Johannesen S.
    6
  • 25 Etim Etim
    5
  • 21 Lindekilde J. Lindekilde J.
    5
  • 7 Marcussen G. Marcussen G.
    4
  • 98 Mucolli A. Mucolli A.
    4
  • 6 Winther F. Winther F.
    3
  • 12 Crone S. Crone S.
    3
  • 9 Egelund P. Egelund P.
    1
  • 10 Simonsen Stuberg E. Simonsen Stuberg E.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Adamsen T. Adamsen T.
    14
  • 17 McCowatt C. McCowatt C.
    11
  • 19 Gammelby J. Gammelby J.
    5
  • 10 Bakiz Y. Bakiz Y.
    2
  • 4 Ganchas P. Ganchas P.
    2
  • 40 Busch A. Busch A.
    1
  • 2 Poulsen A. Poulsen A.
    1
  • 11 Ross O. Ross O.
    1
  • 9 Simmelhack A. Simmelhack A.
    1
  • 36 Nielsen J. Nielsen J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.4 90 1 0.15 1 0.54 2 51/57(89%) - -
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 56 - - 1 0.13 - 56/59(95%) - -
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.03 - 0.05 1 84/90(93%) - -
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.3 - 0.12 4 43/51(84%) - -
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.86 1 0.05 6 41/51(80%) - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 13/13(100%) - -
player-stats-img
Kirk W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.3 - 0.14 3 18/20(90%) - -
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 56 1 0.42 - 0.05 1 41/44(93%) - -
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
7.3 88 - 0.5 - 0.5 5 14/21(67%) - -
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.3 - 0.08 3 71/80(89%) - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 56 - - - 0.01 - 65/68(96%) 1 -
player-stats-img
Ganchas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.1 - 0.05 1 41/44(93%) - -
player-stats-img
Westh V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.02 - 0.02 1 13/19(68%) - -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 34 - 0.02 - 0.02 1 38/38(100%) - -
player-stats-img
Larsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 88 - - - 0.02 - 44/48(92%) - -
player-stats-img
McCowatt C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 60 - 0.08 - 0.19 1 24/31(77%) - -
player-stats-img
Dahl A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 34 - - - 0.01 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Hajal R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.06 - 0.04 1 17/23(74%) - -
player-stats-img
Nielsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 30 - - - 0.01 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Dall E.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 22 - - - 0.01 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Stuker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 18/21(86%) 1 -
player-stats-img
Madsen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.04 - 45/54(83%) - -
player-stats-img
Larsen N.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Ostrom R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.11 - 0.02 1 24/32(75%) - -
player-stats-img
Gammelby J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.79 1 0.05 1 37/41(90%) - -
player-stats-img
Berger S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 45 - - - 0.02 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Ross O.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 69 - - - 0.02 - 23/29(79%) - -
player-stats-img
Andersen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3 0.79 2 1 - 2 4
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.05 2 1 2 5 -
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.67 2 - - 4 -
player-stats-img
Kirk W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.71 1 1 - 1 2
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 2 1
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.54 - 1 - 1 1
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.41 - - - 1 -
player-stats-img
Gammelby J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.78 - - - 1 -
player-stats-img
Ganchas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hajal R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
McCowatt C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ostrom R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.59 - - - 1 -
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Westh V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andersen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berger S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dahl A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dall E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Larsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Larsen N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Madsen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nielsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ross O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stuker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
11 14/21(67%) 1 1 - 0.5 10/16(63%) 34 1/1(100%) - 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 43/51(84%) - - - 0.12 22/29(76%) 72 1/1(50%) - 2/6(33%) 2 -
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 51/57(89%) 2 - 1 0.54 22/26(85%) 83 1/3(33%) 4/7(57%) 1/2(50%) - 1
player-stats-img
McCowatt C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 24/31(77%) - - - 0.19 14/16(88%) 40 1/3(33%) 2/4(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ganchas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 41/44(93%) 1 - - 0.05 7/7(100%) 64 7/7(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Ross O.
Phía trước player-stats-team-img
3 23/29(79%) - - - 0.02 7/10(70%) 35 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hajal R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/23(74%) - - - 0.04 7/10(70%) 32 - - - 1 -
player-stats-img
Kirk W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/20(90%) - - - 0.14 3/3(100%) 39 - - - - -
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 41/51(80%) - 1 1 0.05 16/23(70%) 63 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 71/80(89%) - - - 0.08 30/38(79%) 95 4/5(80%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/44(93%) - - - 0.05 13/14(93%) 51 1/2(50%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Dall E.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Gammelby J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/41(90%) 1 1 1 0.05 13/13(100%) 53 2/3(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/38(100%) - - - 0.02 6/6(100%) 43 - - - - -
player-stats-img
Larsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/48(92%) - - - 0.02 17/19(89%) 54 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Ostrom R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/32(75%) - 1 - 0.02 8/12(67%) 46 - - - - -
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 84/90(93%) - - - 0.05 17/23(74%) 97 7/10(70%) - - - -
player-stats-img
Stuker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/21(86%) - - - 0.01 7/8(88%) 29 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Westh V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/19(68%) - - - 0.02 3/7(43%) 32 1/3(33%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 56/59(95%) - - 1 0.13 16/19(84%) 63 3/3(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Andersen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 2/3(67%) 7 - - - - -
player-stats-img
Berger S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/21(90%) - - - 0.02 10/10(100%) 32 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Dahl A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/21(90%) - - - 0.01 5/6(83%) 26 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/68(96%) - - - 0.01 8/10(80%) 75 5/2(63%) - - - -
player-stats-img
Larsen N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/35(80%) - - - - - 55 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Madsen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/54(83%) - - - 0.04 5/8(63%) 63 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Nielsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - 0.01 4/5(80%) 27 - - - - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/13(100%) - - - - - 18 3/3(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Johannesen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 4/11(36%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Winther F.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) 2 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ganchas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 5/5(100%) - 2/2(100%) 2 5 - 1 -
player-stats-img
Berger S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Etim
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Ostrom R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Hajal R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Jessen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Westh V.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Kirk W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Larsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Madsen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
McCowatt C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Dall E.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ross O.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Stuker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Andersen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Crone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Dahl A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kudsk J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ladefoged M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Lindekilde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Nielsen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rieper F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Gammelby J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Larsen N.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Andersen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Marcussen G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Thorsen V.
Thủ môn player-stats-team-img
1.09 2 2.09 1 - 2 -
player-stats-img
Larsen N.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.3 6 2.7 4 - 14 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close