Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng Đỏ Zvezda - RasenBallsport Leipzig · 07.11.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
(Rodic M.) Katai A.
change-icon
85’
2 : 2
83’
1 : 3
goals-icon
Kampl K. (Schlager X.)
83’
1 : 3
goals-icon
Seiwald N. (Haidara A.)
(Bàn phản lưới nhà) Henrichs B.
81’
1 : 2
(Lucic V.) Mijatovic J.
change-icon
78’
1 : 2
77’
0 : 2
goals-icon
Openda L. (Schlager X.)
75’
0 : 2
goals-icon
Carvalho F. (Simons X.)
73’
1 : 1
(Ivanic M.) Olayinka P.
change-icon
70’
1 : 1
70’
0 : 2
goals-icon
Baumgartner C. (Forsberg E.)
70’
0 : 2
goals-icon
Klostermann L. (Sesko B.)
59’
0 : 2
56’
0 : 2
52’
1 : 1
50’
0 : 2
0 : 1
(Krasso J.) Ndiaye C.
change-icon
46’
1 : 1
(Mijailovic S.) Nedeljkovic K.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
28’
1 : 1
8’
0 : 1
goals-icon
Simons X. (Schlager X.)
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
19
4
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
8
6
Ảnh bị chặn
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
#
Bàn thắng
  • 22 Bukari O. Bukari O.
    2
  • 19 Ndiaye C. Ndiaye C.
    1
  • 6 Stamenic M. Stamenic M.
    1
  • 10 Katai A. Katai A.
    1
  • 6 In-beom H. In-beom H.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Openda L. Openda L.
    4
  • 30 Sesko B. Sesko B.
    2
  • 7 Simons X. Simons X.
    2
  • 24 Schlager X. Schlager X.
    1
  • 3 Simakan M. Simakan M.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

FK Crvena Zvezda Beograd đã bất bại 22 trận gần đây nhất trên sân nhà.

FK Crvena Zvezda Beograd đã ghi ít nhất một bàn trong 28 trận liên tiếp.

FK Crvena Zvezda Beograd wins 1st half in 69% of their matches, RB Leipzig in 46% of their matches.

FK Crvena Zvezda Beograd wins 69% of halftimes, RB Leipzig wins 46%.

The winner of their last meeting was RB Leipzig.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Đội bóng Đỏ Zvezda vs RasenBallsport Leipzig trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 07.11 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Đội bóng Đỏ Zvezda RasenBallsport Leipzig bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Đội bóng Đỏ Zvezda

1 / 10 of last matches in all competitions Đội bóng Đỏ Zvezda played with a score of 0:0

RasenBallsport Leipzig

5 / 10 of last matches in all competitions RasenBallsport Leipzig played with a score of 0:0

RasenBallsport Leipzig

1 / 5 of last matches in Giải UEFA Champions League RasenBallsport Leipzig played with a score of 0:0

Đội bóng Đỏ Zvezda

7 / 10 of last matches Đội bóng Đỏ Zvezda in all competitions had less than 3 goals

Đội bóng Đỏ Zvezda

3 / 3 of last matches Đội bóng Đỏ Zvezda in Giải UEFA Champions League had less than 3 goals

RasenBallsport Leipzig

6 / 10 of last matches RasenBallsport Leipzig in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group G
# Đội T Dim T V Đ B
1
Manchester City Manchester City 6 18 6 0 0 18:7
2
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 6 12 4 0 2 13:10
3
Young Boys Young Boys 6 4 1 1 4 7:13
4
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda 6 1 0 1 5 7:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 07 tháng 11 2023
Serbia

Serbia, Belgrade,

Stadium Rajko Mitic

Trọng tài
Orsato Daniele Ý

Sự tham dự

41961

Đội hình

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
19
4
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
8
6
Ảnh bị chặn
6
3
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
11
Fouls
8
6
Thẻ vàng
3
Khác
9
Ném phạt thành công
17
4
Đá phạt góc
7
6
Ngoại vi
1
21
Ném biên
14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
#
Bàn thắng
  • 22 Bukari O. Bukari O.
    2
  • 19 Ndiaye C. Ndiaye C.
    1
  • 6 Stamenic M. Stamenic M.
    1
  • 10 Katai A. Katai A.
    1
  • 6 In-beom H. In-beom H.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Openda L. Openda L.
    4
  • 30 Sesko B. Sesko B.
    2
  • 7 Simons X. Simons X.
    2
  • 24 Schlager X. Schlager X.
    1
  • 3 Simakan M. Simakan M.
    1
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    1
  • 22 Raum D. Raum D.
    1
  • 10 Forsberg E. Forsberg E.
    1
  • 4 Orban W. Orban W.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close