Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sampdoria - Sudtirol · 01.05.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 37
Th 6 1 thg 5 2026 - 09:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 0
(Begic T.) Pierini N.
change-icon
90+2’
2 : 0
(Brunori M.) Coda M.
change-icon
90+1’
2 : 0
82’
1 : 1
goals-icon
Tonin R. (Merkaj S.)
82’
1 : 1
goals-icon
Odogwu R. (Molina S.)
77’
1 : 1
goals-icon
Davi F. (El Kaouakibi H.)
(Henderson L.) Conti F.
change-icon
74’
2 : 0
(Cherubini L.) Cicconi M.
change-icon
69’
2 : 0
69’
2 : 0
62’
1 : 1
61’
1 : 1
goals-icon
Crnigoj D. (Tronchin S.)
61’
1 : 1
goals-icon
Verdi S. (Zedadka K.)
53’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
(Brunori M.) Abildgaard O.
goals-icon
31’
1 : 0
30’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
53%
Sở hữu bóng
47%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sampdoria Sampdoria
Sudtirol Sudtirol
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sampdoria Sampdoria
Sudtirol Sudtirol
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 11 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2
#
Bàn thắng
  • 33 Merkaj S. Merkaj S.
    9
  • 9 Pecorino E. Pecorino E.
    9
  • 17 Casiraghi D. Casiraghi D.
    4
  • 28 Kofler R. Kofler R.
    3
  • 90 Odogwu R. Odogwu R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây, Sampdoria Genoa đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Sudtirol thắng 4 trận.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Sampdoria Genoa) và 2-1 (sân của FC Sudtirol).

Bạn có biết rằng Sampdoria Genoa ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Sampdoria Genoa ghi 3% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Sudtirol ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sampdoria vs Sudtirol trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 01.05 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sampdoria Sudtirol bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sampdoria

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Sampdoria trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sampdoria

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Sampdoria trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sampdoria

1 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Sudtirol

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sudtirol trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sudtirol

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sudtirol in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Sampdoria

2 / 10 trận đấu cuối cùng Sampdoria trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Carrarese Calcio 1908 Carrarese Calcio 1908 38 44 10 14 14 47:52
13
Sampdoria Sampdoria 38 44 11 11 16 35:48
14
Virtus Entella Virtus Entella 38 42 10 12 16 36:51
15
Empoli Empoli 38 41 9 14 15 47:54
16
Sudtirol Sudtirol 38 41 8 17 13 38:48
17
Bari Bari 38 40 10 10 18 38:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Sáu 01 tháng 5 2026
Ý

