Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

SSV Ulm 1846 - Sandhausen · 10.03.2024

Giải 3. Liga

Giải 3. Liga

Vòng 29
CN 10 thg 3 2024 - 14:30
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Rosch R.) Stoll L.
change-icon
90+1’
3 : 0
88’
2 : 1
goals-icon
Meier R. (Weik J.)
(Chessa D.) Kastanaras T.
change-icon
82’
3 : 0
(Brandt M.) Ahrend L.
change-icon
82’
3 : 0
80’
2 : 1
goals-icon
Pink M. (Greil P.)
(Higl F.) Roser L.
change-icon
74’
3 : 0
(Scienza L.) Jann N.
change-icon
74’
3 : 0
73’
2 : 1
goals-icon
Zander L. (Diekmeier D.)
52’
2 : 1
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Maciejewski T. (Ehlich C.)
46’
2 : 1
goals-icon
El-Zein A. (Ben Balla Y.)
Hiệp 1
(Scienza L.) Brandt M.
goals-icon
39’
2 : 0
30’
1 : 1
(Scienza L.) Maier P.
goals-icon
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
5
4
Sút xa khung thành
1
3
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846
Sandhausen Sandhausen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846
Sandhausen Sandhausen
#
Bàn thắng
  • 13 Scienza L. Scienza L.
    12
  • 11 Chessa D. Chessa D.
    8
  • 18 Higl F. Higl F.
    7
  • 26 Maier P. Maier P.
    6
  • 9 Roser L. Roser L.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Otto D. Otto D.
    8
  • 18 Greil P. Greil P.
    7
  • 10 Hennings R. Hennings R.
    6
  • 9 Meier R. Meier R.
    5
  • 32 Pink M. Pink M.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, SSV Ulm 1846 đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi SV Sandhausen thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía SV Sandhausen.

Bạn có biết rằng SSV Ulm 1846 ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng SV Sandhausen ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

SSV Ulm 1846 đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

SSV Ulm 1846 đã bất bại 6 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức Giải 3. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa SSV Ulm 1846 và Sandhausen sẽ diễn ra vào 10.03 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

SSV Ulm 1846

6 / 10 of last matches in all competitions SSV Ulm 1846 played with a score of 0:0

SSV Ulm 1846

6 / 10 of last matches in Giải 3. Liga SSV Ulm 1846 played with a score of 0:0

SSV Ulm 1846 Sandhausen

2 / 5 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Sandhausen

3 / 10 of last matches in all competitions Sandhausen played with a score of 0:0

Sandhausen

4 / 10 of last matches in Giải 3. Liga Sandhausen played with a score of 0:0

SSV Ulm 1846

1 / 10 trận đấu cuối cùng SSV Ulm 1846 trong Giải 3. Liga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846 38 77 23 8 7 65:38
2
Preussen Munster Preussen Munster 38 67 19 10 9 68:49
3
Jahn Regensburg Jahn Regensburg 38 63 17 12 9 51:42
7
Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen 38 59 17 8 13 60:53
8
Sandhausen Sandhausen 38 56 15 11 12 58:57
9
SpVgg Unterhaching SpVgg Unterhaching 38 55 16 7 15 50:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Chủ Nhật 10 tháng 3 2024
Đức

Đức, Ulm,

Donaustadion

Trọng tài
Erbst Lars Đức
47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
5
4
Sút xa khung thành
1
3
Ảnh bị chặn
2
5
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
18
Fouls
15
0
Thẻ vàng
2
Khác
15
Ném phạt thành công
18
11
Đá phạt góc
4
37
Ném biên
31

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846
Sandhausen Sandhausen
#
Bàn thắng
  • 13 Scienza L. Scienza L.
    12
  • 11 Chessa D. Chessa D.
    8
  • 18 Higl F. Higl F.
    7
  • 26 Maier P. Maier P.
    6
  • 9 Roser L. Roser L.
    4
  • 26 Gaal T. Gaal T.
    4
  • 31 Ruhle T. Ruhle T.
    3
  • 9 Kastanaras T. Kastanaras T.
    3
  • 23 Brandt M. Brandt M.
    3
  • 5 Reichert J. Reichert J.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Otto D. Otto D.
    8
  • 18 Greil P. Greil P.
    7
  • 10 Hennings R. Hennings R.
    6
  • 9 Meier R. Meier R.
    5
  • 32 Pink M. Pink M.
    5
  • 20 Maciejewski T. Maciejewski T.
    4
  • 9 Burcu L. Burcu L.
    4
  • 25 Ben Balla Y. Ben Balla Y.
    3
  • 26 El-Zein A. El-Zein A.
    3
  • 28 Geschwill M. Geschwill M.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close