Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vissel Kobe - Seoul · 11.03.2026

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Vissel Kobe
Hoàn thành
2
1
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 1-0.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 1
81’
1 : 2
(Muto Y.) Osako Y.
goals-icon
78’
1 : 1
67’
0 : 2
46’
0 : 2
goals-icon
Seung-mo L. (Jeong-beom S.)
(Komatsu R.) Osako Y.
change-icon
46’
1 : 1
(Hamasaki K.) Rodrigues D.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
22’
1 : 1
20’
0 : 1
goals-icon
Klimala P. (Min-kyu S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1
50%
Sở hữu bóng
50%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vissel Kobe Vissel Kobe
Seoul Seoul
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vissel Kobe Vissel Kobe
Seoul Seoul
#
Bàn thắng
  • 11 Muto Y. Muto Y.
    4
  • 10 Osako Y. Osako Y.
    3
  • 9 Miyashiro T. Miyashiro T.
    3
  • 7 Ideguchi Y. Ideguchi Y.
    3
  • 26 Patrick Lima dos Reis J. Patrick Lima dos Reis J.
    2
#
Bàn thắng
  • 77 Lingard J. Lingard J.
    3
  • 20 Rodrigues L. Rodrigues L.
    2
  • 9 Klimala P. Klimala P.
    2
  • 45 Dugandzic M. Dugandzic M.
    1
  • 16 Choi J. Choi J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Sự kiện trận đấu

Vissel Kobe đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Vissel Kobe đã bất bại 14 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Kết quả lượt đi là: FC Seoul - Vissel Kobe 0-1.

FC Seoul đã để lọt lưới tất cả các trận trong 8 trận gần nhất.

Vissel Kobe wins 1st half in 28% of their matches, FC Seoul in 23% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Vissel Kobe và Seoul, là một phần của AFC Champions League (Châu Á), được lên lịch vào 11.03 lúc 06:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Vissel Kobe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vissel Kobe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Vissel Kobe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Vissel Kobe in AFC Champions League kết thúc trong thất bại

Seoul

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Seoul không thua

Seoul

6 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong AFC Champions League Seoul không thua

Vissel Kobe

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Vissel Kobe trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Vissel Kobe

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Vissel Kobe trong AFC Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Elite 25/26, East
# Đội T Dim T V Đ B
1
Machida Zelvia Machida Zelvia 8 17 5 2 1 15:7
2
Vissel Kobe Vissel Kobe 8 16 5 1 2 14:7
3
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 8 15 4 3 1 10:6
6
Darul Takzim Darul Takzim 8 11 3 2 3 8:7
7
Seoul Seoul 8 10 2 4 2 10:9
8
Gangwon Gangwon 8 9 2 3 3 9:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Tư 11 tháng 3 2026
Nhật Bản

