Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Šibenik - Rijeka · 10.05.2025

Giải vô địch quốc gia

Giải vô địch quốc gia

Vòng 34
Th 7 10 thg 5 2025 - 11:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 1
90+1’
0 : 2
goals-icon
Orec A. (Djouahra N.)
86’
1 : 1
(Laca I.) Bozic I.
change-icon
79’
1 : 1
(Durakovic E.) Kolega T.
change-icon
79’
1 : 1
78’
0 : 2
goals-icon
Bogojevic B. (Rukavina G.)
(Kavelj A.) Majic J.
change-icon
72’
1 : 1
(Bakic O.) Kulusic L.
change-icon
72’
1 : 1
65’
0 : 1
goals-icon
Djouahra N. (Fruk T.)
62’
0 : 1
goals-icon
Gojak A. (Cop D.)
50’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
32’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.25
52%
Sở hữu bóng
48%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Šibenik Šibenik
Rijeka Rijeka
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Šibenik Šibenik
Rijeka Rijeka
#
Bàn thắng
  • 18 Santini I. Santini I.
    7
  • 10 Laca I. Laca I.
    4
  • 11 Kulusic L. Kulusic L.
    3
  • 7 Grzan S. Grzan S.
    3
  • 9 Bozic I. Bozic I.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    10
  • 9 Cop D. Cop D.
    9
  • 4 Jankovic N. Jankovic N.
    8
  • 87 Pasalic M. Pasalic M.
    4
  • 7 Djouahra N. Djouahra N.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa HNK Sibenik và HNK Rijeka khi HNK Sibenik chơi trên sân nhà là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa HNK Sibenik và HNK Rijeka là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi HNK Sibenik chơi trên sân nhà, HNK Sibenik đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi HNK Rijeka thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-20 nghiêng về phía HNK Sibenik.

Trong 34 lần gặp nhau gần đây, HNK Sibenik đã thắng 9 trận, có 10 trận hòa trong khi HNK Rijeka thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-38 nghiêng về phía HNK Rijeka.

Trận thắng gần đây nhất của HNK Sibenik trước HNK Rijeka trên sân nhà là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Croatia: Croatia Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Šibenik và Rijeka sẽ diễn ra vào 10.05 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Šibenik

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Šibenik trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Šibenik

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Šibenik trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rijeka

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rijeka trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rijeka

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Rijeka in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Šibenik

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Šibenik trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Šibenik

3 / 10 trận đấu cuối cùng Šibenik trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

HNL
# Đội T Dim T V Đ B
1
Rijeka Rijeka 36 65 18 11 7 49:21
2
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb 36 65 19 8 9 69:41
3
Hajduk Split Hajduk Split 36 63 17 12 7 49:34
8
NK Lokomotiva NK Lokomotiva 36 39 10 9 17 45:54
9
HNK Gorica HNK Gorica 36 37 9 10 17 29:51
10
Šibenik Šibenik 36 30 7 9 20 28:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 10 tháng 5 2025
Croatia: Croatia

Croatia: Croatia, Sibenik,

Stadion ¦ubicevac

Trọng tài
Culina Ante Croatia: Croatia
Šibenik Šibenik
Rijeka Rijeka
Thống Kê Chính
0.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.25
52%
Sở hữu bóng
48%
9
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
2
70% 221/315
Đường chuyền
206/290 71%
5
Đá phạt góc
6
4
Thẻ vàng
0
Cú sút
9
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.83
5
Sút xa khung thành
3
8
Cú sút trong Vùng
5
1
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
70% 221/315
Đường chuyền
206/290 71%
45% 30/66
Đường Chuyền Dài
28/66 42%
48% 34/71
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/96 48%
0.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.75
24% 5/21
Chuyền bóng
4/24 17%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
2
Ngoại vi
3
16
Đá phạt
11
5
Đá phạt góc
6
27
Ném biên
33
Phòng thủ
11
Fouls
16
4
Thẻ vàng
0
54
Trận đấu tay đôi thắng
44
81% 13/16
Tranh bóng
8/9 89%
10
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.83
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.18
-0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Šibenik Šibenik
Rijeka Rijeka
#
Bàn thắng
  • 18 Santini I. Santini I.
    7
  • 10 Laca I. Laca I.
    4
  • 11 Kulusic L. Kulusic L.
    3
  • 7 Grzan S. Grzan S.
    3
  • 9 Bozic I. Bozic I.
    2
  • 44 Agyemang M. Agyemang M.
    2
  • 7 Majic J. Majic J.
    1
  • 35 Zuta L. Zuta L.
    1
  • 44 Prekodravac M. Prekodravac M.
    1
  • 45 Peric S. Peric S.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    10
  • 9 Cop D. Cop D.
    9
  • 4 Jankovic N. Jankovic N.
    8
  • 87 Pasalic M. Pasalic M.
    4
  • 7 Djouahra N. Djouahra N.
    4
  • 9 Ivanovic F. Ivanovic F.
    3
  • 11 Rukavina G. Rukavina G.
    3
  • 22 Hodza V. Hodza V.
    2
  • 6 Radeljic S. Radeljic S.
    2
  • 27 Butic S. Butic S.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close