Ý, Genoa,

Luigi Ferraris

Trọng tài
Marchetti Matteo Ý

Đội hình

Sampdoria Sampdoria
Sudtirol Sudtirol
Thống Kê Chính
1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
53%
Sở hữu bóng
47%
8
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
3
71% 258/363
Đường chuyền
211/328 64%
4
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
3
0.87
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.42
3
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
4
2
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
71% 258/363
Đường chuyền
211/328 64%
39% 27/70
Đường Chuyền Dài
29/82 35%
58% 48/83
Đường chuyền ở phần ba cuối
57/119 48%
0.54
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.52
27% 4/15
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
1
Ngoại vi
1
21
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
2
22
Ném biên
28
Phòng thủ
15
Fouls
21
2
Thẻ vàng
2
52
Trận đấu tay đôi thắng
53
86% 6/7
Tranh bóng
5/13 38%
32
Phá bóng
18
7
Cắt bóng
12
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.87
0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sampdoria Sampdoria
Sudtirol Sudtirol
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 11 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2
  • 16 Henderson L. Henderson L.
    2
  • 33 Conti F. Conti F.
    2
  • 7 Cherubini L. Cherubini L.
    2
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    2
  • 7 Esposito S. Esposito S.
    1
#
Bàn thắng
  • 33 Merkaj S. Merkaj S.
    9
  • 9 Pecorino E. Pecorino E.
    9
  • 17 Casiraghi D. Casiraghi D.
    4
  • 28 Kofler R. Kofler R.
    3
  • 90 Odogwu R. Odogwu R.
    3
  • 6 Martini J. Martini J.
    2
  • 94 El Kaouakibi H. El Kaouakibi H.
    1
  • 18 Tronchin S. Tronchin S.
    1
  • 14 Coulibaly M. Coulibaly M.
    1
  • 15 Tonin R. Tonin R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 1 0.14 - 0.02 1 25/46(54%) - -
player-stats-img
Pietrangeli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.08 - 0.02 2 18/29(62%) - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 38/44(86%) - -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 11/23(48%) - -
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 69 - 0.06 - - 1 20/21(95%) 1 -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 24/37(65%) - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
7 89 - 0.25 1 0.21 1 7/14(50%) - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 74 - - - 0.02 - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 21/31(68%) - -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 11/26(42%) - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 42/50(84%) - -
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 21 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 82 - - - 0.1 - 16/30(53%) 1 -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 29 - 0.06 - 0.01 1 12/17(71%) 1 -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.1 - 0.02 1 22/30(73%) - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 21 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 29 - - - 0.17 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 61 - - - 0.01 - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 13 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 77 - 0.02 - 0.01 1 42/47(89%) - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 16 - - - - - 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 23/37(62%) - -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.01 - 0.13 1 5/13(38%) - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 82 - - - 0.03 - 4/9(44%) - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 61 - - - - - 6/11(55%) - -
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 89 - 0.7 - 0.11 3 17/24(71%) - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.3 90 - - - 0.01 - 18/31(58%) - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
5.2 69 - 0.02 - 0.01 1 14/23(61%) - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.08 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.43 - - 2 - - -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - 0.02 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.2 2 - - 2 1
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.15 1 - 1 2 -
player-stats-img
Pietrangeli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.26 1 - 2 2 -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.66 - - 1 1 -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
5 17/24(71%) - 1 - 0.11 7/11(64%) 50 1/6(17%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/14(50%) 1 - 1 0.21 2/6(33%) 35 - 2/3(67%) - 3 1
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/23(61%) - - - 0.01 4/7(57%) 37 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/9(44%) - - - 0.03 2/5(40%) 24 - - - 2 1
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 20/21(95%) - - - - - 38 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/13(38%) 1 - - 0.13 4/10(40%) 30 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pietrangeli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 18/29(62%) - - - 0.02 6/10(60%) 54 5/13(38%) - - - -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/46(54%) - - - 0.02 6/12(50%) 61 1/6(17%) - - 2 -
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/5(40%) - - - - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/17(71%) - - - 0.01 7/12(58%) 26 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/44(86%) - - - 0.01 10/13(77%) 63 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 42/50(84%) - - - 0.03 4/7(57%) 68 3/5(60%) 1/4(25%) - 4 -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/31(58%) - - - 0.01 5/13(38%) 43 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/11(55%) - - - - - 15 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/26(42%) - - - - 1/7(14%) 33 7/22(32%) - - - -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - 1/1(100%) 9 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/30(73%) - - - 0.02 5/8(63%) 56 1/3(33%) 1/1(100%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/47(89%) - - - 0.01 3/7(43%) 58 3/5(60%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/37(62%) - - - 0.01 3/6(50%) 58 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/28(82%) 1 - - 0.02 6/6(100%) 37 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/23(48%) - - - - - 29 8/20(40%) - - - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/30(53%) - - - 0.1 9/16(56%) 45 2/9(22%) 2/5(40%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.02 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - 1/3(33%) 4 - - - - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - 0.01 4/9(44%) 36 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/8(75%) 1 - - 0.17 2/4(50%) 17 1/1(100%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/37(65%) - - - 0.01 8/12(67%) 54 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/31(68%) - - - - 2/5(40%) 43 4/12(33%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
23 8/15(53%) 2/8(25%) 5 - - 1 - - -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 11/11(100%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 5/10(50%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/6(33%) 3/9(33%) 3 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/3(33%) 2/11(18%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 5/8(63%) 3 - 2 2 - - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/7(14%) 2/2(100%) - - 2 7 - - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/3(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Pietrangeli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/4(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 7 10 - - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(50%) 1/2(50%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 3/3(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.44 3 0.44 - - 3 -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.12 3 0.88 1 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close