Nhật Bản, Kobe,

Noevir Stadium

Trọng tài
Faghani Alireza Úc

Đội hình

Vissel Kobe Vissel Kobe
Seoul Seoul
Thống Kê Chính
2.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1
50%
Sở hữu bóng
50%
18
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
3
71% 267/376
Đường chuyền
270/377 72%
6
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
18
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.7
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.89
5
Sút xa khung thành
5
12
Cú sút trong Vùng
6
6
Cú sút ngoài Vùng
4
8
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
71% 267/376
Đường chuyền
270/377 72%
42% 30/71
Đường Chuyền Dài
36/84 43%
57% 67/117
Đường chuyền ở phần ba cuối
82/141 58%
0.67
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.77
24% 6/25
Chuyền bóng
2/19 11%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
4
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
11
6
Đá phạt góc
4
25
Ném biên
23
Phòng thủ
11
Fouls
15
1
Thẻ vàng
0
78
Trận đấu tay đôi thắng
45
53% 9/17
Tranh bóng
8/15 53%
36
Phá bóng
31
7
Cắt bóng
11
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.89
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.7
-0.11
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vissel Kobe Vissel Kobe
Seoul Seoul
#
Bàn thắng
  • 11 Muto Y. Muto Y.
    4
  • 10 Osako Y. Osako Y.
    3
  • 9 Miyashiro T. Miyashiro T.
    3
  • 7 Ideguchi Y. Ideguchi Y.
    3
  • 26 Patrick Lima dos Reis J. Patrick Lima dos Reis J.
    2
  • 16 Yuruki K. Yuruki K.
    1
  • 4 Yamakawa T. Yamakawa T.
    1
  • 13 Sasaki D. Sasaki D.
    1
  • 24 Sakai G. Sakai G.
    1
  • 3 Thuler Thuler
    1
#
Bàn thắng
  • 77 Lingard J. Lingard J.
    3
  • 20 Rodrigues L. Rodrigues L.
    2
  • 9 Klimala P. Klimala P.
    2
  • 45 Dugandzic M. Dugandzic M.
    1
  • 16 Choi J. Choi J.
    1
  • 6 Jeong S. Jeong S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 45 1 0.66 - 0.04 2 11/16(69%) - -
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 - 0.17 1 0.13 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 1 0.42 - 0.02 2 26/34(76%) - -
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.1 - 0.24 3 21/30(70%) - -
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.08 - 0.01 1 43/53(81%) 1 -
player-stats-img
Min-kyu S.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - - 1 0.84 - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Babec H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.01 - 0.07 1 53/68(78%) - -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.03 1 32/43(74%) - -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.14 - 0.01 1 28/44(64%) - -
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.07 - 0.04 1 8/19(42%) - -
player-stats-img
Goke Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.11 1 22/29(76%) - -
player-stats-img
Maekawa D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Choi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.04 1 23/36(64%) - -
player-stats-img
Hamasaki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.15 - 0.02 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.18 - - 2 6/12(50%) - -
player-stats-img
Jeong S.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 67 - 0.05 - 0.48 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
De Oliveira da Silva A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 23 - - - 0.01 - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.02 1 19/29(66%) - -
player-stats-img
Seung-mo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.13 - 0.01 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
Jin-su K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.03 - 0.16 1 23/37(62%) - -
player-stats-img
Klimala P.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 1 0.48 - 0.09 3 10/15(67%) - -
player-stats-img
Jeong-beom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.02 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Seong-hun P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.03 - 37/42(88%) - -
player-stats-img
Ros J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 29/36(81%) - -
player-stats-img
Cho Y.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 81 - 0.12 - 0.02 3 12/17(71%) - -
player-stats-img
Gu Sung-yun
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 11/26(42%) - -
player-stats-img
Seon-min Moon
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - 0.2 - - 1 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cho Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.48 2 - 1 1 2
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Klimala P.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.36 1 1 2 3 -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.48 - 1 - 1 1
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.09 - 1 - 1 1
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.9 1 - 1 2 -
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Babec H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Choi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.48 - - 1 1 -
player-stats-img
Goke Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hamasaki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Jeong S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Jin-su K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 1 - - - 1
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - - 1
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Seon-min Moon
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Seung-mo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gu Sung-yun
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jeong-beom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maekawa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Min-kyu S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ros J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seong-hun P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Oliveira da Silva A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 11/16(69%) - - - 0.04 7/9(78%) 28 - 1/2(50%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
5 8/19(42%) - - - 0.04 4/10(40%) 26 1/2(50%) - - 3 2
player-stats-img
Min-kyu S.
Phía trước player-stats-team-img
5 18/27(67%) 1 - 1 0.84 9/16(56%) 38 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
5 17/22(77%) 1 - 1 0.13 5/9(56%) 45 - 1/5(20%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Goke Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 22/29(76%) - - - 0.11 6/9(67%) 35 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Klimala P.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/15(67%) - - - 0.09 6/8(75%) 31 1/1(100%) 1/1(100%) - 1 2
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 6/12(50%) - - - - - 23 - - - 1 -
player-stats-img
Cho Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/17(71%) - - - 0.02 5/9(56%) 27 1/1(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Hamasaki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - 0.02 2/2(100%) 26 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Jeong S.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/24(75%) - - - 0.48 7/10(70%) 37 1/2(50%) 1/3(33%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/29(66%) - - - 0.02 6/10(60%) 48 2/3(67%) - - 1 1
player-stats-img
Seon-min Moon
Phía trước player-stats-team-img
2 1/3(33%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Seung-mo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/22(73%) - - - 0.01 4/8(50%) 31 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
2 43/53(81%) - - - 0.01 6/12(50%) 73 4/12(33%) - - 2 -
player-stats-img
Babec H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 53/68(78%) - - - 0.07 23/32(72%) 82 10/16(63%) - - 1 -
player-stats-img
Choi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/36(64%) - - - 0.04 5/12(42%) 70 5/12(42%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/30(70%) - - - 0.24 9/14(64%) 76 4/9(44%) 4/8(50%) 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/34(76%) - - - 0.02 8/11(73%) 49 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/44(64%) - - - 0.01 4/9(44%) 61 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Gu Sung-yun
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/26(42%) - - - 0.01 1/7(14%) 35 2/16(13%) - - - -
player-stats-img
Jeong-beom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - 0.02 8/9(89%) 19 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Jin-su K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/37(62%) - - - 0.16 5/14(36%) 63 4/15(27%) - - 2 -
player-stats-img
Maekawa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - - 3/7(43%) 35 8/16(50%) - - - -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/43(74%) - - - 0.03 7/12(58%) 72 3/7(43%) 1/5(20%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ros J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/36(81%) - - - 0.01 2/4(50%) 50 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Seong-hun P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/42(88%) - - - 0.03 4/6(67%) 55 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
De Oliveira da Silva A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - 0.01 3/4(75%) 26 1/2(50%) - 2/5(40%) 1 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Klimala P.
Phía trước player-stats-team-img
19 2/12(17%) 1/7(14%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 3/4(75%) 7/13(54%) 2 1/3(33%) 2 7 - - -
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/5(100%) 4/9(44%) 2 1/2(50%) - 8 - - -
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
13 5/8(63%) 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
13 4/6(67%) 2/7(29%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Choi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 4/9(44%) 3 1/3(33%) 2 5 - - -
player-stats-img
Babec H.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/5(20%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Min-kyu S.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 2/8(25%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
11 4/6(67%) 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Seong-hun P.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/8(25%) 1/3(33%) 1 - 2 7 - - -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/9(67%) 2/2(100%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/2(100%) 5/8(63%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Jin-su K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Seung-mo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 2/4(50%) 1 1/1(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
De Oliveira da Silva A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Cho Y.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 4/5(80%) - 4/4(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Jeong-beom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 3 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Goke Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 4/4(100%) 2/3(67%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ros J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/5(20%) 1/2(50%) 1 - 3 5 - - -
player-stats-img
Hamasaki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Jeong S.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Seon-min Moon
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gu Sung-yun
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 1 - -
player-stats-img
Maekawa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Maekawa D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.11 2 0.89 1 - 1 1
player-stats-img
Gu Sung-yun
Thủ môn player-stats-team-img
-0.3 3 1.7 2 2 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close