Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Shkupi - Renova · 23.04.2022

1. MFL

1. MFL

Vòng 29
Th 7 23 thg 4 2022 - 10:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 0
81’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1
Khác
8
Đá phạt góc
5
Cho xem nhiều hơn

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shkupi Shkupi
Renova Renova
#
Bàn thắng
  • 9 Adetunji S. Adetunji S.
    20
  • 14 Alvarez F. Alvarez F.
    8
  • 14 Radeski M. Radeski M.
    6
  • 11 Cvetanovski M. Cvetanovski M.
    5
  • 7 Trapanovski K. Trapanovski K.
    4
#
Bàn thắng
  • 88 Selmani R. Selmani R.
    10
  • 9 Shefiti S. Shefiti S.
    6
  • 41 Jusufi F. Jusufi F.
    4
  • Selmani Selmani
    4
  • 5 Abdullai X. Abdullai X.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của 1. MFL

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa KF Shkupi và Renova Dzepciste là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi KF Shkupi chơi trên sân nhà, KF Shkupi đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi Renova Dzepciste thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-17 nghiêng về phía KF Shkupi.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, KF Shkupi đã thắng 7 trận, có 9 trận hòa trong khi Renova Dzepciste thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-29 nghiêng về phía KF Shkupi.

Ở Giải vô địch quốc gia, KF Shkupi đã có 5 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng KF Shkupi ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. MFL
# Đội T Dim T V Đ B
1
Shkupi Shkupi 33 76 23 7 3 66:21
2
Brera Strumica Brera Strumica 33 64 19 7 7 55:32
3
Skendija Skendija 33 61 16 13 4 49:25
4
Makedonija Gjorce Pet Makedonija Gjorce Pet 33 57 17 6 10 46:44
5
Renova Renova 33 48 12 12 9 42:29
6
Đội bóng Struga Trim & Lum Đội bóng Struga Trim & Lum 33 47 12 11 10 33:33
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 23 tháng 4 2022
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1
Khác
8
Đá phạt góc
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shkupi Shkupi
Renova Renova
#
Bàn thắng
  • 9 Adetunji S. Adetunji S.
    20
  • 14 Alvarez F. Alvarez F.
    8
  • 14 Radeski M. Radeski M.
    6
  • 11 Cvetanovski M. Cvetanovski M.
    5
  • 7 Trapanovski K. Trapanovski K.
    4
  • 19 Gjorgjievski M. Gjorgjievski M.
    4
  • 5 Faustin S. Faustin S.
    4
  • 88 Inacio Q. Inacio Q.
    3
  • 11 Imeri O. Imeri O.
    2
  • 2 Rwatubyaye A. Rwatubyaye A.
    2
#
Bàn thắng
  • 88 Selmani R. Selmani R.
    10
  • 9 Shefiti S. Shefiti S.
    6
  • 41 Jusufi F. Jusufi F.
    4
  • Selmani Selmani
    4
  • 5 Abdullai X. Abdullai X.
    2
  • 17 Mustafov B. Mustafov B.
    2
  • Serafimovski Serafimovski
    2
  • 28 Selmani J. Selmani J.
    1
  • 11 Ramadani E. Ramadani E.
    1
  • Ilieski A. Ilieski A.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của 1. MFL

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close