Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ruzomberok - Slovan Bratislava · 22.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 2
(Fila L.) Slavik A.
change-icon
90+2’
3 : 2
88’
2 : 3
goals-icon
Kukharevych M. (Sporar A.)
(Hladik J.) Chrien M.
change-icon
83’
3 : 2
(Bàn phản lưới nhà) Markovic S.
82’
2 : 2
80’
1 : 3
(Tucny A.) Chobot M.
change-icon
73’
2 : 2
73’
1 : 3
goals-icon
Kashia G. (Gajdos A.)
73’
1 : 3
goals-icon
Ibrahim R. (Jankovic N.)
(Bacik M.) Sasinka O.
change-icon
73’
2 : 2
(Grygar S.) Murgas J.
change-icon
72’
2 : 2
68’
1 : 2
goals-icon
Barseghyan T. (Blackman C.)
54’
1 : 2
48’
1 : 1
46’
1 : 1
goals-icon
Marcelli N. (Mak R.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Barseghyan T. (Weiss V.)
Hiệp 1
30’
2 : 0
(Selecky A.) Fila L.
goals-icon
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.52
39%
Sở hữu bóng
61%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ruzomberok Ruzomberok
Slovan Bratislava Slovan Bratislava
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ruzomberok Ruzomberok
Slovan Bratislava Slovan Bratislava
#
Bàn thắng
  • 14 Hladik J. Hladik J.
    5
  • 28 Selecky A. Selecky A.
    4
  • 17 Tucny A. Tucny A.
    4
  • 31 Fila L. Fila L.
    4
  • 14 Kral T. Kral T.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Sporar A. Sporar A.
    12
  • 11 Barseghyan T. Barseghyan T.
    10
  • 18 Marcelli N. Marcelli N.
    7
  • 9 Kukharevych M. Kukharevych M.
    6
  • 10 Tolic M. Tolic M.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MFK Ružomberok và Slovan Bratislava khi MFK Ružomberok chơi trên sân nhà là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MFK Ružomberok và Slovan Bratislava là 0-1. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 33 lần gặp nhau gần đây khi MFK Ružomberok chơi trên sân nhà, MFK Ružomberok đã thắng 11 trận, có 11 trận hòa trong khi Slovan Bratislava thắng 11 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 38-36 nghiêng về phía Slovan Bratislava.

Trong 71 lần gặp nhau gần đây, MFK Ružomberok đã thắng 16 trận, có 16 trận hòa trong khi Slovan Bratislava thắng 39 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 106-65 nghiêng về phía Slovan Bratislava.

Trận thắng gần đây nhất của MFK Ružomberok trước Slovan Bratislava trên sân nhà là ở năm 2021.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Slovakia Giải Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Ruzomberok và Slovan Bratislava sẽ diễn ra vào 22.02 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Ruzomberok

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Ruzomberok trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ruzomberok

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ruzomberok trong Giải Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ruzomberok Slovan Bratislava

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Slovan Bratislava

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Slovan Bratislava trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Slovan Bratislava

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Slovan Bratislava trong Giải Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ruzomberok

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ruzomberok trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slovan Bratislava Slovan Bratislava 22 46 14 4 4 47:30
2
DAC 1904 DAC 1904 22 43 12 7 3 39:20
3
MSK Zilina MSK Zilina 22 40 11 7 4 45:27
6
Zemplin Zemplin 22 29 8 5 9 32:36
7
Ruzomberok Ruzomberok 22 25 6 7 9 24:34
8
Trencin Trencin 22 24 7 3 12 18:37
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slovan Bratislava Slovan Bratislava 32 68 21 5 6 62:37
2
DAC 1904 DAC 1904 32 58 17 7 8 55:34
3
Spartak Trnava Spartak Trnava 32 56 17 5 10 51:37
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
MFK Skalica MFK Skalica 32 35 9 8 15 34:45
4
Ruzomberok Ruzomberok 32 35 8 11 13 34:50
5
KFC Komarno KFC Komarno 32 32 8 8 16 34:46
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Chủ Nhật 22 tháng 2 2026
Slovakia

