Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Umea Akademi - Sandvikens · 01.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
2 : 2
90+7’
1 : 3
90+5’
2 : 2
(Voilas J.) Forsman S.
change-icon
90+4’
2 : 2
89’
1 : 3
goals-icon
Thorn G. (Mahammed M.)
89’
1 : 3
goals-icon
Yaya Y. (Simba M.)
87’
2 : 2
87’
2 : 2
86’
1 : 3
82’
1 : 3
goals-icon
Bohm K. (Lundgren M.)
76’
2 : 2
75’
1 : 3
goals-icon
Backman V. (Redenstrand C.)
75’
1 : 3
goals-icon
Vabo L. (Arvidsson J.)
(Westin T.) Ekman D.
change-icon
71’
2 : 2
(Gideon Y.) Teo Grönborg
change-icon
71’
2 : 2
(Persson D.) Cederblad E.
change-icon
58’
2 : 2
56’
1 : 2
55’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
25’
2 : 0
1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

44%
Sở hữu bóng
56%
10
Tổng số cú sút
13
8
Những cú sút vào khung thành
12
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Umea Akademi Umea Akademi
Sandvikens Sandvikens
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Umea Akademi Umea Akademi
Sandvikens Sandvikens
#
Bàn thắng
  • 15 Bjrgolfsson E. Bjrgolfsson E.
    15
  • 32 Voilas J. Voilas J.
    4
  • 9 Haga M. Haga M.
    2
  • 14 Cederblad E. Cederblad E.
    2
  • 29 Lundqvist H. Lundqvist H.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Simba M. Simba M.
    6
  • 7 Arvidsson J. Arvidsson J.
    6
  • 8 Bohm K. Bohm K.
    4
  • 11 Olsson F. Olsson F.
    3
  • 26 Tagesson L. Tagesson L.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Umea FC và Sandvikens IF khi Umea FC chơi trên sân nhà là 3-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Umea FC chơi trên sân nhà, Umea FC đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Sandvikens IF thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-11 nghiêng về phía Umea FC.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Umea FC đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Sandvikens IF thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-24 nghiêng về phía Sandvikens IF.

Bạn có biết rằng Umea FC ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Sandvikens IF ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Umea Akademi và Sandvikens, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển), được lên lịch vào 01.11 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Umea Akademi

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Umea Akademi trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Umea Akademi

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Umea Akademi trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Umea Akademi Sandvikens

2 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Sandvikens

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sandvikens trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sandvikens

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sandvikens trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Umea Akademi

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Umea Akademi trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
9
Landskrona BoIS Landskrona BoIS 30 41 11 8 11 39:47
10
Sandvikens Sandvikens 30 41 12 5 13 36:47
11
Sundsvall Sundsvall 30 40 11 7 12 36:38
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
15
Trelleborgs Trelleborgs 30 22 5 7 18 23:51
16
Umea Akademi Umea Akademi 30 19 4 7 19 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 01 tháng 11 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Umea,

Umea Energi Arena

Trọng tài
Lindgren Magnus Thụy Điển
Umea Akademi Umea Akademi
Sandvikens Sandvikens
Thống Kê Chính
44%
Sở hữu bóng
56%
10
Tổng số cú sút
13
8
Những cú sút vào khung thành
12
4
Đá phạt góc
4
5
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
13
8
Những cú sút vào khung thành
12
2
Sút xa khung thành
1
Tấn công
15
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
4
21
Ném biên
20
Phòng thủ
5
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Umea Akademi Umea Akademi
Sandvikens Sandvikens
#
Bàn thắng
  • 15 Bjrgolfsson E. Bjrgolfsson E.
    15
  • 32 Voilas J. Voilas J.
    4
  • 9 Haga M. Haga M.
    2
  • 14 Cederblad E. Cederblad E.
    2
  • 29 Lundqvist H. Lundqvist H.
    1
  • 12 Yeboah E. Yeboah E.
    1
  • 4 Hedenquist J. Hedenquist J.
    1
  • 28 Persson D. Persson D.
    1
  • 8 Teo Grönborg Teo Grönborg
    1
  • 19 Olsson T. Olsson T.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Simba M. Simba M.
    6
  • 7 Arvidsson J. Arvidsson J.
    6
  • 8 Bohm K. Bohm K.
    4
  • 11 Olsson F. Olsson F.
    3
  • 26 Tagesson L. Tagesson L.
    2
  • 9 Thellsson W. Thellsson W.
    2
  • 24 Sjostrand O. Sjostrand O.
    2
  • 99 Ofordu K. Ofordu K.
    2
  • 6 Vabo L. Vabo L.
    2
  • 22 Engqvist E. Engqvist E.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close