Slovakia, Ruzomberok,

Stadion Mfk Ruzomberok

Trọng tài
Gemzicky Erik Slovakia
Ruzomberok Ruzomberok
Slovan Bratislava Slovan Bratislava
Thống Kê Chính
0.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.52
39%
Sở hữu bóng
61%
6
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
3
72% 212/295
Đường chuyền
373/458 81%
1
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
3
0.96
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.71
2
Sút xa khung thành
4
4
Cú sút trong Vùng
6
2
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
72% 212/295
Đường chuyền
373/458 81%
38% 27/71
Đường Chuyền Dài
31/68 46%
68% 76/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
100/144 69%
0.8
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.65
25% 2/8
Chuyền bóng
6/27 22%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
0
Ngoại vi
3
10
Đá phạt
17
1
Đá phạt góc
8
20
Ném biên
23
Phòng thủ
17
Fouls
10
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
1
34
Trận đấu tay đôi thắng
41
83% 10/12
Tranh bóng
10/15 67%
32
Phá bóng
19
7
Cắt bóng
5
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
1
0.71
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.96
-1.29
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ruzomberok Ruzomberok
Slovan Bratislava Slovan Bratislava
#
Bàn thắng
  • 14 Hladik J. Hladik J.
    5
  • 28 Selecky A. Selecky A.
    4
  • 17 Tucny A. Tucny A.
    4
  • 31 Fila L. Fila L.
    4
  • 14 Kral T. Kral T.
    3
  • 16 Kostl D. Kostl D.
    2
  • 38 Sasinka O. Sasinka O.
    2
  • 10 Chrien M. Chrien M.
    2
  • 20 Bacik M. Bacik M.
    1
  • 15 Endl L. Endl L.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Sporar A. Sporar A.
    12
  • 11 Barseghyan T. Barseghyan T.
    10
  • 18 Marcelli N. Marcelli N.
    7
  • 9 Kukharevych M. Kukharevych M.
    6
  • 10 Tolic M. Tolic M.
    5
  • 97 Ofori K. Ofori K.
    3
  • 21 Mak R. Mak R.
    3
  • 5 Ibrahim R. Ibrahim R.
    2
  • 19 Ignatenko D. Ignatenko D.
    2
  • 28 Blackman C. Blackman C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 45 1 0.01 - 0.04 1 16/25(64%) - -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.04 - 0.03 1 52/61(85%) - -
player-stats-img
Kral T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.02 - 31/43(72%) - -
player-stats-img
Mojzis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 30/45(67%) - -
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.07 - 0.05 1 22/32(69%) - -
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - 1 0.08 - 35/45(78%) - -
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 56/65(86%) - -
player-stats-img
Tucny A.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 73 - 0.13 - 0.28 2 5/11(45%) - -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 73 - - - 0.03 - 39/40(98%) - -
player-stats-img
Selecky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - 1 0.3 - 12/15(80%) 1 -
player-stats-img
Kashia G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 17 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Luteran O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.01 - 0.02 1 29/38(76%) - -
player-stats-img
Grygar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 73 - - - 0.06 - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Chobot M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 17 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.03 - 0.04 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 73 - 0.02 - 0.01 1 27/32(84%) - -
player-stats-img
Fila L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 89 1 0.21 - 0.03 1 9/17(53%) - -
player-stats-img
Ibrahim R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 17 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - 0.03 - 0.2 1 8/12(67%) 1 -
player-stats-img
Hladik J.
Phía trước player-stats-team-img
6 84 - - - 0.02 - 18/24(75%) - -
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - - - 0.01 - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Huska D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Mudry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.05 - 0.01 1 17/20(85%) - -
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 54 - - - 0.11 - 36/42(86%) - 1
player-stats-img
Chrien M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Tucny A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - - 2 -
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Fila L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.47 - - - 1 -
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Luteran O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.45 - - - 1 -
player-stats-img
Mudry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chobot M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chrien M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grygar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hladik J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Huska D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ibrahim R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kashia G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kral T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mojzis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Selecky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 22/32(69%) - - - 0.05 9/15(60%) 67 2/6(33%) 2/8(25%) 1/2(50%) 6 -
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 36/42(86%) - - - 0.11 8/12(67%) 53 5/8(63%) - - - 1
player-stats-img
Tucny A.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/11(45%) - - - 0.28 4/6(67%) 28 - - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/45(78%) - - 1 0.08 15/21(71%) 75 2/6(33%) 3/6(50%) - 2 -
player-stats-img
Chrien M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Fila L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/17(53%) - - - 0.03 4/10(40%) 28 - - - 1 -
player-stats-img
Hladik J.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/24(75%) - - - 0.02 8/10(80%) 29 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 52/61(85%) - - - 0.03 5/8(63%) 74 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/25(64%) - - - 0.04 5/8(63%) 32 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Chobot M.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - 0.01 2/3(67%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/40(98%) - - - 0.03 21/21(100%) 49 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
Grygar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - 0.06 4/5(80%) 22 - - - - -
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/32(84%) - - - 0.01 9/11(82%) 44 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - 0.01 5/8(63%) 20 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/12(67%) - - - 0.2 2/4(50%) 22 - 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 56/65(86%) - - - 0.01 6/12(50%) 79 5/9(56%) - - 1 -
player-stats-img
Huska D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/30(60%) - - - - 2/3(67%) 35 8/19(42%) - - - -
player-stats-img
Ibrahim R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Kashia G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 1/4(25%) 9 - - - - -
player-stats-img
Kral T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/43(72%) - - - 0.02 9/17(53%) 57 6/17(35%) - - - -
player-stats-img
Luteran O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/38(76%) - - - 0.02 14/16(88%) 56 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Mojzis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/45(67%) - - - 0.01 7/14(50%) 55 4/13(31%) - - - -
player-stats-img
Mudry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - 0.01 4/4(100%) 31 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Selecky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) 1 - 1 0.3 5/6(83%) 46 1/3(33%) 2/2(100%) - 1 -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - - - 34 7/16(44%) - - 1 -
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.04 4/6(67%) 30 - 1/1(100%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 11/13(85%) 1 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Hladik J.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 3 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Fila L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) 4 - - 2 - - -
player-stats-img
Tucny A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Selecky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kral T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/5(80%) - 1 - 1 12 - - -
player-stats-img
Luteran O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 2/2(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Chobot M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Grygar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Mudry T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Mojzis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 2/2(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Ibrahim R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Kashia G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Chrien M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Huska D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.04 1 0.96 2 - 1 -
player-stats-img
Huska D.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.49 - 0.51 2 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close